Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội Bản PDF Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội gồm 04 mã đề, các đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài tập, thời gian làm bài 90 phút, nội dung kiểm tra là các kiến thức Đại số 10 và Hình học 10 mà các em đã học từ đầu học kỳ 2 đến nay, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho hai đường thẳng Δ1: a1x + b1y + c1 = 0 và Δ2: a2x + b2y + c2 = 0 trong đó a1^2 + b1^2 khác 0, a2^2 + b2^2 khác 0. Khẳng định nào sau đây sai? A. Tích vô hướng hai véc-tơ pháp tuyến của M1 và M2 bằng 0 thì M1 và M2 vuông góc. B. Véc-tơ pháp tuyến của M1 và M2 không cùng phương với nhau thì M1 và M2 cắt nhau. C. Véc-tơ pháp tuyến của M1 và M2 cùng phương với nhau thì M1 song song với M2. D. M1 và M2 trùng nhau khi véc-tơ pháp tuyến của chúng cùng phương với nhau và M ∈ M1 ⇒ M ∈ M2. [ads] + Xét góc lượng giác (OA, OM) = α, trong đó M là điểm không thuộc các trục tọa độ Ox, Oy và thuộc góc phần tư thứ hai của hệ trục tọa độ Oxy. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A. sin α > 0; cos α 0. C. sin α 0; cos α > 0. + Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc là A. Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác AM có số đo 75 độ. Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua gốc tọa độ O, mọi cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối N có số đo bằng?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾVINH Đềthi có 4 trang

Mã đềthi 108

ĐỀTHI GIỮA KỲ2 - Năm Học 2018-2019 Môn: Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Học sinh tô đáp án đúng nhất vào Phiếu trảlời trắc nghiệm

Câu 1. Trong các véc-tơ sau véc-tơ nào không là véc-tơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình 3x −3y + 4 = 0? A. (1; 1) B. (3; −3) C. (−2; 2) D. (6; −6)

Câu 2. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, cho tam giác ABC có tọa độcác đỉnh là A(2; 1), B(−1; 2),C(3; −4). Phương trình nào sau đây là phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC vẽtừA? A. x −2y = 0 B. x + 2y −2 = 0 C. 2x −y −1 = 0 D. 2x −y −3 = 0

Câu 3. Miền nghiệm của bất phương trình −x + 2 + 2 (y −2) < 2 (1 −x) là nửa mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau? A. (1; 1) B. (4; 2) C. (0; 0) D. (1; −1)

Câu 4. Xét góc lượng giác (OA, OM) = α, trong đó M là điểm không thuộc các trục tọa độOx, Oy và thuộc góc phần tư thứhai của hệtrục tọa độOxy. Hãy chọn kết quảđúng trong các kết quảsau A. sin α < 0; cos α > 0 B. sin α > 0; cos α > 0 C. sin α < 0; cos α < 0 D. sin α > 0; cos α < 0

Câu 5. Cho hai đường thẳng △1: a1x + b1y + c1 = 0 và △2: a2x + b2y + c2 = 0 trong đó a2 1 + b2 1 , 0, a2 2 + b2 2 , 0. Khẳng định nào sau đây sai? A. Véc-tơ pháp tuyến của △1 và △2 không cùng phương với nhau thì △1 và △2 cắt nhau B. Tích vô hướng hai véc-tơ pháp tuyến của △1 và △2 bằng 0 thì △1 và △2 vuông góc C. Véc-tơ pháp tuyến của △1 và △2 cùng phương với nhau thì △1 song song với △2 D. △1 và △2 trùng nhau khi véc-tơ pháp tuyến của chúng cùng phương với nhau và M ∈△1⇒M ∈△2 Câu 6. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, cho đường tròn (C) : x2 + y2 −4x −5 = 0. Mệnh đềnào sau đây sai? A. (C) cắt trục Oy tại một điểm phân biệt B. (C) có tâm I(2; 0) C. (C) có bán kính R = 3 D. (C) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt

Câu 7. Hệbất phương trình (2 −x > 0 2x + 1 > x −2 có tập nghiệm là

A. S = (2; +∞) B. S = (−3; +∞) C. S = (−∞; 3) D. S = (−3; 2)

Câu 8. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, cho đường thẳng ∆có phương trình tham số (x = −1 + 2t y = −4 + t . Điểm

nào sau đây thuộc đường thẳng ∆? A. N(1; −3) B. Q(3; 1) C. M(−3; 1) D. P(1; 3)

Câu 9. Gọi D = [a; b] là tập xác định của hàm sốy = q 2 − √

5 x2 + 15 −7 √

5 x + 25 −10 √

5. Khi đó M = a + b2 bằng A. −5 B. 5 C. 1 D. 0

Câu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A. (a < b c > 0 ⇒ac < bc B. c < a < b ⇒ac < bc C. a < b ⇒ac < bc D. a < b ⇒ac > bc

Câu 11. Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc là A. Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác ⌢ AM có sốđo 750. Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua gốc tọa độO, mọi cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối N có sốđo bằng A. −1050 B. −1050 + k3600, k ∈Z C. −1050 hoặc 2550 D. 2550

Trang 1/4 Mã đề108

Câu 12. Trong mặt phẳng với hệtrục tọa độOxy, cho các đường thẳng ∆1 : 2x−5y+15 = 0 và ∆2 : (x = 5 −2t y = 1 + 5t .

Tính góc ϕ giữa ∆1 và ∆2. A. ϕ = 30◦ B. ϕ = 90◦ C. ϕ = 60◦ D. ϕ = 45◦

Câu 13. Trong mặt phẳng với hệtrục tọa độOxy, cho đường thẳng ∆: 3x + 4y + 10 = 0 và điểm M(3; −1). Tính khoảng cách d từđiểm M đến đường thẳng ∆.

A. d = 15 √

5 B. d = 2 C. d = 3 D. d = 13

5

Câu 14. Cho góc lượng giác α thỏa mãn 0 < α < π

2. Khẳng định nào sau đây là sai A. cos(α −π) < 0 B. tan(α + π) > 0 C. cos(α + π) > 0 D. sin(α + π) < 0

Câu 15. Tập nghiệm S của hệbất phương trình

 x2 −3x + 2 ≤0

x2 −1 ≤0 là

A. S = {1} B. S = [1; 2] C. S = 1 D. S = [−1; 1]

Câu 16. Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương với nhau? A. x −2 ≤0 và x2 (x −2) ≤0 B. x −2 ≥0 và x2 (x −2) ≥0 C. x −2 < 0 và x2 (x −2) > 0 D. x −2 < 0 và x2 (x −2) < 0

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình |x + 1| −|x −2| ≥3 là A. S = [2 : +∞) B. S = (−2; 1) C. S = [−1; 2] D. S = (−∞; −1)

Câu 18. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, cho tam giác ABC với A(−1; −1), B(1; 1), C(5; −3). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ∆ABC. A. (x −2)2 + (y + 2)2 = 100 B. (x −2)2 + (y −2)2 = 10 C. (x −2)2 + (y + 2)2 = 10 D. (x + 2)2 + (y + 2)2 = √

10

Câu 19. Tập xác định của bất phương trình

s

x + 1 (x −2)2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.