Mã đề 101 Trang 1/2
SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy đường tròn có tâm ( ) 1;0 I và bán kính 2 R = có phương trình là?
A. ( )
2 2 1 2 x y − + = . B. ( )
2 2 1 2 x y + + = . C. ( ) 2 2 1 2 x y + + = . D. ( ) 2 2 1 2 x y − + = .
Câu 2. Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp. Tính xác suất để 6 viên bi lấy ra có đủ ba màu.
A. 191 1001. B. 4 21 . C. 17 21 . D. 810 1001.
Câu 3. Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa và 6 bài hát. Tại hội diễn văn nghệ, mỗi đội chỉ được trình diễn một vở kịch, một điệu múa và một bài hát. Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu cách chọn chương trình biểu diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu múa, bài hát là như nhau? A. 25 . B. 18. C. 11. D. 36. Câu 4. TâmI của đường tròn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Phương trình 1 3 −= − x x có tập nghiệm là A. { } 2;5 = S . B. { } 5 = S . C. = ∅ S . D. { } 2 = S .
Câu 6. Cho hai đường thẳng song song và Trên lấy 17 điểm phân biệt, trên lầy 20 điểm phân biệt. Tính số tam giác mà có các đỉnh được chọn từ điểm này. A. B. C. D. Câu 7. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 1 3x + , số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x là
A. 2 54x . B. 12x . C. 1. D. 108x . Câu 8. Trong mặt phẳng hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) ( ) 2; 1 , 1; 7 A B − . Tọa độ véc tơ AB
là
A. ( ) 3; 1 AB = −
. B. ( ) 3; 6 AB −
. C. ( ) 1; 3 AB = −
. D. ( ) 3; 6 AB = −
.
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ∆ song song với đường thẳng : 2 5 0 d x y − + = và cách
điểm (1; 2) M − một khoảng bằng 2 5 có phương trình là A. 2 15 0 x y − − = . B. 2 10 0 x y − − = hoặc 2 10 0 x y − + = . C. 2 10 0 x y − + = . D. 2 15 0 x y − − = hoặc 2 5 0 x y − + = .
Câu 10. Tổng các nghiệm của phương trình
2 2 3 15 5 x x x + − = − là A. 4 S = . B. 7 S = −. C. 6 S = . D. 7 S = . Câu 11. Một tổ có 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó? A. 2 15 C . B. 2 15 A . C. 2 15 . D. 8 15 A . Câu 12. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh nam và 9 học sinh nữ? A. 17 . B. 8. C. 72 . D. 9. Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 14 20 0 x x − + < là A. ( ) 2;5 S = . B. ( ] [ ) ;2 5; S = −∞ ∪ +∞. C. [ ] 2;5 S = . D. ( ) ( ) ;2 5; S = −∞ ∪ +∞.
Câu 14. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A. ( )
2 4 3 f x x x = − + − . B. ( ) 2 10 f x x = − . C. ( ) 3 7 2022 f x x x = + − . D. ( ) 2 2 10 f x x x = − + − .
Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình ( ) 2 2 1 4 8 0 x m x m − − + + ≥ nghiệm đúng với
mọi . x∈
2 2 4 6 36 0 x y x y 2;3 I 2; 3 I 2;3 I 4; 6 I
1d 2. d 1d 2 d 37 5590. 5950. 5690. 5960.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ 101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.