Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; đề thi gồm 03 trang với 25 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm tự luận mã đề 206 207 208 209. Trích dẫn đề giữa học kì 2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Cho A B u a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết d đi qua A và có vectơ chỉ phương u. b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d’ biết d’ đi qua B và song song c) Tìm sao cho đạt giá trị nhỏ nhất. + Miền nghiệm của bất phương trình x y 2 0 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau? + Cho đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u(−2;1) một véctơ pháp tuyến của d là?

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2021-2022 TỔ TOÁN MÔN TOÁN KHỐI 10 Thời gian: 90 phút Họ và tên học sinh :..................................................... Đề 206 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1 : Đường thẳng có một véc-tơ pháp tuyến là

A. B. (4; 6) n = − C. D. Câu 2 : Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất:

A.

2 ( ) 2 1 f x x = + B.

2 3 ( ) 2 x f x x

− = + C. 3 ( ) 2 x f x x

− = + D. ( ) 2 1 f x x = +

Câu 3 : Trong các bất phương trình sau đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. +  2 2 0 x x B. − +  2 2 1 x C. −+  2 1 x D. +  2 0 x y Câu 4 : Trong các đường thẳng sau đường thẳng nào đi qua gốc tọa độ ?

A. + −− 2 1 0 x y B. −= 1 0 x C. + = 2 0 x y D. −= 1 0 y Câu 5 :

Điều kiện xác định của bất phương trình −  +

1 1 3 x x sau là

A. 1 x B. 3 x C. −3 x D. 1 x Câu 6 : Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 0 x x + +  là

A. 3; 1   − −   B. ( ) ; 3 1;   −− −+  

C.   3; 1 − − D. ( ) ; 1 3;   −− − +  

Câu 7 : Miền nghiệm của bất phương trình + −  2 0 x y là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau?

A. B.

C.

D.

Câu 8 : Cho đường thẳng d có véc tơ chỉ phương ( ) 2;1 u − một véc tơ pháp tuyến của d là

A. ( 2; 1) n = − − B. ( 1; 2) n = −− C. ( 1;2) n = − D. ( 2;1) n = − Câu 9 : Hàm số có kết quả xét dấu

2

là hàm số nào?

A.

2 ( ) 2 2 f x x x = + B.

2 ( ) 2 f x x x = − + C. D.

Câu 10 : Cho biểu thức y= có bảng xét dấu:

2

Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x  là:

A. ( ) 2; x + B. (  ;2 x− C. ( ) ;2 x− D. x

4 6 8 0 x y − + =

(6;4) n = (2;3) n = (4;6) n =

x − 0 + ( ) f x − 0 + 0 −

( ) 2 f x x = − ( ) 2 x f x x = + ( ) f x

x − + ( ) f x + 0 −

2

Câu 11 : Phương trình đường thẳng đi qua điểm và có VTPT là

A. B. C. D. Câu 12 : Tập nghiệm của bất phương trình là :

A. B.

C. ( )   −−  +   ; 3 3; D.

Câu 13 : Cho hệ bất phương trình . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của

hệ bất phương trình? A. B. C. D. Câu 14 : Cho và . Tìm tọa độ hình chiếu của trên .

A. B. C. D.

Câu 15 : Bất phương trình 2 3 2 2 x x +  tương đương với bất phương trình nào sau đây? A. 2 3 2 2 0 x x + +  B.

2 3 2 2 0 x x + +  C. 2 3 2 2 0 x x − −  D.

2 3 2 2 0 x x − +  Câu 16 : Góc giữa hai đường thẳng và bằng

A. B. C. D. Câu 17 : Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng và . Tìm M

A. 2 ( ;3) 3 M B. 2 (3; ) 3 M C. 2 (3; ) 3 M − D. 2 ( ; 3) 3 M − −

Câu 18 : Cho 2 (x) ( 0) f ax bx c a = + +  . Chọn khẳng định đúng: A. 2 2 2 b ac = − B. 2 2 b ac = − C. 2 b ac = − D. 2 4 b ac = − Câu 19 :

Cho phương trình tham số của đường thẳng . Đường thẳng đi qua điểm:

A. B. C. D. Câu 20 : Biểu thức nào là tam thức bậc hai.

A.

2 ( ) 3 f x x x = − B. ( ) 5 f x =

C. ( ) 3 2 f x x = − + D.

Câu 21 : Điểm ( ) 0 0 O ; thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 0 x y + +  B. 2 8 0 x y + − C. 2 5 2 0 x y − + +  D. 3 2 0 x y . + +  Câu 22 :

Cho biểu thức , với khoảng giá trị nào của thì ?

A. B. C. D.

Câu 23 : Điều kiện của m để biểu thức ( ) ( 1) 5 f x m x = − + là nhị thức bậc nhất: A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m = D. 1 m  Câu 24 : Tính khoảng cách từ điểm 1; 1 M đến đường thẳng : 4x 3y 10 0.

A. , 2 d M

B. 13 , 5 d M C. 3 , 5 d M D. 7 , 5 d M

Câu 25 : Cho các bất đẳng thức và . Bất đẳng thức nào sau đây đúng

A. B. . C. D.

-

0;5 M 1; 3 n

3 5 0 x y 3 15 0 x y 3 5 0 x y 3 15 0 x y ( )( ) 3 2 6 0 x x − + 

( ) 3;3 − 3;3   −   ( ) ( ) ; 3 3; −−  +

3 2 0 2 1 0 x y x y

. 0;1 A . 1;3 C . –1;1 B . –1;0 D

2; 5 A : 3 2 9 0 d x y H A d

5 51 ; 13 13 H 25 31 ; 13 13 H 25 31 ; 13 13 H 5 51 ; 13 13 H

1 : 1 0 x y 2 : y 3 0

0 30 0 60 0 90 0 45 : 3 1 0 d x y ' : 3 5 0 d x y

1 2 : 2 3 x t y t = +   = + 

(1;2). P (3; 5). N − (1; 2). M − ( 3;5). Q −

( )

2 6 1 2 x x f x x − − = −

( )

2 6 1 2 x x f x x − − = − x ( ) 0 f x 

( ) 2;3 − ( ) 3;+ 3 ;2 4      

1 2; 2   −    

a b  c d 

a c b d −  − a b c d  ac bd  a c b d +  +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.