Đề thi giữa HKII lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường C Nghĩa Hưng Nam Định

Đề thi giữa HKII lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường C Nghĩa Hưng Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa HKII lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường C Nghĩa Hưng Nam Định Bản PDF Đề thi giữa HKII Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường C Nghĩa Hưng – Nam Định được biên soạn nhằm kiểm tra toàn diện các nội dung kiến thức Toán lớp 10 học sinh đã được truyền đạt từ đầu học kỳ 2 năm học 2018 – 2019 đến nay, đề thi được biên soạn theo hình thức kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 16 câu, chiếm 40% số điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 60% số điểm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi giữa HKII Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường C Nghĩa Hưng – Nam Định : + Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30 độ, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15 độ 30′. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây? [ads] + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(1;2), B(-2;4). a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB. b) Gọi M là trung điểm của AB, viết phương trình tham số của đường thẳng OM. + Cho tam giác ABC, biết AB = 2, AC = 3, góc BAC = 60 độ. a) Tính độ dài cạnh BC. b) Gọi M là trung điểm của AC, G là trọng tâm tam giác BMC. Tính diện tích tam giác BGC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT C NGHĨA HƯNG

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Họ và tên:………………………………….Số báo danh:……………………………….

Mã đề thi

132 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) Học sinh ghi mã đề và kẻ bảng sau vào giấy thi

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 … 16 Đáp án

Câu 1. Xét các mệnh đề: 2 a b ab   ,

2 2

2 a b ab   ,

2

2 a b ab       

,     2 2 2 2 a b a b    .

Số mệnh đề đúng với mọi số thực ,a b là: A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

Câu 2.Với 0 x  , giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 27 2 P x x   là

A. 2 54 B. 9 C. 6 D. 29

Câu 3. Tìm m > 0 để phương trình 0 7 2     m mx x có hai nghiệm 2 1, x x thỏa mãn: 34 2 2 2 1  x x . A. 6  m . B. 7  m . C. 3  m . D. 9  m . Câu 4. Điểm (2; 1) A  thuộc vào miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ? A. 2 3 0 x y    B. 2 3 4 0 x y    C. 3 4 5 0 x y    D. 7 0 x y    Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2 ( 1) 3 4 0 m x mx m      có hai nghiệm trái dấu.

A. 2 2 m   B. 2 m  hoặc 2 m  C. 0 m  D. 2 2 m  

Câu 6. Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 2 3 5

2 3 0

x x

x x

        

.

A. S=(2;+∞). B. S= (-1;3) C. S=(2;3). D. S=(3;+∞). Câu 7. Nhị thức bậc nhất ( ) 3 6 f x x   mang dấu dương trên khoảng nào ? A. (0; )  B. ( ;+ )   C. ( ;2)  D. (2; ) 

Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 3 6 x x

   .

A. 1 2; 2       

B.  

      

1 ; 2 ; 2 C. 1;2 2     

D.      

1 2; 2

Câu 9. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 25 10 f x x x    . Hãy chọn đáp án đúng. A. ( ) 0 5 f x x    B. ( ) 0 5 f x x    C. ( ) 0 5 f x x    D. ( ) 0 f x  với mọi x Câu 10. Cho kết quả xét dấu của hàm số  ( ) y f x . Hãy chọn đáp án đúng. x  1 2 3  ( ) f x  0  0  0 

A.     2 ( ) (1 )( 5 6) f x x x x B.     2 ( ) ( 3)( 3 2) f x x x x

C.      2 ( ) ( 2)( 4 3) f x x x x D.     ( ) (1 )(2 )(3 ) f x x x x

Câu 11. Tìm điều kiện của m để hệ bất phương trình 2 2 0

3 4 0

x m

x x

       

vô nghiệm.

A. 8 3 m  . B. 2 m  . C. 2 m  . D. 8 3 m  .

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 12. Cho tam giác ABC có 12, 13, 15 a b c    . Tính cos B .

A. 34

39 B. 25

39 C. 11

39 D. 5

9

Câu 13. Cho tam giác ABC có  0 5, 7, 120 a b B    . Tính độ dài đường trung tuyến a m xuất phát từ đỉnh A.

A. 95 2 B. 3 C. 91 2 D. 93 2

Câu 14. Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB =70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 0 30 , phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 0 15 30'. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 135m. B. 234m. C. 165m D. 195m.

Câu 15. Đường thẳng có phương trình 2 4 10 0 x y    song song với đường thẳng có phương trình nào dưới đây.

A. 2 5 0 x y    B. 2 10 0 x y    C. 2 5 0 x y    D. 2 15 0 x y    Câu 16. Cho đường thẳng d có phương trình 2 4 0 x y    và điểm (2;6) A . Tìm tọa độ điểm M nằm trên d sao cho khoảng cách từ M đến A bằng 5. Biết M có hoành độ âm.

A. ( 1;2) M  B. ( 2;0) M  C. ( 3; 2) M   D. ( 4; 4) M   PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 6 điểm) Câu 1( 2.75 điểm): Giải các bất phương trình sau:

a) 2 1 2 x   .

b)

2 2 13 5 3 x

x

   .

c) 2 3 2 4 2 2 1 6 4 x x x x x       .

Bài 2. ( 0.5 điểm) Cho hai số thực dương x, y. Chứng minh rằng: 1 1 4 x y x y    .

Bài 3: (0.75 điểm) Tìm điều kiện của m để hàm số

2

2 2 3

( 2 3) 2 1

x y

m x mx

 

   

xác định với mọi . x R 

Bài 4. (1.0 điểm) Cho ABC  , biết AB = 2, AC = 3,  0 60 BAC  .

a) Tính độ dài cạnh BC.

b) Gọi M là trung điểm của AC, G là trọng tâm tam giác BMC. Tính diện tích tam giác BGC.

Bài 5. (1.0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(1;2), B(-2;4).

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.

b) Gọi M là trung điểm của AB, viết phương trình tham số của đường thẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.