Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc mã đề 132 gồm 02 trang với 16 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 04 điểm, phần tự luận chiếm 06 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 132, 209, 357, 485. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2020 – 2021: Câu 1: Nhận biết tính chất bất đẳng thức. Câu 2: Vận dụng bất đẳng thức Côsi để giải toán. Câu 3: Nhận biết tập nghiệm bất phương trình bậc nhất một ẩn. Câu 4: Thông hiểu cách giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn. Câu 5: Nhận biết điều kiện xác định của bất phương trình. Câu 6: Thông hiểu cách giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Câu 7: Nhận biết điểm thuộc miền nghiệm bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Câu 8: Thông hiểu cách tìm miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Câu 9: Thông hiểu cách giải bất phương trình dạng thương. Câu 10: Thông hiểu cách giải bất phương trình dạng tích. Câu 11: Thông hiểu cách tính tần suất của bảng số liệu thống kê. Câu 12: Thông hiểu cách tính phương sai của bảng tần số. Câu 13: Thông hiểu cách tính tích vô hướng của hai vectơ. Câu 14: Nhận biết cách tính góc giữa hai vectơ. Câu 15: Nhận biết khoảng cách giữa hai điểm. Câu 16: Vận dụng tìm điểm nhờ vào biểu thức tọa độ của tích vô hướng. Câu 17a: Nhận biết cách tìm nghiệm của bất phương trình bậc hai. Câu 17b: Vận dụng giải bất phương trình chứa căn. Câu 18: Vận dụng giải bất phương trình bậc hai chứa tham số. Câu 19a: Nhận biết hệ quả của định lý côsin để tìm góc trong tam giác. Câu 19b: Thông hiểu tính diện tích tam giác khi biết độ dài các cạnh. Câu 20: Vận dụng tổng hợp các tính chất bất phương trình.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

Mã đề thi: 132 (Đề thi có 02 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1: Chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành

Lớp của chiều dài ( cm) Tần số 10;20) 20;30) 30;40) 40;50]

8 18 24 10 Số lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm bao nhiêu phần trăm? A. 40,0% B. 16,7% C. 56,7% D. 58% Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy tính khoảng cách giữa hai điểm 1; 2 M và 3;4 . N

A. 3 6. MN B. 4. MN C. 6. MN D. 2 13. MN Câu 3: Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng 300 m, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng

A. 2 5625m . B. 2 22500m . C. 2 1200m D. 2 900m . Câu 4: Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20). Kết quả như sau:

Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2

Phương sai gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 2 3,05 xs = B. 2 3,96 xs = C. 2 4,35 xs = D. đáp số khác

Câu 5: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng .a Tính tích vô hướng . . AB AC

A. 2 . 2 . AB AC a B.

2 3 . . 2 a AB AC C.

2 . . 2 a AB AC D.

2 . . 2 a AB AC

Câu 6: Giải bất phương trình 2 1 0 x x −−  :

A. 1 ( ;1) 3 x B. 1 ( ; ) (1; ) 3 x−  +

C. . x R  D. vô nghiệm Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai điểm 2;4 A và . 8;4 B Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại . C A. 0 . 6; C B. 6;0 . C C. , C( 6; ) 0 0;0 C D. . 0;0 C

Câu 8: Bất phương trình nào có miền nghiệm là miền tô đậm (không kể biên) như hình vẽ dưới đây?

x

y

2

2

O

A. 2 x y +  B. 2 x y +  C. 2 x y +  D. 2 x y + 

Câu 9: Biểu thức ( )( ) 2 3 10 3 4 5 x x x − + − âm khi và chỉ khi

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

A. 5 ; . 4 x   −    

B. 1 5 ; ;3 . 3 4 x     −         

C. ( ) 1 5 ; 3; . 3 4 x     +    

D. 1 ;3 . 3 x      

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x− là

A. 1 ; 2   −    

. B. 1 ; 2   − +     

. C. 1 ; 2   −−    

. D. 1 ; 2   +     

.

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0

2 1 2

x

x x

−    +  − 

là

A. ( ) 2; + . B. ( ) ; 3 − . C. ( ) 3; 2 − . D. ( ) 3; − +.

Câu 12: Điều kiện xác định của bất phương trình 5 2 x −  là

A. 5 x  B. 5 x  C. 5 x  D. 5 x 

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ 2;5 a và 3; 7 b . Tính góc giữa hai vectơ a

và . b A. O 30 . B. O 45 . C. O 135 . D. O 60 . Câu 14: Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 2 x y +  không chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 2; 1 . D − B. 1 ;0 . 2 B     

C. ( ) 1;1 . A D. ( ) 1;0 . C

Câu 15: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây. A.    a b ac bc . B.    a b ac bc .

C.   + + a b a c b c. D.      

a b ac bd c d .

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình

2

2

7 12 0 4 x x x − +  − là.

A. ( ) (   ) ; 2 2;3 4; S = −−   +. B. ( )    ) ; 2 2;3 4; S = −−   +.

C. ( ) ( ) ( ) ; 2 2;3 4; S = −−   +. D.   ( ) 2;2 3;4 S = −  .

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17 (2,5 điểm). Giải các bất phương trình sau:

a. 2 5 6 0 x x − + 

b. + −  − 2 12 8 x x x

Câu 18 (1,0 điểm). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương 2 2 2 3 3 0 x x m m − + − +  nghiệm đúng với mọi x .

Câu 19 (2,0 điểm). Cho ABC có AB = 2, AC = 4, BC = 2 3 . a. Tính số đo góc A của ABC. b. Tính diện tích của ABC.

Câu 20 (0,5 điểm). Tam thức 2 ( ) f x x bx c = + + thỏa mãn 1 ( ) 2 f x  với   1;1 x − .

Hãy tìm các hệ số b và c ?

----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.