TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
---------------------------------
Mã đề: 01
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Năm học: 2020-2021
Môn: TOÁN
Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút
----------------------- A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 1 x là
A. \ 0 . B. ( ) ; 1 . −
C. ) 0; 1 . D. ( ; 0 . −
Câu 2. Trong mặt phẳng , Oxy một véctơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 1 0 d x y − + = là
A. ( ) 2; 1 − − . B. ( ) 2; 1 − . C. ( ) 1; 2 −− . D. ( ) 1; 2 − .
Câu 3. Trong mặt phẳng , Oxy đường thẳng : 2 1 0 d x y − −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? A. 2 1 0 x y + + = . B. 2 0 x y − = . C. 2 1 0 x y −+ + = . D. 2 4 1 0 x y − + −= .
Câu 4. Phương trình
2 4 0 x mx có nghiệm khi A. ( ; 4) (4; ). m−− + B. ( ) ; 4 4; . m−− +
C. ( ) ; 2 2; . m−− + D. ( ) 2;2 . m−
Câu 5. Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình 1 mx có nghiệm là A. \ 0 . m B. 0. m C. m . D. 0. m
Câu 6. Góc giữa hai đường thẳng : 3 2 0 x y − + = và : 3 1 0 x y + −= bằng
A. 120 . B. 30 . C. 90 . D. 60 . Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 2;5 B là
A. 2
1 6 . x
y t = = −+
B. 2
6 . x t y t = = −
C. 2
5 6 .
x t
y t
= + = +
D. 1
2 6 .
x
y t
= = +
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 0 x− là A. ( ) ;2 S = − . B. ( ;2 S = − . C. ( ) 2; S = +. D. ) 2; S = + .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 1 x là
A. ( ) 1; . + B. ( ) ; 1 . −−
C. ( ) 1;1 . − D. ( ) ( ) ; 1 1; . −− +
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 2 0 x x − + là A. ( ) 1;2 . B. ( ) ( ) ;1 2; − +.
C. ( ) ;1 − . D. ( ) 2;+.
Câu 11. Khoảng cách từ điểm 1 (1; ) M − đến đường thẳng : 3 4 0 x y − − − = là
A. 2 10 . B. 3 10
5 − . C. 3 10
5 . D. 5
2 .
Câu 12. Cho biểu thức ( ) ( )( ) 2 1 f x x x = − + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ( ) 0 ; 1 2; f x x −− +. B. ( ) 0 1;2 f x x − .
C. ( ) ( ) 0 1;2 f x x − . D. ( ) ( ) 0 1;2 f x x − .
B. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1. (2 điểm)
1. Giải bất phương trình ( )
2 1 1. x +
2. Giải hệ bất phương trình 2 7 3 0
2 3 5 0.
x
x x
− − + +
Câu 2. (2 điểm) 1. Tìm điều kiện của tham số m để 2 ( ) 2( 3) 4 0 . f x x m x x = − − +
2. Giải phương trình
2 26 63 38 5 6. x x x − + = − Câu 3. (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC biết tọa độ 3 đỉnh (3; 1), A −
( 4;0) B − và (8;9). C
1. Viết phương trình tổng quát đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác . ABC 2. Viết phương trình chính tắc đường cao AH của tam giác . ABC Câu 4. (1điểm) 1. Giải bất phương trình 2 3 1 2. x x x − − −
2. Cho biết , , a b c là ba cạnh của một tam giác. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
. 2 2 2 2 2 2 a b c M b c a c a b a b c = + + + − + − + −
------------Hết------------- Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.