Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Sơn 4 Thanh Hóa

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Sơn 4 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Sơn 4 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Triệu Sơn 4, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án và biểu điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Triệu Sơn 4 – Thanh Hóa : + Cho hai điểm A(6;0), B(0;8). a. Viết phương trình đường tròn C đường kính AB. b. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm O cắt đường tròn C tại hai điểm MN sao cho MN = 8. + Tìm a để bất phương trình: 2 2 (5) (3) 2 2 x xa nghiệm đúng với mọi x thuộc tập xác định. + Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động thứ nhất có m cách thực hiện, hành động thứ hai có n cách thực hiện (các cách thực hiện của cả hai hành động là khác nhau đôi một) thì số cách hoàn thành công việc đó là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - HK2 –Toán 10 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4

(Đề thi có 03 trang, gồm 32 câu)

Mã đề 101

ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022– 2023

Môn: TOÁN. Lớp 10. Thời gian: 90 phút. (Không kể thời gian giao đề)

(Ngày kiểm tra: 04/5/2023)

I. Phần trắc nghiệm (7,5 điểm)

Câu 1: Cho tập A có n phần tử ( * n N ∈ , 1 n ≥). Số các hoán vị của n phần tử trên là

A. ! ( )! ! n n P n k k = − . B. ! ( )! n n P n k = − .

C. ( 1)...2.1 nP n n = − . D. ( 1) ... 2 1 nP n n = + − + + + .

Câu 2: Khoảng cách d từ điểm ( ) 5;1 M − đến đường thẳng : 4 3 2 0 x y ∆ − + = bằng

A. 21 5 d = . B. 3 d = . C. 5 d = . D. 21 5 d − = .

Câu 3: Hàm số 2 y ax bx c = + + ,( 0) a > nghịch biến trong khoảng nào sau đây?

A. ; . 2 b a   −∞−    

B. ; . 2 b a   − + ∞    

C. ; . 4a ∆   −∞−    

D. ; . 4a ∆   − + ∞    

Câu 4: Cho ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0, f x x ≥ ∀∈ là

A. 0 0 a >  ∆< 

. B. 0 0 a >  ∆≥ 

. C. 0 0 a <  ∆> 

. D. 0 0 a >  ∆≤ 

.

Câu 5: Phương trình trục đối xứng của Parabol 2 4 3 y x x =− + + là

A. 2. x = − B. 1. x = C. 1. x = − D. 2. x = Câu 6: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là: A. 240. B. 120. C. 35. D. 720. Câu 7: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 4 người ngồi vào 6 chỗ trên một bàn dài? A. 360. B. 720. C. 15. D. 30.

Câu 8: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 2 4 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) 0 ;2 f x x < ⇔ ∈−∞ . B. ( ) ( ) 0 ; f x x > ⇔ ∈−∞+∞.

C. ( ) ( ) 0 0;2 f x x > ⇔ ∈ . D. ( ) 0 2 f x x = ⇔ = −.

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 5 1 2 9 x x x x − + = + −

A. { } 5 S = B. { } 2 S = C. { } 2;5 S = D. S φ =

Câu 10: Bất phương trình 2 4 0 x x m − + − > vô nghiệm khi A. 4 m ≤ . B. 4 m ≥ . C. 4 m > . D. 4 m < .

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 12 0 x x − + + ≥ là

A. ( ] [ ) ; 3 4; −∞− ∪ + ∞. B. ( ] [ ) ; 4 3; −∞− ∪ + ∞.

C. [ ] 3;4 − . D. ∅.

Câu 12: Có n ( * n N ∈ ) phần tử lấy ra k (1 k n ≤ ≤ ) phần tử đem đi sắp xếp theo một thứ tự nào đó,mà khi thay đổi thứ tự ta được cách sắp xếp mới. Khi đó số cách sắp xếp là:

A. . nP B.

k n A C.

k n C D.

n kA

Câu 13: Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hoành là A. (0; –1); (– 4; 0). B. (–1; 0); (–4; 0). C. (–1; 0); (0; –4). D. (0; –1); (0; –4).

Trang 2/3 - HK2 –Toán 10 - Mã đề 101

Câu 14: Tìm số hạng chứa 4x trong khai triển ( ) 5 2 1 . x +

A. 4 80 . x B. 4 60 . x C. 4 10 . x D. 4 64 . x Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng :2 1 0 x y ∆ + −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? A. 2 1 0 x y + −= . B. 4 2 3 0 x y − − + = . C. 4 2 2 0 x y + − = . D. 3 0 x y − = .

Câu 16: Cho đồ thị của hàm số 2 y ax bx c = + + như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. 0, 0, 0 a b c < < < . B. 0, 0, 0 a b c > > < . C. 0, 0, 0 a b c > < < . D. 0, 0, 0 a b c < > < .

Câu 17: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 4 3 7 0 x y ∆ − + =

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 18: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 9 5 0 x y ∆− + − = là

A. ( ) 3 9; 5 n = − 

. B. ( ) 1 2; 5 n = − − 

. C. ( ) 4 2;9 n = − 

. D. ( ) 2 2;9 n = 

.

Câu 19: Tập nghiệm của phương trình 2 2 13 16 6 x x x − + = − là

A. { } 5 S = . B. { } 4;5 S = − . C. { } 5;4 S = − . D. { } 4 S = − .

Câu 20: Xác định tâm và bán kính của đường tròn( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 1 16 C x y − + + =

A. Tâm ( ) 2;1 , I − bán kính 4 R = . B. Tâm ( ) 2;1 , I − bán kính 16 R = .

C. Tâm ( ) 2; 1 , I − bán kính 16 R = . D. Tâm ( ) 2; 1 , I − bán kính 4 R = .

Câu 21: Đường chuẩn của parabol 2 4 y x = là

A. : 2 x ∆ = −. B. : 1 x ∆ = . C. : 1 x ∆ = −. D. : 2 x ∆ = .

Câu 22: Hàm số 2 2 3 y x x = − + đồng biến trên khoảng

A. ( ) ;1 −∞ B. ( ) ;2 −∞ C. ( ) 0;+∞ D. ( ) 1;+∞

Câu 23: Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp .Nếu hành động thứ nhất có m cách thực hiện và ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất có n cách thực hiện hành động thứ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.