Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang : + Giả sử một công việc có thể thực hiện theo một trong hai phương án khác nhau. Phương án một có m1 cách thực hiện; phương án hai có m2 cách thực hiện (không trùng với bất kì cách thực hiện nào của phương án một). Khi đó số cách thực hiện công việc sẽ là? + Một nhóm học sinh gồm 15 nam và 5 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập thành một đội cờ đỏ sao cho phải có 1 đội trưởng nam, 1 đội phó nam và có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập đội cờ đỏ? + Các thành phố A, B, C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 876

SỞ GD&ĐT HẬU GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIÊM TRA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1. Khai triển nhị thức ( )

5 2 2 x + có bao nhiêu số hạng?

A. 5. B. 7 . C. 4 . D. 6 .

Câu 2. Hàm số ( ) 2 , 0 y ax bx c a = + + < nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ; 2 b a   −∞−    

. B. ; 4a ∆   −∞−    

. C. ; 2 b a   − +∞    

. D. ; 4a ∆   − +∞    

.

Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm   0 0 ; M x y và đường thẳng : 0 ax by c   . Khoảng

cách từ điểm M đến  được tính bằng công thức:

A. ( ) 0 0

2 2 , ax by c d M a b

+ + ∆= +

. B. ( )

0 0

2 2 , ax by c d M a b

+ + ∆= +

.

C. ( )

0 0

2 2 2 , ax by d M a b c

+ ∆= + +

. D. ( )

0 0

2 2 2 , ax by c d M a b c

+ + ∆= + +

.

Câu 4. Các thành phố A,B,C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi

từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

A. 8. B. 4 . C. 12. D. 6 .

Câu 5. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n ≤ , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ! ( )!

k n n A n k = − B. ! ( )! !

k n n A n k k = − C. ! !( )!

k n n C k n k = + D. ! ( )!

k n

n C n k = −

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 10 0 x x − + > là:

A.  B. ∅ C. (1;2) D. { } \ 0 

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 2 3 1 0 d x y + + = . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến

của ? d

A. ( ) 3 2; 3 . n = − 

B. ( ) 2 2;3 . n = 

C. ( ) 4 2;3 . n = − 

D. ( ) 1 3;2 . n = 

Câu 8. Số tập con có 5 phần tử của tập hợp gồm 10 phần tử là

A. 5!. B. 5 10 A . C. 5 10 C . D. 5 10 .

Mã đề 876

2/3 - Mã đề 876

Câu 9. Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?

A. 7!. B. 8. C. 8!. D. 88 .

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương

  1;2 u  

có phương trình tham số là:

A. 2 : x t d y t

   

. B. 1 : 2

x d y

   

. C. : 2 x t d y t

   

. D. 2 : x t d y t

   

.

Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?

A.

2 2 1 4 9 x y − = B. 2 2 1 x y + = C.

2 2 1 9 4 x y + = D.

2 2 1 9 4 x y − =

Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn

   

2 2 : 1 3 16 C x y     là:

A.   1;3 , 16. I R   B.   1; 3 , 4. I R   C.   1; 3 , 16. I R   D.   1;3 , 4. I R  

Câu 13. Giao điểm M của hai đường thẳng : 5 2 1 0 d x y    và : 3 2 1 0 d x y     có tọa độ là:

A. 1;0 2 M           

B. 1 0; 2 M          

C. 1 0; 2 M           

D. 11 2; 2 M           

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng 1 1 1 1 : 0 a x b y c ∆ + + = và 2 2 2 2 : 0 a x b y c ∆ + + = . Gọi ϕ

là góc giữa hai đường thẳng 1 2 , ∆∆ thì

A. 1 2 1 2

2 2 2 2 1 2 1 2

. . cos .

a a b b

a a b b ϕ + = + +

. B. 1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 2 2

. . cos .

a a b b

a b a b ϕ + = + +

.

C. 1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 2 2

. . cos .

a a b b

a b a b ϕ + = + +

D. 1 2 1 2

2 2 2 2 1 2 1 2

. . cos .

a a b b

a a b b ϕ + = + +

Câu 15. Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A.     2 2 1 2 1 4 x y     . B. 2 2 3 4 1 0 x y x y      .

C. 2 2 6 4 15 0 x y x y      . D. 2 2 4 2 5 0 x y x xy      .

Câu 16. Giả sử một công việc có thể thực hiện theo một trong hai phương án khác nhau. Phương án một

có 1 m cách thực hiện; phương án hai có 2 m cách thực hiện (không trùng với bất kì cách thực hiện nào của

phương án một). Khi đó số cách thực hiện công việc sẽ là:

A. 1

2

m m

cách. B. 1 2 . m m cách. C. 1 2 m m + cách. D. 1 2 m m − cách.

Câu 17. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 1 3x + , số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x là

A. 12x . B. 108x . C. 2 54x . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.