7 đề ôn thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán có đáp án và lời giải Nguyễn Bảo Vương

7 đề ôn thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán có đáp án và lời giải Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 7 đề ôn thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán có đáp án và lời giải Nguyễn Bảo Vương Bản PDF Tài liệu gồm 101 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, tuyển chọn 7 đề ôn thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 có đáp án và lời giải chi tiết, các đề được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút. Ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 Toán lớp 10 Mục lục tài liệu 7 đề ôn thi giữa kỳ 2 Toán lớp 10 có đáp án và lời giải – Nguyễn Bảo Vương: 1. Đề số 1. + Đề bài (Trang 1). + Đáp án và lời giải (Trang 5). 2. Đề số 2. + Đề bài (Trang 15). + Đáp án và lời giải (Trang 20). 3. Đề số 3. + Đề bài (Trang 31). + Đáp án và lời giải (Trang 35). 4. Đề số 4. + Đề bài (Trang 45). + Đáp án và lời giải (Trang 49). 5. Đề số 5. + Đề bài (Trang 59). + Đáp án và lời giải (Trang 63). 6. Đề số 6. + Đề bài (Trang 73). + Đáp án và lời giải (Trang 77). 7. Đề số 7. + Đề bài (Trang 87). + Đáp án và lời giải (Trang 91).

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 2- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Nếu  a b và .  c d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? A. ac bd  . B. a c b d    . C. a d b c   . D. ac bd   .

Câu 2. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực x ?

A. x x  . B. x x . C.

2 2 x x  . D. x x  .

Câu 3. Các giá trị của x thoả mãn điều kiện của bất phương trình 2 1 1 1 1 2 1 x x x x       là

A. 2 x  và 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 2 x .

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 x x x      là:

A. . B.   ;2  . C.  2 . D.   2;2  .

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2 ( 2)(2 1) 2 ( 1)( 3) x x x x x        là:

A. . B.   ;1  . C.  1 . D.   ;1  .

Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 0 1 0 x x

    

là:

A. . B.   ;3  . C. . D.   1;3  .

Câu 7. Cho nhị thức bậc nhất  23 20 f x x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  0 f x  với x . B.  0 f x  với 20 ; 23 x       

.

C.  0 f x  với 5 2 x  . D.  0 f x  với 20 ; 23 x        

Câu 8. Các số tự nhiên bé hơn 4 để    2 23 2 16 5

x f x x     luôn âm

A.  4; 3; 2; 1;0;1;2;3     . B. 35 4 8 x    .

C.  0;1;2;3 . D.  0;1;2; 3 

Câu 9. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 3 0. x y   B. 2 2 2. x y   C. 2 0. x y   D. 0. x y  

Câu 10. Cho bất phương trình 2 3 6 0 (1) x y    . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Bất phương trình  1 chỉ có một nghiệm duy nhất.

B. Bất phương trình  1 vô nghiệm.

C. Bất phương trình  1 luôn có vô số nghiệm.

D. Bất phương trình  1 có tập nghiệm là .

Câu 11. Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình bậc hai 2 2( 1) 3 0 x m x m     có nghiệm là

A.  0 . B.  \ 0  . C. . D. .

Đề ôn thi giữa kỳ 2 - Lớp 10 Đề 1

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 12. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 8 7 0 x x    . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ? A.   ;0  . B.   8;. C.   ; 1  . D.   6;.

Câu 13. Công thức nào sau đây là công thức Hê-rông:

A. . S p r  . B. S pr  .

C. ( )( )( ) S p p a p b p c     . D. ( )( )( ) S p a p b p c     .

Câu 14. Điều kiện cần và đủ để tam giác ABC có góc A nhọn là?

A. 2 2 2 a b c   . B. 2 2 2 a b c   . C. 2 2 2 a b c   . D. 2 2 2 a b c   .

Câu 15. Mệnh đề nào sau đây về tam giác ABC là SAI?

A. Góc B nhọn khi và chỉ khi 2 2 2 b a c   . B. Góc A vuông khi và chỉ khi 2 2 2 a b c   .

C. Góc C tù khi và chỉ khi 2 2 2 c a b   . D. Góc A tù khi và chỉ khi 2 2 2 b a c   .

Câu 16. Cho đường thẳng  có phương trình tổng quát: . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ

phương của đường thẳng .

A. B. C. D.

Câu 17. Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: . Vectơ nào sau đây không là

vectơ chỉ phương của

A. B. C. D.

Câu 18. Vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng:

A. Song song với nhau. B. Vuông góc với nhau. C. Trùng nhau. D. Bằng nhau.

Câu 19. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua   3;4 A và có vectơ chỉ phương   3; 2 u   

A. 3 3 2 4 x t y t      

. B. 3 6 2 4 x t y t      

. C. 3 2 4 3 x t y t       

. D. 3 3 4 2 x t y t       

.

Câu 20. Cho 1, 1 a b  . Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

A. 2 1 a a  . B. 2 1 ab a b  .

C. 2 1 ab b a  . D. 2 1 b b .

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 1 x x

   là:

A.   1;0 S  . B.   1;0 S  .

C.   1;0 S  . D.     ; 1 0; S   .

Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 x x    là:

A. ( 1; ) S . B.   ; 1 S  .

C. 1 ; 2 S        

. D. 1 ; 2 S       

.

–2 3 –1 0 x y  

   3;2 .   2;3 .   –3;2 .   2;–3 .

 –2 3 –1 0 x y  

 2 1; 3 .         3;2 .   2;3 .   –3;–2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.