Trang 1/6 Mã đề 101
TRƯỜNG THPT ĐỨC TRỌNG
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN KHỐI 10
Thời gian : 90 phút
Số báo danh....................................
Phòng thi...................................
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm ( ) 0 0 ; M x y và đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = . Khoảng cách
từ điểm M đến đường thẳng ∆ được tính theo công thức.
A. ( )
0 0
2 2 , ax by c d M a b
− − ∆= +
. B. ( )
0 0
2 2 , ax by c d M a b
+ + ∆= +
.
C. ( ) 0 0
2 2 , ax by c d M a b
+ + ∆= +
. D. ( )
0 0
2 2 , .
ax by c d M a b
+ + ∆= .
Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất một lần. Tính xác suất để số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số nguyên tố.
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ( ) 4 4 3 2 3 12 54 108 324 x x x x x + = + + + + .
B. ( ) 4 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 4 4 3 .3 .3 .3 .3 x C x C x C x C x C + = + + + + .
C. ( ) 4 4 3 2 3 108 54 108 81 x x x x x + = + + + + .
D. ( ) 4 4 3 2 3 12 54 12 81 x x x x x + = + + + + .
Mã đề: 101
Trang 2/6 Mã đề 101
Câu 4. Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?
A. 2 ( ) 5 6 f x x x = − − . B. 2 ( ) 5 6 f x x x = + − .
C. 2 ( ) 5 6 f x x x = − + − . D. 2 ( ) 5 6 f x x x = − − + . Câu 5. Trong một hộp chứa sáu cái thẻ được đánh số từ 1 đến 6. Lấy ngẫu nhiên từ hộp một cái thẻ. Không gian mẫu là A. {2;4;6} Ω= . B. {1;2;3;4;5;6} Ω= . C. {123456} Ω= . D. {1;3;5} Ω= .
Câu 6. Khoảng cách từ điểm 1;1 M đến đường thẳng : 3 4 3 0 x y bằng
A. 4 25
. B. 2 . 5
C. 2 . D. 4 . 5
Câu 7. Tọa độ các tiêu điểm của elip ( )
2 2 : 1 25 16 x y E + = là
A. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0; 5 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 0; 3 ; 0;3 F F = − = .
C. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 3;0 ; 3;0 F F = − = .
Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau lập ra từ các chữ số 2 ,4 ,6 ,8? A. 4 4 C . B. 4!. C. 4 . D. 4! 3! − .
Câu 9. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 2 3 x − có bao nhiêu số hạng?
A. 5. B. 3. C. 6 . D. 4 . Câu 10. Hệ số chứa 4x trong khai triển 4 (2 3) x − là A. 8. B. 1. C. 16. D. 2. Câu 11. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol ( ) P ?
A. ( ) 2 2 : 8 P y x = . B. ( ): 8 1 P y x = + .
C. ( ): 8 P y x = . D. ( ) 2 : 8 P y x = .
Câu 12. Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các bạn trong lớp thành một hàng dọc? A. 35!. B. 3 35 C . C. 35. D. 3 35 A .
Câu 13. Số nghiệm của phương trình: 2 2 5 9 1 x x x − − = − là
A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 . Câu 14. Có 5 bạn học sinh trong đó có hai bạn là Thảo và Linh. Số cách xếp 5 học sinh trên thành một hàng ngang sao cho hai bạn Thảo và Linh đứng cạnh nhau là A. 24 . B. 48 . C. 6 . D. 120.
Câu 15. Toạ độ vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 2 3
2 4
x t
y t
= − = −+
là
A. ( ) 3;4 u =
. B. ( ) 4;3 u =
. C. ( ) 4;3 u = −
. D. ( ) 3;4 u = −
.
Câu 16. Số cách xếp 10 học sinh thành một hàng dọc là A. 10!. B. 5!.5!. C. 10. D. 25 . Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm (3; 4) A − và ( 3;4) B − . Viết phương trình đường tròn ( ) C tâm A và đi qua B . A. 2 2 ( 3) ( 4) 10 x y + + − = . B. 2 2 ( 3) ( 4) 100 x y − + + = . C. 2 2 ( 3) ( 4) 100 x y + + − = . D. 2 2 ( 3) ( 4) 10 x y − + + = . Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 3 2 0 x x − + ≤ là:
A. ( ) 1;2 . B. ( ] [ ) ;1 2; −∞ ∪ +∞
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.