Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh Bản PDF Thứ Sáu ngày 22 tháng 03 năm 2019, trường THPT Lý Thái Tổ, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra giữa kì 2 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019, nhằm kiểm tra tổng quát kiến thức Toán lớp 10 học sinh đã được học trong khoảng thời gian vừa qua, để làm cơ sở cho việc đánh giá, xếp loại học lực. Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lý Thái Tổ – Bắc Ninh mã đề 132 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, học sinh làm bài thi Toán trong 90 phút, các nội dung kiểm tra gồm có: bất đẳng thức và bất phương trình, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng, phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy, đề kiểm tra có đáp án. [ads] Trích dẫn đề kiểm tra giữa kì 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lý Thái Tổ – Bắc Ninh : + Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là a, b, c. Gọi ma là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai? + Miền nghiệm được cho bởi hình bên (không kể bờ là đường thẳng d, không bị gạch chéo) là miền nghiệm của bất phương trình nào? + Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−10;10] để phương trình x^2 – 2mx – 2m − 1 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

Ngày thi: 22/03/2019

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ..................................................................................... Số báo danh: ..........................

Câu 1. Bất phương trình ( ) 2 16 3 0 x x − − ≤ có tập nghiệm là

A. [ ] 3;4 . B. { } [ ) 3 4; ∪ +∞. C. [ ) 4;+∞. D. ( ] [ ) ; 4 4; −∞− ∪ +∞.

Câu 2. Cho ( ) 2 ( ) 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0, f x x ≤ ∀∈ là

A. 0 0 a <  ∆≥ 

. B. 0 0 a <  ∆≤ 

. C. 0 0 a <  ∆> 

. D. 0 0 a >  ∆< 

.

Câu 3. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là ?

A. 2 0 3 . 1 x x   B.

2 3 1 0. x x    C.

2 3 1 0. x x    D. 2 3 1 0. x x   

Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [ ] 10;10 − để phương trình 2 2 2 1 0 x mx m − − −= có hai

nghiệm âm phân biệt?

A. 11. B. 8 . C. 10 . D. 9.

Câu 5. Số giá trị nguyên của x để tam thức  2 2 7 9 f x x x    nhận giá trị âm là

A. 5. B. 6. C. 4 . D. 3 .

Câu 6. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 2 f x x x = − . Chọn khẳng định đúng.

A. ( ) ( ) 0, 0;2 f x x < ∀∈ . B. ( ) 0, f x x < ∀∈.

C. ( ) 0, f x x > ∀∈. D. ( ) ( ) 0, 1; f x x > ∀∈ +∞.

Câu 7. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1 3( 1) x x + ≥ − là

A. [ ) 4; S = +∞. B. [ ) 4; S = − +∞. C. ( ] ;4 S = −∞ . D. ( ] ; 4 S = −∞− .

Câu 8. Nhị thức ( ) 2 2 f x x = + nhận giá trị âm với mọi x thuộc tập hợp nào?

A. [ ) 1; −+∞. B. ( ] ;1 −∞ . C. ( ) ; 1 −∞− . D. ( ) 1;+∞.

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 4 0 x x + + > là

A. { } \ 2 −  . B. . C. ( ) 2;+∞. D. { } \ 2  .

Câu 10. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

A. ( ) 2 3 2 f x x x = − − + . B. ( ) ( )( ) 1 2 f x x x = − −+ . C. ( ) 2 3 2 f x x x = + + . D. ( ) 2 3 2 f x x x = − + .

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 4 2 x x + ≥ − là

A. ( ] ;2 −∞ . B. [ ] 4;2 − . C. [ ] 2;5 . D. [ ] 4;5 − .

Trang 2/4 - Mã đề 132

Câu 12. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1 1 x x x + − − ≥

A. ( ) 1;1 x∈− . B. ( ) 0;1 x∈ . C. [ ] 0;1 x∈ . D. [ ] 1;1 x∈− .

Câu 13. Gọi ( ) S là tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy thỏa mãn hệ

1 0

4 9 0

2 3 0

x y

x y

x y

− −≤  + + ≥  − + ≥ 

(hình vẽ).

Tìm tọa độ ( ) ;x y trong miền ( ) S sao cho biểu thức 3 2 4 T x y = − − có giá trị nhỏ nhất.

A. ( ) 5;4 . B. ( ) 1; 2 −− . C. ( ) 5; 1 − − . D. ( ) 2;5 − .

Câu 14. Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?

A. x 2 0  và   2 2 0.   x x B.  2 0 x và     2 2 0 x x .

C. 2 0  x và   2 2 0.   x x D. 2 0  x và     2 2 0 x x .

Câu 15. Tính tích các nghiệm nguyên của bất phương trình

2 2 15 3 x x x − − ≤ −

A. 30. B. 11. C. 5. D. 6 .

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 5 4 6 x − ≥ có dạng ( ] [ ) ; ; S a b = −∞ ∪ +∞. Tính tổng 5 P a b = +

A. 4 . B. 2 −. C. 2 . D. 0 .

Câu 17. Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 2 3 0 mx mx − − = vô nghiệm. Tính tích các phần tử của S.

A. 2 . B. 3 −. C. 0 . D. 2 −.

Câu 18. Bất phương trình 2 2 1 0 mx mx − + > nghiệm đúng với mọi x khi

A. ( ) 0;1 m∈ . B. [ ) 0;1 m∈ . C. [ ] 0;1 m∈ . D. ( ] 0;1 m∈ .

Câu 19. Với số thực x bất kì, biểu thức nào sau đây luôn nhận giá trị dương?

A. 2 2 1 x x − + . B. 2 2 1 x x + + . C. 2 1 x x + + . D. 2 1 x x + −.

Câu 20. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 12 0 x x − − ≥ . Tập nào sau đây không là tập con của S ?

A. [ ) 0;+∞. B. ( ] ; 3 −∞− . C. [ ) 5;+∞. D. ( ] ; 5 −∞− .

Câu 21. Xác định m để bất phương trình ( )( )

2 4 1 2 x x x x m − + ≤ + + nghiệm đúng với [ ] 2;1 x ∀∈− .

A. 25 4 m ≤ . B. 25 2 4 m −≤ ≤ . C. 25 4 m ≥ . D. 25 4 m > .

Câu 22. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. a b a c b d c d

<  ⇒ − < − < 

. B. a b a c b d c d <  ⇒ + < + < 

.

C. a b ac bd c d

<  ⇒ < < 

. D. a b a b c d c d

<  ⇒ < < 

.

Câu 23. Khẳng định nào sau đây sai?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.