Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Đông Tiền Hải Thái Bình

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Đông Tiền Hải Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Đông Tiền Hải Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 10 đề thi giữa HK2 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Đông Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Trích dẫn đề thi giữa HK2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Đông Tiền Hải – Thái Bình : + Trong mặt phẳng tọa độ với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên BD. Điểm 9 3 2 M là trung điểm cạnh BC. Phương trình đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ADH là 4 4 0 x y. Biết điểm D có tọa độ là x y D D tính giá trị biểu thức 2 2 4 D D. + Điểm thi học kì của một học sinh như sau: 4; 6; 2; 7; 3; 5; 9; 8; 7; 10; 9. Số trung bình và số trung vị lần lượt là? + Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c. Gọi ma là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

O x

y

4

4 1

 y f x 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐÔNG TIỀN HẢI

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021

Tên môn: Toán 10

Thời gian làm bài: 60 phút; (40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

Câu 1: Cho mẫu số liệu   10,8,6,2,4 .Độ lệch chuẩn của mẫu là:

A. 8 B. 2,4 C. 2,8 D. 6

Câu 2: Bất phương trình 3 5 2 1 2 3 x x x     có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn 10  ?

A. 4. B. 10. C. 5. D. 9.

Câu 3: Cặp số   1; 1  là nghiệm của bất phương trình:

A. 4 1. x y   B. 2 0. x y    C. 3 1 0. x y    D. 0. x y  

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 3 x x

   là

A.   3;. B. . C.   ;3  . D.     ;3 3;   .

Câu 5: Cho điểm   0 0 ; M x y và đường thẳng  : 0 ax by c    . Khi đó khoảng cách    ; d M  là:

A. 0 0

2 2 2 ax by c

a b c

 

 

. B. 0 0

2 2 2 ax by c

a b c

 

 

. C. 0 0

2 2 ax by c

a b

 

. D. 0 0

2 2 ax by c

a b

 

.

Câu 6: Hàm số có kết quả xét dấu sau là hàm số nào?

A.    3 f x x x   . B.  3 f x x  . C.  3 x f x x   . D.    3 f x x x   .

Câu 7: Cho hàm số 

2 y f x ax bx c     có đồ thị như hình vẽ.

Đặt 2 4 b ac   , tìm dấu của a và .

A. 0 a  , , 0  . B. 0 a  , 0  .

C. 0 a  , 0  . D. 0 a  , 0  .

Câu 8: Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình

2 6 4 2 4 2 2

5 1

x x x

x

    

là   ;a b . Khi đó 3 2 P a b   bằng:

A. 4. B. 2. C. 1. D. 2. 

Câu 9: Biểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên là miền

nghiệm của bất phương trình nào ?

A. 2 2 0. x y    B. 2 2 0. x y   

C. 2 1 0. x y    D. 2 2 0. x y   

Câu 10: Đường tròn  C đi qua hai điểm   1;2 A  ,   2;3 B  và có tâm

I thuộc đường thẳng  : 3 10 0 x y    là:

A.     2 2 3 1 5 x y     B.     2 2 3 1 5 x y     .

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

C.     2 2 3 1 5 x y     . D.     2 2 3 1 5 x y     .

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2021 2021 x x    là

A.   ,2021  . B.   2021 . C.   2021,. D. .

Câu 12: Cho biểu thức  2 1 . 3 2 x f x x

   Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình

 0 f x  là

A. 2;1 . 3 x      

B.   2 ; 1; . 3 x         

C. 2;1 . 3 x      

D.   2 ;1 ; . 3 x         

Câu 13: Tâm và bán kính của đường tròn     2 2 4 2 25 x y     là:

A.   4;2 , 5 I R  B.   4; 2 , 25 I R  

C.   4; 2 , 5 I R   D.   4;2 , 5 I R  

Câu 14: Cho  2 4 f x x   , khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  0 f x    2; x   . B.  0 f x    ; 2 x  

C.  0 f x    2; x   . D.  0 f x  2 x  .

Câu 15: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

2

4 3 0

6 8 0

x x

x x

        

là

A.     ;1 4;   . B.     ;1 3;   .

C.     ;2 3;   . D.   1;4 .

Câu 16: Tìm m để biểu thức   

2 2 1 4 f x m x x m     là một tam thức bậc hai

A. 1 2 m  B. 1 2 m  C. 1 2 m  D. 1 2 m 

Câu 17: Cho hai đường thẳng 1 : 2 5 2 0 d x y    và 2 :3 7 3 0 d x y    . Góc tạo bởi đường thẳng 1d và

2 d bằng

A. 0 135 . B. 0 45 . C. 0 30 . D. 0 60 .

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng  : 3 4 1 0 x y   . Vectơ nào dưới

đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  ?

A.   4;3 . B.   3; 4  . C.   4; 3  . D.   3;4 .

Câu 19: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a     . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu 0  thì  f x luôn cùng dấu với hệ số b , với mọi x .

B. Nếu 0  thì  f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x .

C. Nếu 0  thì  f x luôn trái dấu với hệ số a , với mọi x .

D. Nếu 0  thì  f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi \ 2

b x a          .

Câu 20: Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c   . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.