Tuyển tập 30 đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Đặng Việt Đông

Tuyển tập 30 đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Đặng Việt Đông

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 30 đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Đặng Việt Đông Bản PDF Tài liệu gồm 431 trang, được sưu tầm và biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 30 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10, có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề được biên soạn theo hình thức: đề thi 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận hoặc đề thi 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; nội dung câu hỏi bám sát các đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 của các trường THPT và sở GD&ĐT trên toàn quốc.

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập BKII Toán 10

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

ĐỀ SỐ 1 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán 10 Thời gian: 90 phút I - TRẮC NGHIỆM Câu 1. [NB] Cho các bất đẳng thức a b  và c d  . Bất đẳng thức nào sau đây đúng

A. a c b d   . B. a c b d    . C. ac bd  . D. a b c d  .

Câu 2. [NB] Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x  là

A. 1 ; 2       

. B. 1 ; 2       

. C. 1 ; 2        

. D. 1 ; 2       

.

Câu 3. [NB] Cho đường thẳng : 2 3 4 0 d x y    . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của  d ?

A.   2;3 u 

. B.   3;2 u 

. C.   3; 2 u   

. D.   3; 2 u   

.

Câu 4 . [NB] Tam thức bậc hai 

2 5 6 f x x x    nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A.   ;2 x . B.   3;. C.   2;. D.   2;3 x .

Câu 5 . [NB] Hỏi bất phương trình 2 3 4 0 x x    có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 6. [NB] Cho tam giác ABC có 9 , 12 AB cm BC cm   và góc  60 B  . Độ dài đoạn AC .

A. 3 13 . B. 2 13 . C. 3 23 . D3 21 .

Câu 7. [NB] Phương trình đường thẳng đi qua   2; 1 A  và có véc tơ pháp tuyến   3;2   n là:

A. 4 16 0 x y    . B. 2 3 10 0 x y    . C. 3 2 8 0 x y     . D. 3 2 14 0 x y     .

Câu 8. [NB] Cho biểu thức 

2 6 1 2 x x f x x     , với khoảng giá trị nào của x thì  0 f x  ?

A. 3 ;2 4      

B. 1 2; 2       

. C.   3;. D.   2;3  .

Câu 9. [NB] Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0 . . a b a c b c     . B. 2 2 a b a b    .

C. 1 1 0 a b a b     . D. ,, a b a c b c c      .

Câu 10. [NB] Cho biểu thức ( ) 3 5 f x x   . Tập hợp tất cả các giá trị của x để ( ) 0 f x  là:

A. 5 ; 3     

. B. 5; 3       

. C. 5 ; 3       

. D. 5 ; 3       

.

Câu 11. [ NB] Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 4 0

2

x

x x

     

là

A. . B.   2;1  . C.   1; 2  . D.   2;1  .

Câu 12. [ NB] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua gốc O và có VTPT   1; 2 n  

là

A. 0 x y   . B. y x  . C. 2 x y  . D. 2 0 x y   .

Câu 13. [ NB] Biểu thức    2 3 5 2 f x x x     nhận giá tri dương khi x thuộc khoảng nào ?

A. 1 ; 2       

. B.   ;2  . C. 1 ; 2       

. D.   2;.

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập BKII Toán 10

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

Câu 14. [ NB] Cho tam giác ; , , ABC AB c BC a AC b    , a m là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A . Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?

A.

2 2 2 cos 2 b c a A bc    . B.

2 2 2 2

2 4 a

b c a m    .

C. 2 2 2 2 .cos b a c ac B    . D.

2 2 2 2 .cos b a c ac B    . Câu 15. [NB] Cặp số   ;x y nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 3 0 x y    ?

A.    ; 0;4 . x y  B.     ; 2;5 . x y  C.     ; 1;3 . x y  D.     ; 1;4 . x y 

Câu 16. [NB] Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng 1 1 : . 2 3 x y     Điểm nào sau đây thuộc

đường thẳng ?  A.   2;3 . Q B.   1; 1 . P  C.   1;1 . N D.   3;2 . M

Câu 17. [NB] Cho tam giác ABC có các cạnh 5 ; 6 ; 7 AB a AC a BC a    . Khi đó diện tích S của tam giác ABC là A. 2 3 6 S a  . B. 2 2 6 S a  . C. 2 4 6 S a  . D. 2 6 6 S a  .

Câu 18. [NB] Số nghiệm nguyên dương của hệ bất phương trình

4 5 3 7 3 8 2 5 4

x x

x x

         

là

A. 14. B. 13. C. 6 . D. 5. Câu 19. [NB] Cho tam thức bậc hai 

2 3 f x x bx c    có 0  với mọi số thực b , c. Khi đó:

A.  0 f x x  . B.  0 f x x  .

C.    0 0; f x x   . D. Phương trình  0 f x  có nghiệm kép.

Câu 20. [NB] Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 5 x y  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.