Đề thi 24 tuần lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Nam Lý Hà Nam

Đề thi 24 tuần lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Nam Lý Hà Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi 24 tuần lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Nam Lý Hà Nam Bản PDF Đề thi 24 tuần Toán lớp 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Nam Lý – Hà Nam mã đề 003 gồm 3 trang với 24 câu hỏi trắc nghiệm (có đáp án) và 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi nhằm khảo sát chất lượng giữa môn Toán của học sinh khối 10 giai đoạn giữa học kỳ 2. Trích dẫn đề thi 24 tuần Toán lớp 10 năm 2017 – 2018 : + Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0;0) và song song với đường thẳng có phương trình: 6x – 4y + 2018 = 0. + Cho tam giác ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm. Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC. + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(–2; 1), B(1; 4), C(3; –2). Viết phương trình đường trung tuyến AM của ΔABC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 003

SỞ GD & ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT NAM LÝ

ĐỀ THI 24 TUẦN KHỐI 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 29 câu)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số

1 , 6 6 ( ) 6 , 6

x x y f x x x

         

A. (6; )  B. ( ;6]  C. \{6} D. 

Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 1 2 7 4 3 2 19 x x x x         là:

A.   6; B.   8; C.   6; D.   8;

Câu 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính | AB AC    | theo a. A. 2a B. 0 C. a/2 D. a Câu 4: Tam giác ABC có AB = 1, AC = 3, góc A = 60 0. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp

A. 7 B. 21 3 C. 3 D. 10 2

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 x   là:

A.   1;1  B.   ; 1 

C.   1; D.     ; 1 1;   

Câu 6: Với giá trị m nào sau đây phương trình m x x    1 2 2 có bốn nghiệm phân biệt? A. 0 < m < 1 B. m<0 C. m = 0 và m >1 D. m>1 Câu 7: Cho ABC  có a = 5cm, b = 7cm, c = 8cm. Tính góc B của tam giác bằng: A. B = 600. B. B = 300. C. B = 450. D. B = 900 . Câu 8: Cho ba điểm A ( 1; 2) , B ( -1; 1); C( 5; -1). cos( ) , AC AB bằng giá trị nào sau đây ?

A. 2 3 B. 7 3 C. 2 1  D.- 5 5

Câu 9: Bất phương trình    ( 2)( 3) 0 x x có tập nghiệm là : A. (- 2; 3) B.     ; 3 2;   

C. (- 3; 2) D.     ; 2 3;   

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(1 ; 0), B(0 ; 3), C(-3; -5). Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho 2MA 3MB 2MC      nhỏ nhất :

A. M( 4;5) B. M( -4; 0) C. M( 2; 3) D. M( 0; 4) Câu 11: Với giá trị nào của m sau đây, thì hàm số 3 ) 2 (    x m y đồng biến trên ? A. 2 m  B. 2  m C. 2  m D. 2 m 

Mã đề 003

Trang 2/3 - Mã đề 003

Câu 12: Cho tam thức bậc hai  2 3 f x x bx    . Với giá trị nào của b thì tam thức có nghiệm?

A.   ; 2 3 2 3;        b B. 2 3;2 3 b     

C.    ; 2 3 2 3; b   D.   2 3;2 3 b

Câu 13: Cho tam giác ABC biết A( -1; 2) , B( 2; 0) , C( 3; 4) . Toạ độ trực tâm H của tam giác ABC là:

A. ( 2; 3) B. ( 9 10 ; ) 7 7 C. ( 4; 1) D. ( ) 2; 3 4

Câu 14: Cho hình vuông ABCD có tâm là O. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai

A.      OA OB CB B. 1 2      AD DO CA C. 2 AB AD AO      D. 2      AC DB AB

Câu 15: Bất phương trình

2 2 ( 6) 2 0 x x x x      có tập nghiệm là : A.     ; 2 3; .    B.     ; 3 2; .   

C.       ; 2 3; 1;2 .    D.       ; 3 2; 1 .   

Câu 16: Bất phương trình 2 1 1 x x    có tập nghiệm là : A.     ;0 4; .    B.   1; . 

C.   4; .  D.   1;4 . Câu 17: Cho ΔABC với A (–2; 8); B(–6; 1); C(0; 4). ΔABC là tam giác: A. Vuông cân. B. Đều. C. Vuông. D. Cân. Câu 18: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0;0) và song song với đường thẳng có phương trình: 6x-4y+2018=0. A. 3x-y-1=0. B. 6x-4y-2018=0. C. 3x+2y=0. D.3x-2y=0 Câu 19: Cho A(1;2), B(-1;-1), C4;-3), tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là: A. (6;6) B. (0;0) C. (0;6) D. (6;0)

Câu 20: Bất phương trình 2 2 3 0 x x    có tập nghiệm là: A.  B.   1;3  C.  D.     ; 1 3;    Câu 21: Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm AB là: A.    IA IB B. IA = IB C. AI BI    D. IA IB    Câu 22: Đường thẳng đi qua A(1;2), B(2;1) có phương trình: A. 3 0 x y    B. 3 0 x y    C. 3 0    x y D. 3 0 x y    Câu 23: Cho a = (−5; 0), b  = (4; x). Hai vectơ a, b cùng phương nếu x bằng: A. –1 B. –5 C. 4 D. 0 Câu 24: Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b + c = 2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. sinB + sinC = 2sinA. B. sinB + cosC = 2sinA

C. sinB + sinC = A sin 2 1 . D. cosB + cosC = 2cosA.

PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm). Câu 25: Giải các bất phương trình:

1) 5 1 2 3 x x   2) 2 3 2 1 0 x x  

3)

2 3 2 0 5     x x x 4) 1 8 ( 1)(8 ) 3        x x x x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.