Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 03 năm 2021, trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành, Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội được biên soạn theo dạng đề thi trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 12 câu = 03 điểm, phần tự luận gồm 04 câu = 07 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 01 và 02. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết tọa độ 3 đỉnh A(3;-1), B(-4;0) và C(8;9). 1. Viết phương trình tổng quát đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC. 2. Viết phương trình chính tắc đường cao AH của tam giác ABC. + Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: x – 2y – 1 = 0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? + Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình mx >= 1 có nghiệm là?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

---------------------------------

Mã đề: 01

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Năm học: 2020-2021

Môn: TOÁN

Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút

----------------------- A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 1 x  là

A.  \ 0 . B. ( ) ; 1 . −

C.  ) 0; 1 . D. (  ; 0 . −

Câu 2. Trong mặt phẳng , Oxy một véctơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 1 0 d x y − + = là

A. ( ) 2; 1 − − . B. ( ) 2; 1 − . C. ( ) 1; 2 −− . D. ( ) 1; 2 − .

Câu 3. Trong mặt phẳng , Oxy đường thẳng : 2 1 0 d x y − −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? A. 2 1 0 x y + + = . B. 2 0 x y − = . C. 2 1 0 x y −+ + = . D. 2 4 1 0 x y − + −= .

Câu 4. Phương trình

2 4 0 x mx có nghiệm khi A. ( ; 4) (4; ). m−−  +  B. (   ) ; 4 4; . m−−  + 

C. (   ) ; 2 2; . m−−  +  D. ( ) 2;2 . m−

Câu 5. Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình 1 mx  có nghiệm là A.  \ 0 . m B. 0. m  C. m . D. 0. m

Câu 6. Góc giữa hai đường thẳng : 3 2 0 x y  − + = và : 3 1 0 x y   + −= bằng

A. 120 . B. 30 . C. 90 . D. 60 . Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 2;5 B là

A. 2

1 6 . x

y t =  = −+ 

B. 2

6 . x t y t =   = − 

C. 2

5 6 .

x t

y t

= +   = + 

D. 1

2 6 .

x

y t

=   = + 

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 0 x− là A. ( ) ;2 S = − . B. (  ;2 S = − . C. ( ) 2; S = +. D.  ) 2; S = + .

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 1 x  là

A. ( ) 1; . +  B. ( ) ; 1 . −−

C. ( ) 1;1 . − D. ( ) ( ) ; 1 1; . −−  +

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 2 0 x x − +  là A. ( ) 1;2 . B. ( ) ( ) ;1 2;  − +.

C. ( ) ;1 − . D. ( ) 2;+.

Câu 11. Khoảng cách từ điểm 1 (1; ) M − đến đường thẳng : 3 4 0 x y − − − = là

A. 2 10 . B. 3 10

5 − . C. 3 10

5 . D. 5

2 .

Câu 12. Cho biểu thức ( ) ( )( ) 2 1 f x x x = − + . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( ) 0 ; 1 2; f x x   −−  +. B. ( )   0 1;2 f x x   − .

C. ( ) ( ) 0 1;2 f x x   − . D. ( ) ( ) 0 1;2 f x x   − .

B. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1. (2 điểm)

1. Giải bất phương trình ( )

2 1 1. x + 

2. Giải hệ bất phương trình 2 7 3 0

2 3 5 0.

x

x x

−   − + +  

Câu 2. (2 điểm) 1. Tìm điều kiện của tham số m để 2 ( ) 2( 3) 4 0 . f x x m x x = − − +  

2. Giải phương trình

2 26 63 38 5 6. x x x − + = − Câu 3. (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC biết tọa độ 3 đỉnh (3; 1), A −

( 4;0) B − và (8;9). C

1. Viết phương trình tổng quát đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác . ABC 2. Viết phương trình chính tắc đường cao AH của tam giác . ABC Câu 4. (1điểm) 1. Giải bất phương trình 2 3 1 2. x x x −  − −

2. Cho biết , , a b c là ba cạnh của một tam giác. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

. 2 2 2 2 2 2 a b c M b c a c a b a b c = + + + − + − + −

------------Hết------------- Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.