SỞ GD& ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 1
MÔN TOÁN – LỚP 10A3 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: (2,0 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a. 2 2 3 1 x x = − + y b.
2 3 2 1 2 x x + + = − x y
Câu 2: ( 5,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a.
2
2 3 1 4 + − ≤ − x x x
b. 2 3 4 8 x + − > − x x
c. 2 6 1 + − < − x x x Câu 3: (2,0 điểm). Cho tam giác ABC có 13, 12 AC BC = = , 8 AM = : a. Tính cạnh AB b. Tính góc B.
Câu 4: (1,0 điểm). Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu thỏa mãn:
2 2 1 cos 2 sin 4
+ + = −
A c b A c b
------------------Hết-----------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM - ĐỀ SỐ 1
Câu Nội dung Điểm
1a
Hàm số xác định 2 2 3 1 0 x ⇔ − + > x 0,25
[ ) 1 ; 1; 2 x ⇔ ∈−∞ ∪ +∞
0,5
TXĐ: D = [ ) 1 ; 1; 2 −∞ ∪ +∞
0,25
1b
Hàm số xác định ⇔ ( )
2 3 2 0 1 1 2 1 2 0
x x x
+ + ≥ − − ≠
x
0,25
Giải (1):
Cho 2 1 3 2 0 2 x x = − + + = ⇔= −
x x
1 1 2 0 2 x − = ⇔ = x
0,25
Bảng xét dấu VT(1)
x −∞ 2 − 1 − 1 2
+∞
VT(1) + 0 − 0 + −
0,25
Tập xác định của hàm số là ( ] 1 ; 2 1; 2 = −∞− ∪− D 0,25
2a
Điều kiện 2 x ≠±
Biến đổi bất phương trình về dạng: 2 1 0 4 + ≤ − x x
0,5
Cho 1 0 1 x + = ⇔ = − x 2 4 0 2 x − = ⇔ = ± x 0,25
Bảng xét dấu vế trái
x −∞ 2 − 1 − 2 +∞ VT − + 0 − +
0,75
Tập nghiệm của bất phương trình là ( ) [ ) ; 2 1;2 S = −∞− ∪− 0,5
2b
+ Nếu 2 3 4 0 x + − ≥ x ta có hệ
2
2 3 4 0
3 4 8
+ − ≥ + − > −
x x
x x x
0,25
( ) 2 4 1
2 4 0
hoaëc
x luoân ñuùng
≤− ≥ ⇔ + + >
x x
x
0,25
4 1 hoaëc ⇔ ≤− ≥ x x 0,25
+ Nếu 8 0 − < x ta có hệ
2
2 3 4 0
3 4 8
+ − < − − + > −
x x
x x x
0,25
4 1 6 2 −< < ⇔−< <
x x
0,25
4 1 ⇔−< < x 0,25 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là = S 0,5
2c
( )
2
2
2 2
6 0 6 1 1 0
6 1
+ − ≥ + − < −⇔ −≥ + − < −
x x x x x x
x x x
0,25
3 2
1 0
7 3
hoaëc ≤− ≥ ⇔ −≥ <
x x
x
x
0,25
7 2; 3 ⇔ ∈ x 0,25
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 7 2; 3 = S 0,25
3a
( ) 2 2 2 2 2 Vì 4
+ − = AC AB BC AM ( ) 2 2 2 2 2 12 13 8 = 4
+ − ⇔ AB 0,5
2 137 274 2 2 ⇒ = ⇒ = AB AC 0,5
3b
2 2 2 2 2 137 87 12 13 2 2 cos 0,22 2 274 12 274 2. .12 2
+ − + − = = = ≈ a c b B ac 0,5
0 77 17'27,48" ⇒ ≈ B 0,5
4.
( ) ( ) 2 2
2 2 2 2 2 1 cos 2 1 cos 2 sin sin 4 4
+ + + + = ⇔ = − −
A c b A c b A A c b c b
0,25
( )
2
2 1 cos 2 1 cos 2 1 cos 2 1 cos 2 + + + + ⇔ = ⇔ = − − − − A c b A c b A c b A c b
0,25
2 2 cos cos 2 2 cos cos ⇔ + − − = − + − c c A b b A c c A b b A 0,25
2 2 2 2 cos 2 2 + − ⇔ = ⇔ = ⇔ = b c a c A b c b c a bc
Vậy tam giác ABC cân tại B
0,25
Bình luận: Nếu trong bài trên ta giải theo hướng:
Thay
2 2 2 cos 2 + − = b c a A bc
và sin 2R = a A thì ta được:
2 2 2
2 2 2 2
- 1 1 cos 2 2 2 sin 4 4 2R
+ + + + + = ⇔ = − −
b c a A c b c b bc a A c b c b
. Như vậy lời giải sẽ rất cồng kềnh
vì trong đẳng thức chứa nhiều phân số và căn bậc hai. Ta nghĩ đến hương bình phương hai vế. Nếu bình phương đưa đẳng thức về dạng:
( ) ( ) 2 2
2 2 2 2 2 1 cos 2 1 cos 2 sin sin 4 4
+ + + + = ⇔ = − −
A c b A c b A A c b c b
,
( )
2
2 1 cos 2 1 cos 2 1 cos 2 1 cos 2 + + + + ⇔ = ⇔ = − − − − A c b A c b A c b A c b
và thay
2 2 2 cos 2 + − = b c a A bc
thì ta được
2 2 2
2 2 2 1 2 2 2 1 2
+ − + + = + − − −
b c a c b bc b c a c b bc
….Sau đó quy đồng thì cũng khá cồng kềnh và phức tạp.
Vì vậy trong lời giải trên ta đi theo hướng: Bình phương hai vế → thay 2 2 sin 1 os = − A c A → Rút gọn→Quy đồng, rút gọn thêm một lần nữa→ cuối cùng mới thay
2 2 2 cos 2 + − = b c a A bc → = c a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.