Trang 1/6 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT GIA LAI TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu TN+3 câu TL)
(Đề có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
(THÍ SINH LÀM BÀI TRÊN ĐỀ) I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Một lớp có 35 học sinh, trong đó có 3 học sinh tên Linh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo gọi lần lượt 3 học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để cả ba học sinh lên bảng đều tên Linh bằng
A. 1. B. 1 39270 . C. 6 6545 . D. 1 6545 .
Câu 2: Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra đồng thời ba cuốn sách có cả Toán và Vật lí trong số các cuốn sách đó? A. 30. B. 18. C. 35. D. 72 . Câu 3: Cho đồ thị hàm số bậc hai như hình vẽ sau đây. Hỏi đồ thị này là của hàm số nào?
A. 2 2 3 y x x = + −. B. 2 2 3 y x x = − − + . C. 2 2 3 y x x = − −. D. 2 2 3 y x x = − + −. Câu 4: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A. ( ) 3 2 2022 f x x x = + − . B. ( ) 2 2 1 f x x x = + −.C. ( ) 3 2023 f x x = − . D. ( )
2 4 3 f x x x = + −.
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 2; 3 M − đến đường thẳng
:3 4 2 0 x y ∆ + − = là
A. 12 5 . B. 16 5 . C. 8 5 −. D. 8 5 .
Câu 6: Trong các công thức sau, công thức nào đúng? (Với ;1 ; n k n k ∈ ≤ ≤ ∈ )
A. ( )
! !
k n n C n k = − . B. ! n n A n = . C. ( ) 1 ! nP n = + . D. ( )
! ! !
k n n A k n k = − .
Câu 7: Một nhóm có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Nhóm muốn xếp theo hàng ngang để chụp ảnh kỉ niệm. Có bao nhiêu cách xếp để không có bạn nữ nào đứng kề nhau. A. 7!. B. 3 5 4!.C . C. 3 5 4!.A . D. 3!.4!. Câu 8: Vệ tinh nhân tạo đầu tiên được Liên Xô phóng từ Trái Đất năm 1957. Quỹ đạo của vệ tinh đó là một đường elip nhận tâm Trái Đất là một tiêu điểm có phương trình quỹ đạo là
Mã đề 001
Trang 2/6 - Mã đề 001
2 2 2 2 2 2 2 1, 0, 0, x y a b c a b a b + = > > = − . Người ta đo được vệ tinh cách bề mặt Trái Đất gần nhất là 583
dặm và xa nhất là 1342 dặm. Tìm tỷ số c a , biết bán kính của Trái Đất xấp xỉ 4000 dặm.
A. 2,536 c a ≈ . B. 0,076 c a ≈ . C. 0,394 c a ≈ . D. 0,067 c a ≈ .
Câu 9: Tập xác định D của hàm số 2 5 3 x y x + = − là
A. D= [3; ) +∞. B. \{3} D = . C. 5 \ 2 D = − . D. { } \ 3 D = − .
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tiêu cự của hypebol( )
2 2 : 1 16 9 x y H − =
A. 1 2 6 F F = . B. 1 2 10 F F = . C. 1 2 8 F F = . D. 1 2 2 7 F F = .
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình ( ) 2 4 ; 3 5 x t t y t = − ∈ = −+ .
Một vectơ chỉ phương của d là
A. ( ) 2; 3 u = −
. B. ( ) 4;5 u = −
. C. ( ) 4;5 u =
. D. ( ) 2;3 u = −
. Câu 12: Một trườg cấp 3 của tỉnh Gia Lai có 9 giáo viên Toán gồm có 3 nữ và 6 nam, giáo viên Vật lý thì có 5 giáo viên nam. Tính xác suất khi chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn?
A. 129 264 . B. 15 52 . C. 45 364 . D. 135 264 .
Câu 13: Cho đa giác đều 10 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.
A. 5 12 . B. 7 12 . C. 1 2 . D. 7 24 .
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua ( ) 1; 2 M − , và
có một véc tơ pháp tuyến là ( ) 2;5 n = là A. 2 5 12 0 x y + − = . B. 2 5 8 0 x y + + = . C. 2 5 12 0 x y + + = . D. 2 5 8 0 x y + − = . Câu 15: Tổ 1 có 5 học sinh nam, 4 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm chọn 4 học sinh để đi lao động. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có đúng một học sinh nữ.
A. 2 63 . B. 5 63 . C. 20 63 . D. 1 756 .
Câu 16: Gieo một con súc sắc một lần. Tính số phần tử của không gian mẫu. A. 12. B. 36. C. 4 . D. 6 . Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hãy xác định tâm và bán kính của đường tròn
( ) ( ) ( ) 2 2 : 3 1 9 C x y − + + =
A. Tâm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.