SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THPT VIỆT ÂU
-------------------------
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC:2022-2023
Môn: Toán; Khối:10 Thời gian làm bài: 90’, không kể thời gian phát đề.
--------------------------------------- I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5.0 ĐIỂM) học sinh chỉ cần tô đúng ĐÁP ÁN và KHÔNG CẦN GIẢI THÍCH. Câu 1: Có 3 cây bút đỏ và 4 cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút? A. 4. B. 12. C. 7. D. 3. Câu 2: Để đi từ Tp.A đi đến Tp.B có 4 đường đi, từ Tp.B đi đến Tp.C có 5 đường đi. Có bao nhiêu cách đi từ Tp.A đến Tp.C biết rằng không có đường nào đi trực tiếp từ Tp.A đến Tp.C. A. 4! 5! + B. 20 C. 9 D.1 Câu 3: Số Chỉnh hợp chập 3 của 13 phần tử bằng bao nhiêu? A.1716 B. 13 3 C. 286 D.13!3! Câu 4: Cho tập hợp A có 20 phần tử, số tập con có hai phần tử của A là:
A. 2 20 2C . B. 2 20 2A C. 2 20 C . D. 2 20 A . Câu 5: Có bao nhiêu cách sắp xếp 18 thí sinh vào một phòng thi có 18 bàn mỗi bàn một thí sinh.
A.18 B. 1 C. 18 18 D. 18! Câu 6: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau? A.1296. B. 15. C. 360. D. 720. Câu 7: Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh bất kỳ tham gia vệ sinh sân trường ? A.59280. B. 4500 . C. 2625 D.9880. Câu 8: Một hộp dựng 10 viên bi xanh,15 bi đỏ và 5 viên bi vàng. Có bao nhiêu cách lấy 5 viên bi trong đó có 2 viên bi màu xanh, 2 viên bi đỏ và 1 viên bi vàng? A. 2 2 1 10 15 5 C C C . B. 2 2 1 10 15 5 A A A .C. 2 2 1 10 15 5 C C C + + . D. 2 2 1 10 15 5 A A A + + . Câu 9: Gieo 1 đồng tiền (có 2 mặt “sấp-ngữa” S-N) ba lần liên tục có không gian mẫu là:
A. {NN, NS, SN, SS}. B. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS}. C. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS, NSS, SNN}. D. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, NSS, SNN}. Câu 10: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A. 24. B. 12. C. 36. D. 8. Câu 11: Gieo con súc sắc cân đối 2 lần. Biến cố A là biến cố để sau 2 lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm. Khi đó
A. A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6)}. B. A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6;6)}. C. A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6; 6), (6;1),(6;2),(6;3), (6;4),(6;5)}. D. A = {(6;1),(6;2), (6;3), (6;4),(6;5)}. Câu 12: Gieo một con súc sắc cân đối. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:
A. 0, 2. B. 0, 3. C. 0, 4. D. 0, 5.
Câu 13: Phương trình đường thẳng ( ): 4 3 2023 0 x y ∆ − + = có một véc tơ pháp tuyến là:
A. ( ) 3;4 n =
. B. ( ) 4; 3 n = −
. C. ( ) 4;3 n =
. D. ( ) 4;5 n =
.
Câu 14: Đường thẳng đi qua ( ) 5;7 A − , nhận ( ) 2; 3 n = − làm véctơ chỉ phương có phương trình dạng tham số là
A. 5 2
7 3
x t
y t
= −+ = −
. B. 5 2
7 3
x t
y t
= −− = +
. C. 2 5
3 7
x t
y t
= − = −+
. D. 5 3 7 2 x t y t = −+ = −
.
Câu 15: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) 2 2 : 2 2 8 4 2 0 C x y x y + − + − = là:
A. ( ) 2;1 ; 4 I R = B. ( ) 2; 1 ; 6 I R − = C. ( ) 2;1 ; 2 I R = D. ( ) 4; 2 ; 22 I R − =
Câu 16: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình đường tròn: A.( ) ( ) 2 2 1 8 2023 x y − + − = B. 2 2 2018 2020 2022 0 x y x y + + − − =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.