Sản phẩm của Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC. Đề Giữa Học Kì 2 Lớp 10 Việt Nam- Ba Lan 2019
Share by Quybacninh từ STRONG TEAM TOÁN VD-VDC Trang 1 Mã đề 1603
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ GIỮA HỌC KÌ 2 LỚP 10 VIỆT NAM- BA
LAN NĂM 2019
Câu 1. Cho nhị thức bậc nhất ( ) 2 3 f x x = − . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. ( ) 3 0 ; 2 f x x −
. B. ( ) 2 0 ; 3 f x x −
.
C. ( ) 3 0 ; 2 f x x −
. D. ( ) 2 0 ; 3 f x x −
.
Câu 2. Cho tam giác ABC có BC a = ; A = và hai đường trung tuyến BM , CN vuông góc với
nhau. Diện tích tam giác ABC là:.
A. 2 cos a . B. 2 cos a . C. 2 sin a . D. 2 tan a . Câu 3. Cho các mệnh đề
I với mọi 1;4 x thì
2 4 5 0 x x .
II với mọi ;4 5;10 x thì 2 9 10 0 x x .
III với mọi 2;3 x thì
2 5 6 0 x x .
A. Mệnh đề I , III đúng . B. Chỉ mệnh đề I đúng .
C. Chỉ mệnh đề III đúng . D. Cả ba mệnh đề đều sai.
Câu 4. Cho tam giác ABC có trực tâm 1;1 H , phương trình cạnh :5 2 6 0 AB x y , phương trình
cạnh : 4 7 21 0 AC x y thì phương trình cạnh BC là
A. 2 14 0 x y . B. 2 14 0 x y .
C. 2 14 0 x y . D. 4 2 1 0 x y .
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình:
2 3 0 3 3 x x x x + = − − là
A. 3 S = . B. S = . C. 0 S = . D. 0;3 S = .
Câu 6. Cho tam giác ABC có 4, AB = 6, AC = 60 . BAC = Cạnh BC bằng
A. 24 . B. 2 7 . C. 28 . D. 52 .
Câu 7. Cho tam giác ABC có 1 5, 9,cos 10 BC AB C = = = − . Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của
tam giác ABC .
A. 21 11 40
. B. 21 11 10
. C. 462 40
. D. 462 10
.
Câu 8. Tìm điều kiện của bất phương trình 12 2 2 x x x + −
.
A. 2 0
2 0
x
x
+ −
. B. 2 0
2 0
x
x
+ −
. C. 2 0
2 0
x
x
+ −
. D. 2 0
2 0
x
x
+ −
.
Sản phẩm của Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC. Đề Giữa Học Kì 2 Lớp 10 Việt Nam- Ba Lan 2019
Share by Quybacninh từ STRONG TEAM TOÁN VD-VDC Trang 2 Mã đề 1603
Câu 9. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 8 7 0 x x − + . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ?
A. ( ;0 − . B. ( ; 1 −− . C. ) 8;+ . D. ) 6;+ .
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 12 x x − +
A. 3;15 S = − . B. ( ; 3 S = −− .
C. ( ;15 S = − . D. ( ) ; 3 15; S = −− + .
Câu 11. Cho đường thẳng 1d có phương trình 2
3
x t
y t
= + = −
và 2 d có phương trình 2 5 0 x y + − = . Biết
1 2 d d M = thì tọa độ điểm M là :
A. ( ) 1; 3 M − − . B. ( ) 3;1 M . C. ( ) 3; 3 M − . D. ( ) 1;3 M .
Câu 12. Cho ABC có AB c,BC a,CA b = = = , bán kính đường tròn ngoại tiếp là R . Trong các mệnh
đề sau, mệnh đề nào sai?
A. 2 b Rsin A = . B. 2 c RsinC = . C. 2 a R sin A = . D. a.sin B b sin A = .
Câu 13. Tìm m để ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1 f x m x m x = + − + + luôn dương với mọi x .
A. 1 2 m . B. 1 2 m . C. 1 2 m . D. 1 2 m .
Câu 14. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. x y x y − − . B. x x .
C. x x − . D. 2 2 x x − hoặc 2 x .
Câu 15. Bất phương trình 2 0 2 1 x x − + có tập nghiệm là
A. 1 ;2 2 S = −
. B. 1 ;2 2 S = −
. C. 1 ;2 2 S =
. D. 1 ;2 2 S = −
.
Câu 16. Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình ( )( ) 2 2
2 1 2 3 5 0 4
x x x
x
− + − − là
A. 5. B. 2 . C. 0 . D. 1.
Câu 17. Cho tam giác ABC có 8, 10, 6 AB BC CA = = = , M là trung điểm của BC . Độdài trung tuyến
AM bằng:
A. 5. B. 24 . C. 25 . D. 26 .
Câu 18. Bất phương trình 4 2 2 2 3 5 x x x − − − có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn
Câu 19. Cho đường thẳng có phương trình 5
3 3
= = −
x t
y t . Trong các điểm sau đây điểm nào không
thuộc
A. ( ) 5;6 − M . B. ( ) 5;3 M . C. ( ) 0;3 M . D. ( ) 5;0 M .
Câu 20. Phương trình 2 1 1 − − = + − x m x x x có nghiệm duy nhất khi:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.