Trang 1/3 - HK2 –Toán 10 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4
(Đề thi có 03 trang, gồm 32 câu)
Mã đề 101
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022– 2023
Môn: TOÁN. Lớp 10. Thời gian: 90 phút. (Không kể thời gian giao đề)
(Ngày kiểm tra: 04/5/2023)
I. Phần trắc nghiệm (7,5 điểm)
Câu 1: Cho tập A có n phần tử ( * n N ∈ , 1 n ≥). Số các hoán vị của n phần tử trên là
A. ! ( )! ! n n P n k k = − . B. ! ( )! n n P n k = − .
C. ( 1)...2.1 nP n n = − . D. ( 1) ... 2 1 nP n n = + − + + + .
Câu 2: Khoảng cách d từ điểm ( ) 5;1 M − đến đường thẳng : 4 3 2 0 x y ∆ − + = bằng
A. 21 5 d = . B. 3 d = . C. 5 d = . D. 21 5 d − = .
Câu 3: Hàm số 2 y ax bx c = + + ,( 0) a > nghịch biến trong khoảng nào sau đây?
A. ; . 2 b a −∞−
B. ; . 2 b a − + ∞
C. ; . 4a ∆ −∞−
D. ; . 4a ∆ − + ∞
Câu 4: Cho ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0, f x x ≥ ∀∈ là
A. 0 0 a > ∆<
. B. 0 0 a > ∆≥
. C. 0 0 a < ∆>
. D. 0 0 a > ∆≤
.
Câu 5: Phương trình trục đối xứng của Parabol 2 4 3 y x x =− + + là
A. 2. x = − B. 1. x = C. 1. x = − D. 2. x = Câu 6: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là: A. 240. B. 120. C. 35. D. 720. Câu 7: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 4 người ngồi vào 6 chỗ trên một bàn dài? A. 360. B. 720. C. 15. D. 30.
Câu 8: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 2 4 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) 0 ;2 f x x < ⇔ ∈−∞ . B. ( ) ( ) 0 ; f x x > ⇔ ∈−∞+∞.
C. ( ) ( ) 0 0;2 f x x > ⇔ ∈ . D. ( ) 0 2 f x x = ⇔ = −.
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 5 1 2 9 x x x x − + = + −
A. { } 5 S = B. { } 2 S = C. { } 2;5 S = D. S φ =
Câu 10: Bất phương trình 2 4 0 x x m − + − > vô nghiệm khi A. 4 m ≤ . B. 4 m ≥ . C. 4 m > . D. 4 m < .
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 12 0 x x − + + ≥ là
A. ( ] [ ) ; 3 4; −∞− ∪ + ∞. B. ( ] [ ) ; 4 3; −∞− ∪ + ∞.
C. [ ] 3;4 − . D. ∅.
Câu 12: Có n ( * n N ∈ ) phần tử lấy ra k (1 k n ≤ ≤ ) phần tử đem đi sắp xếp theo một thứ tự nào đó,mà khi thay đổi thứ tự ta được cách sắp xếp mới. Khi đó số cách sắp xếp là:
A. . nP B.
k n A C.
k n C D.
n kA
Câu 13: Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hoành là A. (0; –1); (– 4; 0). B. (–1; 0); (–4; 0). C. (–1; 0); (0; –4). D. (0; –1); (0; –4).
Trang 2/3 - HK2 –Toán 10 - Mã đề 101
Câu 14: Tìm số hạng chứa 4x trong khai triển ( ) 5 2 1 . x +
A. 4 80 . x B. 4 60 . x C. 4 10 . x D. 4 64 . x Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng :2 1 0 x y ∆ + −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? A. 2 1 0 x y + −= . B. 4 2 3 0 x y − − + = . C. 4 2 2 0 x y + − = . D. 3 0 x y − = .
Câu 16: Cho đồ thị của hàm số 2 y ax bx c = + + như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. 0, 0, 0 a b c < < < . B. 0, 0, 0 a b c > > < . C. 0, 0, 0 a b c > < < . D. 0, 0, 0 a b c < > < .
Câu 17: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 4 3 7 0 x y ∆ − + =
A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 18: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 9 5 0 x y ∆− + − = là
A. ( ) 3 9; 5 n = −
. B. ( ) 1 2; 5 n = − −
. C. ( ) 4 2;9 n = −
. D. ( ) 2 2;9 n =
.
Câu 19: Tập nghiệm của phương trình 2 2 13 16 6 x x x − + = − là
A. { } 5 S = . B. { } 4;5 S = − . C. { } 5;4 S = − . D. { } 4 S = − .
Câu 20: Xác định tâm và bán kính của đường tròn( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 1 16 C x y − + + =
A. Tâm ( ) 2;1 , I − bán kính 4 R = . B. Tâm ( ) 2;1 , I − bán kính 16 R = .
C. Tâm ( ) 2; 1 , I − bán kính 16 R = . D. Tâm ( ) 2; 1 , I − bán kính 4 R = .
Câu 21: Đường chuẩn của parabol 2 4 y x = là
A. : 2 x ∆ = −. B. : 1 x ∆ = . C. : 1 x ∆ = −. D. : 2 x ∆ = .
Câu 22: Hàm số 2 2 3 y x x = − + đồng biến trên khoảng
A. ( ) ;1 −∞ B. ( ) ;2 −∞ C. ( ) 0;+∞ D. ( ) 1;+∞
Câu 23: Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp .Nếu hành động thứ nhất có m cách thực hiện và ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất có n cách thực hiện hành động thứ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.