Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Bội Châu Bình Thuận

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Bội Châu Bình Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Bội Châu Bình Thuận Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Bội Châu, tỉnh Bình Thuận; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề 802 – 588 – 751 – 261. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Bội Châu – Bình Thuận : + Một cửa hàng đang có 30 bông hoa khác nhau. Trong đó có 5 bông hoa mẫu đơn, 10 bông hoa lan và 15 bông hoa hồng. Một khách hàng vào cửa tiệm lấy ngẫu nhiên 5 bông hoa và yêu cầu gói giúp một bó hoa. Tính xác suất sao cho trong 5 bông hoa lấy ra có đủ cả ba loại hoa trên (mẫu đơn, hoa lan và hoa hồng) và số hoa hồng không ít hơn 2? + Trên bờ biển có hai trạm thu phát tín hiệu A và B cách nhau 20 km, người ta xây một cảng biển cho tàu hàng neo đậu là một nửa hình elip nhận AB làm trục lớn và có tiêu cự bằng 16 km. Một con tàu hàng M nhận tín hiệu đi vào cảng biển sao cho hiệu khoảng cách từ nó đến A và B luôn là 16 km (tham khảo hình vẽ). Khi neo đậu tại cảng thì khoảng cách từ con tàu đến bờ biển là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn hai chữ số thập phân). + Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Biến cố có khả năng xảy ra càng thấp thì xác suất của nó càng gần 1. B. Biến cố có khả năng xảy ra cao hơn sẽ có xác suất nhỏ hơn biến cố có khả năng xảy ra thấp hơn. C. Biến cố có khả năng xảy ra càng cao thì xác suất của nó càng gần 0. D. Xác suất của biến cố chắc chắc bằng 1.

Xem trước nội dung

SỞGD & ĐT BÌNH THUẬN TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềnày có 4 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲII NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN 10 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề) Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề802

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn tâm O (0; 0), bán kính R là

A. x2 + y2 = R2. B. x2 + y2 = 1.

C. x2 + y2 = R. D. (x −1)2 + (y −1)2 = 1.

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆:

 

 x = 2 + 5t

y = 1 −t (t ∈R). Một vectơ chỉ

phương của đường thẳng ∆có toạđộlà

A. (2; 1). B. (−5; 1). C. (5; 1). D. (−5; 2).

Câu 3. Cho A là một biến cốliên quan đến phép thửT. Khẳng định nào sau đây sai?

A. P (A) > 1. B. P (A) = 0 khi A là biến cốkhông thể.

C. 0 ≤P

A ≤1. D. P(A) + P

A = 1.

Câu 4. Sốnghiệm của phương trình √

x2 + 2x + 3 = −5 là

A. 3. B. 0. C. 4. D. 1.

Câu 5. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

A. 4. B. Vô số. C. 3. D. 1.

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A (3; 0) , B (0; 4). Phương trình đường thẳng AB

là

A. x

4 + y

3 = 1. B. x

3 + y

4 = 1. C. 4x + 3y = 0. D. x

4 + y

3 = 0.

Câu 7. Có bao nhiêu vectơ khác −→0 được tạo thành từ10 điểm phân biệt?

A. A2 10. B. 56. C. 10!. D. C2 10.

Câu 8. Cho n ≥1, n ∈Z; 1 ≤k ≤n, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ck n = Cn−k n . B. 0! = 1. C. Ak n = n! k! (n −k)!. D. Pn = n!.

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆: ax + by + c = 0 (a2 + b2 > 0). Khoảng

cách từđiểm O (0; 0) đến ∆là

A. d (O; ∆) = |0.x + 0.y + c| √

02 + 02 . B. d (O; ∆) = |c| √

a2 + b2.

C. d (O; ∆) = a.0 + b.0 + c √

a2 + b2 . D. d (O; ∆) = |a.0 + b.0 + c|.

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của

đường parabol?

A. y2 = 16x. B. x2 = 25y. C. x2

16 + y2

8 = 1. D. x2

64 −y2

49 = 1.

Trang 1/4 −Mã đề802

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 −2x −4y + 4 = 0. Phương trình

tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M nằm trên trục tung là

A. x + 2y −1 = 0. B. 3x + 2y −1 = 0. C. x −2y −1 = 0. D. x = 0.

Câu 12. Một tổgồm 12 học sinh trong đó có bạn Ngọc. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi

trực nhật trong đó phải có bạn Ngọc?

A. 24. B. 48. C. 495. D. 165.

Câu 13. Ông An quyết định sơn ngôi nhà 4 tầng mới xây bằng gam màu xanh. Hãng sơn mà

ông An chọn có gam màu xanh với 10 màu xanh có mức độđậm nhạt khác nhau. Hỏi ông An

có bao nhiêu cách sơn nhà sao cho hai tầng khác nhau có màu khác nhau?

A. 5040. B. 210. C. 40. D. 24.

Câu 14. Trong rổcó 8 quảổi và 10 quảxoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quảtrong các

quảấy?

A. 80. B. 45. C. 18. D. 1814400.

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I (0; 2) và tiếp xúc với đường thẳng

∆: 4x + 3y + 14 = 0 có phương trình là

A. x2 + (y + 2)2 = 25. B. x2 + (y + 2)2 = 4.

C. (x −2)2 + (y −2)2 = 5. D. x2 + (y −2)2 = 16.

Câu 16. Cho P(x) = 32x5 −80x4 +80x3 −40x2 +10x−1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. P(x) = (x −1)5. B. P(x) = (2x −1)5. C. P(x) = (1 + 2x)5. D. P(x) = (1 −2x)5.

Câu 17. Trong khai triển nhịthức Newton của (a −2b)5, mỗi sốhạng trong khai triển có tổng

sốmũ của a và b bằng

A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

Câu 18. Có thểlập được bao nhiêu sốtựnhiên có ba chữsốđôi một khác nhau từcác chữsố

4; 5; 6; 7; 9?

A. 7560. B. 10. C. 120. D. 60.

Câu 19. Trong hộp có ba viên bi được đánh sốtừ1 đến 3. Không gian mẫu của phép thửlấy

ngẫu nhiên cùng lúc hai viên bi là

A. Ω= {(1; 2) ; (1; 3) ; (2; 3)}.

B. Ω= {(1; 1) ; (2; 2) ; (3; 3) ; (1; 2) ; (2; 1) ; (1; 3) ; (3; 1) ; (2; 3) ; (3; 2)}.

C. Ω= {(1; 1) ; (2; 2) ; (3; 3)}.

D. Ω= {(1; 2) ; (1; 3) ; (2; 3) ; (2; 1) ; (3; 2) ; (3; 1)}.

Câu 20. Cho A và A là hai biến cốđối nhau trong cùng một phép thửT. Biết rằng xác suất

xảy ra biến cốA là 2

5 . Khi đó xác suất đểxảy ra biến cốA là

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.