Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 03 năm 2021, trường THPT Phan Đình Phùng, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội tổ chức kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn giữa học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Hà Nội mã đề 221 gồm 02 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 12 câu, chiếm 03 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 07 điểm, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 120, 221, 322, 423. Trích dẫn đề thi giữa kì 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Hà Nội : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh A(1;2), phương trình đường thẳng BC là 7x – 2y + 1 = 0 và phương trình đường thẳng CD là 2x + 7y – 3 = 0. a) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC. b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD. + Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c với a ≠ 0 có ∆

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 221

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2020-2021

TỔ TOÁN-TIN Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm có 02 trang)

Ghi chú: Phần trắc nghiệm làm trên phiếu được phát, nộp phiếu trả lời trắc nghiệm sau khi hết 25 phút đầu. Phần tự luận làm trên giấy được phát.

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (Thời gian làm bài: 25 phút) (3,0 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Hệ bất phương trình 3 9 0 3 20 0 x x + >   − ≤ 

có bao nhiêu nghiệm nguyên là số chẵn?

A. 8. B. 6. C. 4. D. 5.

Câu 2: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau:

x −∞ 3 +∞

( ) f x + 0 −

A. ( ) 3 . f x x = − B. ( ) 3. f x x = − C. ( ) 3. f x x = + D. ( ) 3. f x x = −−

Câu 3: Biểu thức ( )

2

2 4 29 30 2 6 x x f x x x − + − = + − mang dấu dương trong khoảng nào sau đây?

A. 5 3 ; . 4 2      

B. ( ) 6; . +∞ C. ( ) ; 2 . −∞− D. 5 2; . 4   −     Câu 4: Số giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn bất phương trình ( ) ( ) 2 4 3 8 0 mx m x m − + + − ≤ nghiệm đúng với x ∀∈, là

A. 0. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 : 3 1 0 d x y − −= và 2 2 : 1

x t d y

= −   = 

. Góc

giữa 1d và 2 d bằng

A. 30 .° B. 120 .° C. 150 .° D. 60 .°

Câu 6: Tập hợp nghiệm của bất phương trình 3 2 0 1 x x − ≥ + là

A. 3 1; . 2   −    

B. ( ) 3 ; 1 ; . 2   −∞− +∞    C. ( ) 3 ; 1 ; . 2   −∞− +∞      D. 3 1; . 2   −    

Câu 7: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + ( ) 0 a ≠ có 0 ∆< . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) f x luôn dương với mọi x∈.

B. ( ) f x luôn trái dấu hệ số a với mọi x∈.

C. ( ) f x luôn âm với mọi x∈.

D. ( ) f x luôn cùng dấu hệ số a với mọi x∈.

Mã đề 221

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2 – Mã đề 221

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ∆ có một vectơ pháp tuyến là ( ) 3; 4 n = − 

. Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ pháp tuyến của ∆?

A. ( ) 1 6; 8 . n − 

B. 2 4 1; . 3 n −      



C. ( ) 3 3;4 . n − 

D. ( ) 4 4;3 . n 

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba đường thẳng 1 : 2 4 0 d x y + − = , 2 : 3 1 0 d x y − + = ,

3 : 2 0 d x y + + = . Số điểm M cách đều ba đường thẳng trên là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là

A. , , , . a b ac bc a b c > ⇒ > ∀ ∈ B. , , , , . a b a c b d a b c d c d >  ⇒ + > + ∀ ∈ <  

C. , , , , . a b ac bd a b c d c d >  ⇒ > ∀ ∈ >   D. 3 3 , , . a b a b a b > ⇔ > ∀ ∈

Câu 11: Tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình 2 4 0 3 0 x x − >  − > 

là

A. ( ) 2;3 . B. ( ) 3; . +∞ C. ( ) 2; . +∞ D. . ∅

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1; 1 A − và nhận ( ) 1;2 u − 

làm vectơ chỉ phương. Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của ∆?

A. 1 2 . 1 x t y t = +   = −+ 

B. 1 . 1 2

x t

y t

= −   = + 

C. 1 . 1 2 x t y t = +   = −+ 

D. 1 2 . 1 4 x t y t = −   = −+ 

PHẦN 2: TỰ LUẬN (Thời gian làm bài: 35 phút) (7,0 điểm) Câu 13: Giải các bất phương trình:

a) ( )( ) 1 5 2 0. 1

x x

x

− − < + b)

2 2 3 4 12 3. x x x − ≤ − +

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh (1;2) A , phương trình đường thẳng BC là 7 2 1 0 x y − + = và phương trình đường thẳng CD là 2 7 3 0 x y + − = . a) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC . b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD .

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

2

2 ( 1) 2( 1) 2 3 0 1 m x m x m x x − − − + + < − +

vô nghiệm.

Câu 16: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

3 3. 1

x x y x

− + = −

----------- HẾT -----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.