Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 06 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 04 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Nội dung đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên: Bài 1: Bất đẳng thức 1. Bài 2: Bất phương trình, hệ BPT một ẩn. Bài 3: a) Dấu của nhị thức bậc nhất. b) Dấu của tích, thương các NTBN. Bài 4: a) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. b) Hệ BPT bậc nhất hai ẩn. c) Áp dụng vào bài toán kinh tế. Bài 5: a) Dấu của tam thức bậc hai. b) Bất phương trình bậc hai một ẩn. Bài: Ôn tập chương IV. a) BPT chứa ẩn ở mẫu. b) BPT chứa dấu GTTĐ. c) BPT chứa căn bậc hai. Bài 3: Các HTL trong TG và giải TG. Bài 1: a) VT chỉ phương, VT pháp tuyến. b) PT tham số của đường thẳng. c) PT tổng quát của đường thẳng. d) Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. e) Góc và khoảng cách. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4- Mã Đề 101

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên học sinh: …………………………………………..Lớp: ……………………..

Phòng thi:……………………………………………………..Số báo danh:……………..

Mã đề: 101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 CÂU - 6 ĐIỂM) Câu 1: Cho 0, 0 a b   . Bất đẳng thức nào sau đây sai?

A. 0. a b   B. 2 2 0. a b   C. . 0. a b  D. 0. a b  

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 x x x    là

A. 8 ; 7       

B. 8 ; 7       

C. 8 ; 7      

D. 8 ; 7        

Câu 3: Tập nghiệm của 2 8 0 x    là

A.   4; B.   ;4 .  C.   ;4 .  D.   4; . 

Câu 4: Hàm số nào sau đây là tam thức bậc hai ?

A. 2 ( ) 1. f x x x    B. ( ) 1. f x x   C. 4 2 f(x) x x 1.    D. 3 f(x) x 1. x  

Câu 5: Hàm số ( ) ( 1)(1 ) f x x x    nhận giá trị dương với mọi x thuộc khoảng nào ?

A.   ;1 .  B.   0;2 . C.   ; 1 .  D.   1;1 . 

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị x nguyên là nghiệm của hệ

2 3 2

x

x

  

?

A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 7: Hàm số ( ) 2 4 f x x   có bảng xét dấu là

A. B.

C. D.

Câu 8: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm   3;2 A  và  ? 1;4 B

A.   1 1;2 . u   

B.   2 . 4;2 u 



C.   3 2;6 . u 



D.   4 1;1 . u 



Câu 9: Bất phương trình x 3y 0   có cặp   ;x y nào sau đây là nghiệm ?

A.   4;1 . B.   1;1 .  C.   0;2 . D.   1;2 . 

Câu 10: Hàm số 2 4 ( ) x f x x

  nhận giá trị dương với mọi x thuộc khoảng nào ?

A.   0; .  B.   ;4 .  C.   4; .  D.   ;4 \{0}. 

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 4 3 8 x   là

Trang 2/4- Mã Đề 101

A.   4 ; 4; 3          B. 4;4 3        C.   ;4  D. 4; 3      

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 0   x x là

A.     ;0 1; S    B.   0;1 S  C.   ;0 . S  D. (0;1). S 

Câu 13: Tam giác ABC có 10 BC  và  O 30 A  . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

A. 10 R  . B. 5 R  . C. 10

3 R  . D. 10 3 R  .

Câu 14: Giải bất phương trình x 13 2x 1 

 ≥ 3.

A. x ≥ 2 B. 1 2 2 x    C. x ≤ 2 D. 1 2 2 hoÆc x x  

Câu 15: Đường thẳng d đi qua điểm   1; 2 M  và có vectơ chỉ phương   3;5 u 

có phương trình tham

số là:

A.

3 : 5 2

x t d y t

      

. B.

3 2 : 5

x t d y t

      

. C.

1 3 : 2 5

x t d y t

   

. D.

1 5 : 2 3

x t d y t

   

.

Câu 16: Tam giác ABC có 5, 7, 8 AB BC CA    . Số đo góc A bằng:

A. 60 . B. 30 . C. 90 . D. 45 . Câu 17: Tam giác ABC có 21, 17, 10 a b c    . Diện tích của tam giác ABC bằng:

A. 48 ABC S  . B. 24 ABC S  . C. 84 ABC S  . D. 16 ABC S  .

Câu 18: Cho hai đường thẳng 1 : 2 4 3 0 d x y    và 2 :3 17 0 d x y    . Số đo góc giữa hai đường thẳng

1d và 2 d là

A. 4   B. 4

 C. 3

4

 D. 2

Câu 19: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y   và 2 : 3 6 10 0 d x y     .

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. B. Trùng nhau. C. Song song. D. Vuông góc với nhau.

Câu 20: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm   2; 1 A  và   2;5 B là

A. 1 0. x y   B. 2 0. x   C. 2 7 9 0. x y    D. 2 0. x  

Câu 21: Cho 0, 0 a b   . Bất đẳng thức sau luôn đúng 2 a b k ab   thì giá trị lớn nhất của k là

A. 1. k  B. 2. k  C. 0. k  D. 1 2 k 

Câu 22: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch ở hình vẽ ? (kể cả bờ là đường thẳng)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.