Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh Bản PDF Ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Yên Phong số 1, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020. Đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh mã đề 192 gồm 03 trang với 25 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 45 phút, đề thi có đáp án mã đề 192, 240, 361, 442. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh : + Cho bất phương trình 2x + 3y – 6 ≤ 0 (1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Bất phương trình (1) có nghiệm là (1;6) B. Bất phương trình (1) có nghiệm duy nhất. C. Bất phương trình (1) vô nghiệm. D. Bất phương trình (1) có vô số nghiệm. + Cho tam giác ABC có đỉnh A(−2;3) và hai đường trung tuyến lần lượt có phương trình 2x – y + 1 = 0 và x + y – 4 = 0. Khi đó điểm nào sau đây thuộc đường thẳng BC? + Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1: 2x + y – 1 = 0 và d2: y – 1 = 0 là: A. Trùng nhau. B. Cắt và không vuông góc. C. Vuông góc. D. Song song. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 192

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

192

Câu 1. Cho 2 3 cos 5 2 π α π α   = − < <    

. Khi đó tanα bằng:

A. 21 2 B. 21 5 C. 21 5 − D. 21 3

Câu 2. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm ( ) 2;3 A và ( ) 3;1 B là:

A. B. C. D.

Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số 2 2 3 1 y x x = − + −

A. [ ) 1 ; 1; 2 D   = −∞ ∪ +∞    

B. 1 ;1 2 D   =    

C. ( ) 1 ; 1; 2 D   = −∞ ∪ +∞    

D. 1 ;1 2      

Câu 4. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 1 0 d x y − + −= là

A. ( ) 2;1 n − 

. B. ( ) 1; 1 n − 

. C. ( ) 2;1 n 

. D. ( ) 2; 1 n − − 

.

Câu 5. Cho bất phương trình 2 3 6 0 (1) x y + − ≤ . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Bất phương trình ( ) 1 có nghiệm là ( ) 1;6 B. Bất phương trình ( ) 1 có nghiệm duy nhất.

C. Bất phương trình ( ) 1 vô nghiệm. D. Bất phương trình ( ) 1 có vô số nghiệm.

Câu 6. Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?

A. ( ) 2 2 3 f x x x = − − + B. ( ) 2 2 3 f x x x = + −

C. ( ) 2 2 3 f x x x = − − D. ( ) 2 2 3 f x x x = − + +

Câu 7. 3 x = là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 3 1 4 x + < B. 4 11 x x − > C. 2 1 3 x −> D. 5 1 x − < Câu 8. Tam giác ABC có  60 , 10, 6. BAC AC AB = ° = = Tính cạnh BC

A. 76 B. 2 19 C. 14 D. 6 2 Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 1 x − ≤ có chứa bao nhiêu số nguyên

A. 6 . B. 7 . C. 1. D. 3 Câu 10. Gọi ϕ là góc tạo bởi 1 :2 1 0 d x y + −= và 2 : 2 1 0 d x y − −= . Khi đó sinϕ bằng

A. 0 . B. 1. C. 1 5

. D. 1 −.

Câu 11. Bất phương trình 2 4 4 5 2 1 x x x + − ≥ + có tập nghiệm ( ] [ ) ( ) ; ; a b a b −∞ ∪ +∞ < .Tính 2 2 a b + .

A. 2 2 4 a b + = . B. 2 2 10 a b + = . C. 2 2 5 a b + = . D. 2 2 6 a b + = Câu 12. Cho tam giác ABC có đỉnh ( ) 2;3 A − và hai đường trung tuyến lần lượt có phương trình

2 1 0 x y − + = ; 4 0 x y + − = . Khi đó điểm nào sau đây thuộc đường thẳng BC ?

A. ( ) 3; 1 K − B. ( ) 1;9 M C. ( ) 4; 1 Q − D. ( ) 0; 13 N −

2

3 2

x t

y t

= −   = − 

2 2

3

x t

y t

= −   = + 

3 2

1

x t

y t

= +   = + 

2

3 2

x t

y t

= +   = − 

Trang 2/2 - Mã đề 192

Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 5 1 x x < − là:

A. 5 ; 4   −∞    

B. 5; 8   +∞    

C. 5 ; 8   −∞    

D. 5 ; 2   − +∞    

Câu 14. Cho tam giác ABC , đặt AB c = , AC b = , BC a = thỏa mãn 1 1 3 b a a c a b c + = + + + + . Số đo của

góc  BAC bằng A. 60°. B. 90°. C. 45°. D. 30°. Câu 15. Tìm m để bất phương trình: 2 ( 1) 2( 2) 2 0 m x m x m − − − + − > có tập nghiệm là .

A. 1 2 m < < . B.

2 3 2

m

m

>    < 

. C. 3 2 2 m < < . D. 2

1

m

m

>   < 

.

Câu 16. Tập xác định của hàm số 1 2 1 2 3 y x x = + − −

là:

A. 1 2 ; 2 3     

B. 1 2 ; 2 3      

C. 1 ; 2   +∞  

D. 2 ; 3   +∞    

Câu 17. Tìm m để

2

1 1 ( 1) : 2

x m t d y mt

= + +  = − 

vuông góc với 2 2 3 : 1 4

x k d y mk

= −   = − 

( với ,t k là tham số )

A. 3 m = − . B. 3 m = C. 3 m = ± D. Không có m

Câu 18. Cho 1 2 : 3

x t d y t

= +   = − 

, điểm ( ) 0 0 ; M x y thuộc d có hoành độ dương sao cho khoảng cách từ M đến

trục tung bằng 3. Khi đó 0 0 x y + bằng A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 5.

Câu 19. Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình:

( )

2

2 4 2 9 1 1 2

x x x < + − +

.

A. 5 B. 3 C. 6 D. 4 Câu 20. Cho ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0, f x x ≥ ∀∈ là

A. 0

0

a >  ∆< 

B. 0

0

a >  ∆≥ 

C. 0

0

a <  ∆> 

. D. 0

0

a >  ∆≤ 

.

Câu 21. Vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 :2 1 0 d x y + −= và 2 : 1 0 d y −= là A. Trùng nhau. B. Cắt và không vuông góc C. Vuông góc D. Song song.

Câu 22. Bất phương trình 2 6 5 8 2 x x x − + − > − có tập nghiệm là A. ( ] 3;5 . B. ( ] 5; 3 − − . C. [ ] 3; 2 − − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.