ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 2- LỚP 10- NĂM HỌC 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Nếu a b và . c d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? A. ac bd . B. a c b d . C. a d b c . D. ac bd .
Câu 2. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực x ?
A. x x . B. x x . C.
2 2 x x . D. x x .
Câu 3. Các giá trị của x thoả mãn điều kiện của bất phương trình 2 1 1 1 1 2 1 x x x x là
A. 2 x và 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 2 x .
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 x x x là:
A. . B. ;2 . C. 2 . D. 2;2 .
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2 ( 2)(2 1) 2 ( 1)( 3) x x x x x là:
A. . B. ;1 . C. 1 . D. ;1 .
Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 0 1 0 x x
là:
A. . B. ;3 . C. . D. 1;3 .
Câu 7. Cho nhị thức bậc nhất 23 20 f x x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 f x với x . B. 0 f x với 20 ; 23 x
.
C. 0 f x với 5 2 x . D. 0 f x với 20 ; 23 x
Câu 8. Các số tự nhiên bé hơn 4 để 2 23 2 16 5
x f x x luôn âm
A. 4; 3; 2; 1;0;1;2;3 . B. 35 4 8 x .
C. 0;1;2;3 . D. 0;1;2; 3
Câu 9. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 3 0. x y B. 2 2 2. x y C. 2 0. x y D. 0. x y
Câu 10. Cho bất phương trình 2 3 6 0 (1) x y . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Bất phương trình 1 chỉ có một nghiệm duy nhất.
B. Bất phương trình 1 vô nghiệm.
C. Bất phương trình 1 luôn có vô số nghiệm.
D. Bất phương trình 1 có tập nghiệm là .
Câu 11. Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình bậc hai 2 2( 1) 3 0 x m x m có nghiệm là
A. 0 . B. \ 0 . C. . D. .
Đề ôn thi giữa kỳ 2 - Lớp 10 Đề 1
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 12. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 8 7 0 x x . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ? A. ;0 . B. 8;. C. ; 1 . D. 6;.
Câu 13. Công thức nào sau đây là công thức Hê-rông:
A. . S p r . B. S pr .
C. ( )( )( ) S p p a p b p c . D. ( )( )( ) S p a p b p c .
Câu 14. Điều kiện cần và đủ để tam giác ABC có góc A nhọn là?
A. 2 2 2 a b c . B. 2 2 2 a b c . C. 2 2 2 a b c . D. 2 2 2 a b c .
Câu 15. Mệnh đề nào sau đây về tam giác ABC là SAI?
A. Góc B nhọn khi và chỉ khi 2 2 2 b a c . B. Góc A vuông khi và chỉ khi 2 2 2 a b c .
C. Góc C tù khi và chỉ khi 2 2 2 c a b . D. Góc A tù khi và chỉ khi 2 2 2 b a c .
Câu 16. Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ
phương của đường thẳng .
A. B. C. D.
Câu 17. Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: . Vectơ nào sau đây không là
vectơ chỉ phương của
A. B. C. D.
Câu 18. Vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng:
A. Song song với nhau. B. Vuông góc với nhau. C. Trùng nhau. D. Bằng nhau.
Câu 19. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 3;4 A và có vectơ chỉ phương 3; 2 u
A. 3 3 2 4 x t y t
. B. 3 6 2 4 x t y t
. C. 3 2 4 3 x t y t
. D. 3 3 4 2 x t y t
.
Câu 20. Cho 1, 1 a b . Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
A. 2 1 a a . B. 2 1 ab a b .
C. 2 1 ab b a . D. 2 1 b b .
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 1 x x
là:
A. 1;0 S . B. 1;0 S .
C. 1;0 S . D. ; 1 0; S .
Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 x x là:
A. ( 1; ) S . B. ; 1 S .
C. 1 ; 2 S
. D. 1 ; 2 S
.
–2 3 –1 0 x y
3;2 . 2;3 . –3;2 . 2;–3 .
–2 3 –1 0 x y
2 1; 3 . 3;2 . 2;3 . –3;–2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.