Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Mạc Đĩnh Chi Gia Lai

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Mạc Đĩnh Chi Gia Lai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Mạc Đĩnh Chi Gia Lai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Mạc Đĩnh Chi, tỉnh Gia Lai; đề thi cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Mạc Đĩnh Chi – Gia Lai : + Một trườg cấp 3 của tỉnh Gia Lai có 9 giáo viên Toán gồm có 3 nữ và 6 nam, giáo viên Vật lý thì có 5 giáo viên nam. Tính xác suất khi chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn? + Để kiểm tra sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa nho và 3 hộp sữa dâu. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu. Tính xác suất để 3 hộp sữa được chọn đủ cả 3 loại. + Một người kĩ sư thiết kế một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 20m, chiều rộng là 15m. Trên một cạnh là chiều dài của khu vườn, người ta thiết kế một bồn hoa (như hình vẽ) là một nửa hình elip cách đều điểm đầu và điểm cuối của cạnh đó, chiều dài của bồn hoa là 14 m, khoảng cách từ điểm từ điểm cao nhất của elip so với cạnh thiết kế bồn hoa là 5 m. Người kĩ sư này tính toán trồng hoa trên bồn hoa hết 150.000 đồng/m2 và trồng cỏ trên phần diện tích còn lại của khu vườn hết 100.000 đồng/m2. Hỏi khu vườn được thiết kế hết bao nhiêu tiền trồng hoa và cỏ? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT GIA LAI TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu TN+3 câu TL)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

(THÍ SINH LÀM BÀI TRÊN ĐỀ) I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Một lớp có 35 học sinh, trong đó có 3 học sinh tên Linh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo gọi lần lượt 3 học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để cả ba học sinh lên bảng đều tên Linh bằng

A. 1. B. 1 39270 . C. 6 6545 . D. 1 6545 .

Câu 2: Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra đồng thời ba cuốn sách có cả Toán và Vật lí trong số các cuốn sách đó? A. 30. B. 18. C. 35. D. 72 . Câu 3: Cho đồ thị hàm số bậc hai như hình vẽ sau đây. Hỏi đồ thị này là của hàm số nào?

A. 2 2 3 y x x = + −. B. 2 2 3 y x x = − − + . C. 2 2 3 y x x = − −. D. 2 2 3 y x x = − + −. Câu 4: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

A. ( ) 3 2 2022 f x x x = + − . B. ( ) 2 2 1 f x x x = + −.C. ( ) 3 2023 f x x = − . D. ( )

2 4 3 f x x x = + −.

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 2; 3 M − đến đường thẳng

:3 4 2 0 x y ∆ + − = là

A. 12 5 . B. 16 5 . C. 8 5 −. D. 8 5 .

Câu 6: Trong các công thức sau, công thức nào đúng? (Với ;1 ; n k n k ∈ ≤ ≤ ∈  )

A. ( )

! !

k n n C n k = − . B. ! n n A n = . C. ( ) 1 ! nP n = + . D. ( )

! ! !

k n n A k n k = − .

Câu 7: Một nhóm có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Nhóm muốn xếp theo hàng ngang để chụp ảnh kỉ niệm. Có bao nhiêu cách xếp để không có bạn nữ nào đứng kề nhau. A. 7!. B. 3 5 4!.C . C. 3 5 4!.A . D. 3!.4!. Câu 8: Vệ tinh nhân tạo đầu tiên được Liên Xô phóng từ Trái Đất năm 1957. Quỹ đạo của vệ tinh đó là một đường elip nhận tâm Trái Đất là một tiêu điểm có phương trình quỹ đạo là

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

2 2 2 2 2 2 2 1, 0, 0, x y a b c a b a b + = > > = − . Người ta đo được vệ tinh cách bề mặt Trái Đất gần nhất là 583

dặm và xa nhất là 1342 dặm. Tìm tỷ số c a , biết bán kính của Trái Đất xấp xỉ 4000 dặm.

A. 2,536 c a ≈ . B. 0,076 c a ≈ . C. 0,394 c a ≈ . D. 0,067 c a ≈ .

Câu 9: Tập xác định D của hàm số 2 5 3 x y x + = − là

A. D= [3; ) +∞. B. \{3} D =  . C. 5 \ 2 D   = −      . D. { } \ 3 D = −  .

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tiêu cự của hypebol( )

2 2 : 1 16 9 x y H − =

A. 1 2 6 F F = . B. 1 2 10 F F = . C. 1 2 8 F F = . D. 1 2 2 7 F F = .

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình ( ) 2 4 ; 3 5 x t t y t = −  ∈  = −+  .

Một vectơ chỉ phương của d là

A. ( ) 2; 3 u = − 

. B. ( ) 4;5 u = − 

. C. ( ) 4;5 u = 

. D. ( ) 2;3 u = − 

. Câu 12: Một trườg cấp 3 của tỉnh Gia Lai có 9 giáo viên Toán gồm có 3 nữ và 6 nam, giáo viên Vật lý thì có 5 giáo viên nam. Tính xác suất khi chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn?

A. 129 264 . B. 15 52 . C. 45 364 . D. 135 264 .

Câu 13: Cho đa giác đều 10 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.

A. 5 12 . B. 7 12 . C. 1 2 . D. 7 24 .

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua ( ) 1; 2 M − , và

có một véc tơ pháp tuyến là ( ) 2;5 n =  là A. 2 5 12 0 x y + − = . B. 2 5 8 0 x y + + = . C. 2 5 12 0 x y + + = . D. 2 5 8 0 x y + − = . Câu 15: Tổ 1 có 5 học sinh nam, 4 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm chọn 4 học sinh để đi lao động. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có đúng một học sinh nữ.

A. 2 63 . B. 5 63 . C. 20 63 . D. 1 756 .

Câu 16: Gieo một con súc sắc một lần. Tính số phần tử của không gian mẫu. A. 12. B. 36. C. 4 . D. 6 . Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hãy xác định tâm và bán kính của đường tròn

( ) ( ) ( ) 2 2 : 3 1 9 C x y − + + =

A. Tâm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.