Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Âu TP HCM

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Âu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Âu TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Việt Âu, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Việt Âu – TP HCM : + Một hộp chứa 6 viên bi trắng và 5 viên bi xanh, 9 viên bi đỏ. Lấy 5 viên bi từ hộp, có bao nhiêu cách lấy 5 viên bi sao cho: a) Lấy 5 viên bất kỳ. b) Có 2 viên bi trắng, 2 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ. + Gieo 1 con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất của các biến cố sau: a. Tổng số chấm của 2 lần gieo bằng 11. b.Tổng số chấm 2 lần gieo chia hết cho 5. + Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có ABC 34 21 12. a. Lập phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp ∆ABC. b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A. c. Viết phương trình tiếp tuyến của 2 1 10 x y kẻ từ điểm M (4;3). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM

TRƯỜNG THPT VIỆT ÂU

-------------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC:2022-2023

Môn: Toán; Khối:10 Thời gian làm bài: 90’, không kể thời gian phát đề.

--------------------------------------- I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5.0 ĐIỂM) học sinh chỉ cần tô đúng ĐÁP ÁN và KHÔNG CẦN GIẢI THÍCH. Câu 1: Có 3 cây bút đỏ và 4 cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút? A. 4. B. 12. C. 7. D. 3. Câu 2: Để đi từ Tp.A đi đến Tp.B có 4 đường đi, từ Tp.B đi đến Tp.C có 5 đường đi. Có bao nhiêu cách đi từ Tp.A đến Tp.C biết rằng không có đường nào đi trực tiếp từ Tp.A đến Tp.C. A. 4! 5! + B. 20 C. 9 D.1 Câu 3: Số Chỉnh hợp chập 3 của 13 phần tử bằng bao nhiêu? A.1716 B. 13 3 C. 286 D.13!3! Câu 4: Cho tập hợp A có 20 phần tử, số tập con có hai phần tử của A là:

A. 2 20 2C . B. 2 20 2A C. 2 20 C . D. 2 20 A . Câu 5: Có bao nhiêu cách sắp xếp 18 thí sinh vào một phòng thi có 18 bàn mỗi bàn một thí sinh.

A.18 B. 1 C. 18 18 D. 18! Câu 6: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau? A.1296. B. 15. C. 360. D. 720. Câu 7: Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh bất kỳ tham gia vệ sinh sân trường ? A.59280. B. 4500 . C. 2625 D.9880. Câu 8: Một hộp dựng 10 viên bi xanh,15 bi đỏ và 5 viên bi vàng. Có bao nhiêu cách lấy 5 viên bi trong đó có 2 viên bi màu xanh, 2 viên bi đỏ và 1 viên bi vàng? A. 2 2 1 10 15 5 C C C . B. 2 2 1 10 15 5 A A A .C. 2 2 1 10 15 5 C C C + + . D. 2 2 1 10 15 5 A A A + + . Câu 9: Gieo 1 đồng tiền (có 2 mặt “sấp-ngữa” S-N) ba lần liên tục có không gian mẫu là:

A. {NN, NS, SN, SS}. B. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS}. C. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS, NSS, SNN}. D. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, NSS, SNN}. Câu 10: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là

A. 24. B. 12. C. 36. D. 8. Câu 11: Gieo con súc sắc cân đối 2 lần. Biến cố A là biến cố để sau 2 lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm. Khi đó

A. A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6)}. B. A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6;6)}. C. A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6; 6), (6;1),(6;2),(6;3), (6;4),(6;5)}. D. A = {(6;1),(6;2), (6;3), (6;4),(6;5)}. Câu 12: Gieo một con súc sắc cân đối. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:

A. 0, 2. B. 0, 3. C. 0, 4. D. 0, 5.

Câu 13: Phương trình đường thẳng ( ): 4 3 2023 0 x y ∆ − + = có một véc tơ pháp tuyến là:

A. ( ) 3;4 n = 

. B. ( ) 4; 3 n = − 

. C. ( ) 4;3 n = 

. D. ( ) 4;5 n = 

.

Câu 14: Đường thẳng đi qua ( ) 5;7 A − , nhận ( ) 2; 3 n = −  làm véctơ chỉ phương có phương trình dạng tham số là

A. 5 2

7 3

x t

y t

= −+   = − 

. B. 5 2

7 3

x t

y t

= −−   = + 

. C. 2 5

3 7

x t

y t

= −   = −+ 

. D. 5 3 7 2 x t y t = −+   = − 

.

Câu 15: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) 2 2 : 2 2 8 4 2 0 C x y x y + − + − = là:

A. ( ) 2;1 ; 4 I R = B. ( ) 2; 1 ; 6 I R − = C. ( ) 2;1 ; 2 I R = D. ( ) 4; 2 ; 22 I R − =

Câu 16: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình đường tròn: A.( ) ( ) 2 2 1 8 2023 x y − + − = B. 2 2 2018 2020 2022 0 x y x y + + − − =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.