SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
MÔN Toán– Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Cho phương trình tham số của đường thẳng 3 2 : 5 3 x t y t = −+ = +
. Điểm nào thuộc đường thẳng :
A. (1; 2). M − B. (1;2). N C. ( 1; 2). P −− D. ( 3;5). Q −
Câu 2. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ( ) ( )( ) 1 3 = − + f x x x không âm
A.( ) 3,1 − . B. 3,1 − . C.( ) , 3 1, −− +. D.( ) ) , 3 1, −− +.
Câu 3. Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 4 3 0 x y m + + = tiếp xúc với đường tròn
(C): 2 2 9 0 x y + − = . A.m = 3 và m = −3 B.m = −3 C.m = 3 D.m = 15 và m = −15. Câu 4. Tính khoảng cách từ điểm 1; 1 M đến đường thẳng : 4x 3y 10 0.
A. 3 , 5 d M . B. 13 , 5 d M . C. 7 , 5 d M . D. , 2 d M .
Câu 5. Cho đường tròn (C): 2 2 4 6 3 0 x y x y + − + −= Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C).
A. ( 2;3), 4 I R − = .B. (2; 3), 4 I R − = . C. (2; 3), 10 I R − = . D. ( 2;3), 10 I R − = . Câu 6. Bảng xét dấu dưới đây là của hàm số nào?
x
− 1 1
2
+
( ) f x − 0 + 0 −
A. ( ) = + + 2 3 4 f x x x C. ( ) = − + 2 4 3 f x x x B. ( ) = − + 2 2 1 f x x x D. ( ) + = − − 2 2 3 1 f x x x
Câu 7. Cho phương trình tham số của đường thẳng 3 2 : 4 3 x t y t = + = −+
. Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
là : A. ( 3; 2) n = −− B. (3; 2) n = − C. ( 2;3) n = − D. ( ) 3; 4 n = − Câu 8. Miền nghiệm trong hình vẽ (phần không gạch kể cả đường thẳng) là biểu diễn hình học miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây? A. 2 2 0 x y B. 2 2 0 x y + + . C. 2 2 0 x y + + . D. 2 2 0 x y + + .
Câu 9. Nhị thức 2 4 f x x luôn dương trong khoảng nào sau đây:
A. ;0 B. 2; C. ;2 D. 0;
Câu 10. Điều kiện để tam thức bâc hai ( ) ( ) 2 f x ax bx c a 0 = + + âm với mọi x là:
A. a 0
0
B. a 0
0
C. a 0
0
D. a 0
0
Câu 11. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu dưới đây?
A. ( )
2 2 3 1 f x x x = − + B. ( ) 3 15 f x x = − + B. ( )
2 45 9 f x x = − − D. ( ) 3 15 f x x = − Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình + + 2 4 3 0 x x là A.( ) ; 3 1; −− −+ B. 3; 1 − − C. ( ) ; 1 3; −− − + D. 3; 1 − −
Câu 13. Tìm mệnh đề đúng?
A. 1 1 . a b a b B. a b ac bc . C. ( 0) a b ac bc c . D.a b và c d ac bd .
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng :3 4 5 0 d x y − + = . Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d là
Mã đề 067
A. ( ) 3;4 n = B. ( ) 4;3 n = C. ( ) 3; 4 n = −− D. ( ) 3; 4 n = −
Câu 15. Điểm ( ) 0 0 O ; thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 3 2 0 x y . + + B. 2 8 0 x y + − C. 2 0 x y + + . D. 2 5 2 0 x y − + + .
Câu 16. Gọi ; I a b là giao điểm của hai đường thẳng : 4 0 d x y và ' : 3 5 0 d x y . Tính a b .
A. 5 2 a b . B. 3 2 a b . C. 9 2 a b . D. 7 2 a b .
Câu 17.Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2 A và có véc tơ chỉ phương ( ) 1;4 u = − là
A. 1
2 4 x t y t = + = +
B. 1 4 2 x t y t = −+ = +
C. 1 4 2 x t y t = −− = −
D. 1
2 4 x t y t = − = +
Câu 18. Tìm tất cả các giá trị m để phương trình: 2 2 0 x x m − + = vô nghiệm. A. 1 1 m − D. ( ) ( ) ; 1 1; m−− + . B. 1 m B. 1 m .
Câu 19. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 5 0 8 3 0 x
x − −
là:
A. 8
3; +
. B. 3 2
8 5 ;
. C. 5 8
2 3 ;
. D. 8 5
3 2 ;
.
Câu 20. Cho biểu thức 1 2 . 4
x f x x Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình 0 f x là
A. ; 1 . x B. 1; . x C. ( ) 1 ; 4 ; 2 x −− +
D. ; 4 1; . x
Câu 21. Tìm giá trị của m để phương trính 2 2 4 2 0 x y x y m + − + + = là phương trình đường tròn ? A. 6 m= . D. 25 m = B. 5 m B. 5 m Câu 22. Cho a b và c d thì bất đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. a c b d − − .D. a b c d . B. a c b d + + . B. . . ac bd
Câu 23. Cho hai điểm ( ) ( ) 1; 3 , 2;5 A B − − . Viết phương trình tổng quát đi qua hai điểm , A B
A.8 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.