Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk; đề được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 16 câu, chiếm 04 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ∈ [-7;3]. + Cho tam giác ABC có góc A = 120 độ, AB = 1, AC = 2. a. Tính diện tích tam giác ABC. b. Trên tia CA lấy điểm M sao cho BM = 2. Tính độ dài AM. + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(-1;1) và B(4;2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A và B trên. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 001

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

TỔ: TOÁN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Câu 1. Biết bất phương trình bậc hai 2 ax 0 bx c + + > có tập nghiệm là R. Hãy xác định dấu của a và ∆ A. 0 a > và 0 ∆< B. 0 a > và 0 ∆≤ C. 0 a < và 0 ∆< D. 0 a > và 0 ∆> Câu 2. Cho đường thẳng : ∆ 3 1 0 x y − + = . Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ pháp tuyến của ?

A. (3;1) n = 

. B. (1;3) n = 

. C. ( 3;1) n = − 

. D. (1; 3) n = − 

.

Câu 3. Các cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?

A. 1 1 1 2 2 x x x −+ < + + và 1 0 x −< B. 1 x x −≥ và 2 1 x x x −≥

C. 1 1 1 2 2 x x x −+ < − − và 1 0 x −< D. 1 x x −≥ và (2 1) 1 (2 1) x x x x + −≥ +

Câu 4. Bất phương trình nào dưới đây có tập nghiệm là R?

A. 2 7 0 x x − + − > B. 2 2 1 0 x x − + > C. 2 7 16 0 x x − + ≥ D. 2 5 6 0 x x − + ≤ Câu 5. Cho tam thức bậc hai có bảng xét dấu

3

Khi đó f(x) là :

A. ( ) 3 x f x x = − B. ( ) (3 ) f x x x = − C. ( ) ( 3) f x x x = − D. ( ) ( 3) f x x = −

Câu 6. Tập xác định của hàm số 2 2 3 1 y x x = − + là:

A. 1 ;1 2      

B. [ ) 1;+∞ C. [ ) 1 ; 1; 2   −∞ ∪ +∞    

D. 1 ; 2 D   = −∞    

Câu 7. Với 0 x > , giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9 P x x = + là:

A. 6 B. . 9 C. 10 D. 3 Câu 8. Cho nhị thức f(x) = ax + b có bảng xét dấu

x −∞ 0x +∞

( ) f x − 0 +

Chọn khẳng định đúng

A. o b x a = B. a < 0 C. o a x b = D. a > 0

Câu 9. Tam giác ABC có  3, 6, 60 AB AC BAC = = = ° . Khi đó độ dài cạnh BC bằng

A. 27 BC = . B. 27 BC = . C. 36 BC = . D. 45 BC = .

Câu 10. Cho tam thức bậc hai 2 (x) ax f bx c = + + ( 0 a ≠ ), 2 4 b ac ∆= − và có bảng xét dấu x −∞ 1x 2x +∞

f(x) − 0 + 0 _

Chọn khẳng định đúng

∆

x −∞ 0

( ) f x − 0 + 0 −

Mã đề 001

+∞

2/2 - Mã đề 001

A. a < 0, 0 ∆< B. a > 0, 0 ∆= C. . 0, 0 a > ∆> D. 0, 0 a < ∆>

Câu 11. Biểu thức ( 2) ( ) 3 2 x x f x x − = − có bảng xét dấu dưới đây

x −∞ 0 3 2

2 +∞

f(x) + 0 -  + 0 -

Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x ≥ là

A. ( ] 3 ;0 ;2 2 S   = −∞ ∪   

B. ( ) 3 ;0 ;2 2 S   = −∞ ∪   

C. ( ] 3 ;0 ;2 2 S   = −∞ ∪   

D. ( ] 3 ;0 ;2 2 S   = −∞ ∪   

Câu 12. Tập nghiệm S của hệ bất phương trình 1 0

2 3 2

x

x x

− >   + > − 

là:

A. . ( ) ;1 S = −∞ B. ( ) 1; S = +∞ C. C. ( ) 5;1 S = − D. ( ) ; 5 S = −∞−

Câu 13. Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây?

A. 3 x < B. 4 x x + < C. (x 1)(x 3) 0 − + > D. 2 1 x + ≤

Câu 14. Phương trình tham số của đường thẳng ( d) đi qua điểm M( -2; 3) và có véc tơ chỉ phương

(1; 4) u = − 

là:

A. 2

3 4

x t

y t

= −+   = − 

B. 2 3

1 4

x t

y t

= −+   = + 

C. 3 2 4 x t y t = −   = −+ 

D. 1 2

4 3

x t

y t

= −   = −+ 

Câu 15. Đường thẳng ( d) 2 4 0 x y − + = chia mặt phẳng oxy thành hai nửa. Miền nghiệm của bất phương trình 2 4 0 x y − + > là nửa mặt phẳng chứa điểm :

A. N( 4;2) − B. M(0;0) C. P( 2;2) − D. ( 5;3) Q −

Câu 16. Cho tam giác ABC, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. sin sin sin AB AC BC C B A = = B. 2 sinA sinC sinB AB AC BC R = = = C. . . 4 AB AC BC S R = D. 2sin AB R C =

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Giải các bất phương trình: a. 3 1 7 x x + < − b. 2 5 1 2 1 x x ≥ − −

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2 ( 7)(3 ) 4 2 x x x x m + − ≤ + + +

nghiệm đúng với mọi [ ] 7;3 x∈−

Câu 3: Cho tam giác ABC có góc A = 1200 , AB = 1, AC = 2 a. Tính diện tích tam giác ABC. b. Trên tia CA lấy điểm M sao cho BM = 2. Tính độ dài AM Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ oxy, cho hai điểm A(-1; 1) và B(4; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A và B trên.

------ HẾT ------ Ghi chú: - HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN. - Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm. - Phần I, học sinh kẻ bảng và điền …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.