SỞGD & ĐT BÌNH THUẬN TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀCHÍNH THỨC
(Đềnày có 4 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲII NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN 10 THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề) Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề802
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn tâm O (0; 0), bán kính R là
A. x2 + y2 = R2. B. x2 + y2 = 1.
C. x2 + y2 = R. D. (x −1)2 + (y −1)2 = 1.
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆:
x = 2 + 5t
y = 1 −t (t ∈R). Một vectơ chỉ
phương của đường thẳng ∆có toạđộlà
A. (2; 1). B. (−5; 1). C. (5; 1). D. (−5; 2).
Câu 3. Cho A là một biến cốliên quan đến phép thửT. Khẳng định nào sau đây sai?
A. P (A) > 1. B. P (A) = 0 khi A là biến cốkhông thể.
C. 0 ≤P
A ≤1. D. P(A) + P
A = 1.
Câu 4. Sốnghiệm của phương trình √
x2 + 2x + 3 = −5 là
A. 3. B. 0. C. 4. D. 1.
Câu 5. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
A. 4. B. Vô số. C. 3. D. 1.
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A (3; 0) , B (0; 4). Phương trình đường thẳng AB
là
A. x
4 + y
3 = 1. B. x
3 + y
4 = 1. C. 4x + 3y = 0. D. x
4 + y
3 = 0.
Câu 7. Có bao nhiêu vectơ khác −→0 được tạo thành từ10 điểm phân biệt?
A. A2 10. B. 56. C. 10!. D. C2 10.
Câu 8. Cho n ≥1, n ∈Z; 1 ≤k ≤n, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ck n = Cn−k n . B. 0! = 1. C. Ak n = n! k! (n −k)!. D. Pn = n!.
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆: ax + by + c = 0 (a2 + b2 > 0). Khoảng
cách từđiểm O (0; 0) đến ∆là
A. d (O; ∆) = |0.x + 0.y + c| √
02 + 02 . B. d (O; ∆) = |c| √
a2 + b2.
C. d (O; ∆) = a.0 + b.0 + c √
a2 + b2 . D. d (O; ∆) = |a.0 + b.0 + c|.
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của
đường parabol?
A. y2 = 16x. B. x2 = 25y. C. x2
16 + y2
8 = 1. D. x2
64 −y2
49 = 1.
Trang 1/4 −Mã đề802
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 −2x −4y + 4 = 0. Phương trình
tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M nằm trên trục tung là
A. x + 2y −1 = 0. B. 3x + 2y −1 = 0. C. x −2y −1 = 0. D. x = 0.
Câu 12. Một tổgồm 12 học sinh trong đó có bạn Ngọc. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi
trực nhật trong đó phải có bạn Ngọc?
A. 24. B. 48. C. 495. D. 165.
Câu 13. Ông An quyết định sơn ngôi nhà 4 tầng mới xây bằng gam màu xanh. Hãng sơn mà
ông An chọn có gam màu xanh với 10 màu xanh có mức độđậm nhạt khác nhau. Hỏi ông An
có bao nhiêu cách sơn nhà sao cho hai tầng khác nhau có màu khác nhau?
A. 5040. B. 210. C. 40. D. 24.
Câu 14. Trong rổcó 8 quảổi và 10 quảxoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quảtrong các
quảấy?
A. 80. B. 45. C. 18. D. 1814400.
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I (0; 2) và tiếp xúc với đường thẳng
∆: 4x + 3y + 14 = 0 có phương trình là
A. x2 + (y + 2)2 = 25. B. x2 + (y + 2)2 = 4.
C. (x −2)2 + (y −2)2 = 5. D. x2 + (y −2)2 = 16.
Câu 16. Cho P(x) = 32x5 −80x4 +80x3 −40x2 +10x−1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. P(x) = (x −1)5. B. P(x) = (2x −1)5. C. P(x) = (1 + 2x)5. D. P(x) = (1 −2x)5.
Câu 17. Trong khai triển nhịthức Newton của (a −2b)5, mỗi sốhạng trong khai triển có tổng
sốmũ của a và b bằng
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 18. Có thểlập được bao nhiêu sốtựnhiên có ba chữsốđôi một khác nhau từcác chữsố
4; 5; 6; 7; 9?
A. 7560. B. 10. C. 120. D. 60.
Câu 19. Trong hộp có ba viên bi được đánh sốtừ1 đến 3. Không gian mẫu của phép thửlấy
ngẫu nhiên cùng lúc hai viên bi là
A. Ω= {(1; 2) ; (1; 3) ; (2; 3)}.
B. Ω= {(1; 1) ; (2; 2) ; (3; 3) ; (1; 2) ; (2; 1) ; (1; 3) ; (3; 1) ; (2; 3) ; (3; 2)}.
C. Ω= {(1; 1) ; (2; 2) ; (3; 3)}.
D. Ω= {(1; 2) ; (1; 3) ; (2; 3) ; (2; 1) ; (3; 2) ; (3; 1)}.
Câu 20. Cho A và A là hai biến cốđối nhau trong cùng một phép thửT. Biết rằng xác suất
xảy ra biến cốA là 2
5 . Khi đó xác suất đểxảy ra biến cốA là
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.