Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau được biên soạn theo hình thức đề thi trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 04 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi giữa kì 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;2), B(2;1) và M(1;3). a) Viết phương trình đường thẳng AB. b) Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng 3x + 4y + 10 = 0. c) Viết phương trình đường thẳng d, biết d đi qua điểm A và cắt tia Ox, Oy thứ tự tại C, N sao cho tam giác OCN có diện tích nhỏ nhất + Cho phương trình: x2 – 2(2 – m)x + m2 – 2m = 0 với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. + Biểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GD-ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGOC HIỂN

Mã đề : 132

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn : TOÁN, lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u 

=(3;–4) là

A. 1 2 . 4 3 x t y t

    

B. 2 3 . 1 4

x t y t

    

C. 2 3 . 3 4 x t y t

    

D. 3 2 . 4 x t

y t

    

Câu 2: Tam thức 2 2 . y x x   nhận giá trị dương khi chỉ khi:

A. 2 0. x   B. 2. 0 x x

    

C. 0 2 x   . D. 0

2

x

x

    

.

Câu 3: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 : 2 10 0 x y    và 2 : 3 9 0 x y   

A. 0 60 . B. 0 0 . C. 0 90 . D. 45 . O Câu 4: Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x + 3y – 2 = 0? A. 2 3 7 0. x y    B. 3 0. x y    C. 3 2 4 0. x y    D. 4 6 11 0. x y   

Câu 5: Cho phương trình đường thẳng

5 : 3 4

x t d y t

   

. Véctơ nào sau đây là một véctơ chỉ phương của

đường thẳng d?

A.   4 3; 5 . u   

B.   2 4;1 . u  

C.   3 5;3 . u  

D.   1 1;4 . u  

Câu 6: Tính khoảng cách d từ điểm   1;2 A đến đường thẳng ∆: 12 5 4 0 x y    .

A. 11 12 d  . B. 13 17 d  . C. 4 d  . D. 2 d  .

Câu 7: Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2).Phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB A. 3 1 0. x y    B. 3 1 0. x y    C. 3 4 0. x y    D. 1 0. x y   

Câu 8: Nhị thức  2 2 f x x   nhận giá trị dương với mọi x thuộc tập hợp nào?

A.  ;1 . B.  1;   . C.   1;. D.   ;1  .

Câu 9: Bất phương trình 3 15 2021 x x     xác định khi nào?

A. 3. x  B. 3. x  C. 15 3. x    D. 15. x 

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x   A. .  B.   1;0 .  C.   1; .  D. .

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình    4 2 2 6 0 x x   

A.     ; 3 2; .    B.   3;2 .  C. 3;2 .        D.   ; 3 2; .         

Câu 12: Nhị thức  2 4 f x x   nhận giá trị âm với mọi x thuộc tập hợp nào?

A.  2;    . B.   2;. C.  ;2  . D.   ;2  .

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 x   là

A.   ;1 .  B. 1;3 .       C.   1;3 . D.  3; .   

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 14: Cho bảng xét dấu:

Biểu thức   

g x h x f x  là biểu thức nào sau đây?

A.  2 3 . 6 x h x x     B.  6 . 2 3 x h x x   

C.  6 . 2 3 x h x x    D.  2 3 . 6 x h x x   

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 3 2 x x    là

A.  ; 13 .   B.   ; 13 .  C.   13; .   D.   ;13 . 

Câu 16: Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng 3 2 0 x y    ?

A.   1 1;3 n  

. B.   2 3;1 n  

. C.   3 3;1 n  

. D.   4 1;3 n  

.

Câu 17: Hệ bất phương trình 3 0 1 0 x x − ≥  + ≥ 

có tập nghiệm là

A. 1;3 .   B. .  C. .  D. 1;3 .       

Câu 18: Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như:

A.  3 15. f x x   B.    6 10 3 55. f x x x     C.  2 45 9. f x x   D.  3 15 f x x   .

Câu 19: Cặp số   1; 1  là nghiệm của bất phương trình

A. 0. x y   B. 4 1. x y   C. 2 0. x y    D. 3 1 0. x y    Câu 20: Biểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào ? A. 2 1 0. x y    B. 2 2 0. x y   

C. 2 2 0. x y    D. 2 2 0. x y    PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 21. (3 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a)    1 2 0. x x    b) 2 0 3 x x    . c) 2 4 3 0 x x    .

Câu 22. (1 điểm) Cho phương trình : 2 2 2 0 2(2 ) m x m x m      , với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu Câu 23 . (2 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm (1;2), (2;1) A B và   1;3 M

a) Viết phương trình đường thẳng . AB (0.75 điểm)

b) Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng : 3 4 10 0 x y     (0.75 điểm)

c) Viết phương trình đường thẳng d , biết d đi qua …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.