Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................ Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm)
Câu 1: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1 2 < − x x .
A. 2 > x . B. ∈ x . C. 2 < x . D. 2 ≠ x .
Câu 2: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 3 3 x x − ≥ − .
A. 3 x ≤ . B. 3 x = . C. 3 x ≥ . D. 3 x > .
Câu 3: Cho bất phương trình ( ) ( ) 0 f x g x < < , x ∀∈. Phép biến đổi nào sau đây là sai ?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 f x g x f x g x < ⇔ < . B. ( ) ( ) ( ) ( ) 3 3 f x g x f x g x < ⇔ < .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 f x g x f x g x g x < ⇔ > . D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 f x g x f x f x g x < ⇔ < + .
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 x x −> + là
A. ( ) 4 ; S = + ∞. B. ( ) 4 ; S = − + ∞. C. ( ) ; 4 S = −∞ . D. ( ) ; 4 S = −∞− .
Câu 5: Nhị thức ( ) 2 4 f x x = − luôn âm trong khoảng nào sau đây?
A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ) 0;+∞. C. ( ] ;2 −∞ . D. ( ) 2; − +∞.
Câu 6: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A. ( ) 2 4 . f x x = − B. ( ) 16 8 . f x x = − C. ( ) 2. f x x = −− D. ( ) 2. f x x = −
Câu 7: Cho nhị thức bậc nhất ( ) 3 2 f x x = − . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. ( ) 3 0, ; 2 f x x < ∀∈−∞
. B. ( ) 2 0 , ; 3 f x x > ∀∈−∞
.
C. ( ) 2 0 , ; 3 f x x < ∀∈−∞
. D. ( ) 3 0, ; 2 f x x > ∀∈−∞
.
Câu 8: Cho 2 ( ) 4 4 f x x x − = + . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. ( ) 0, f x x > ∀∈ B. ( ) 0, 2 f x x > ∀≠ C. ( ) 0, 4 f x x > ∀≠ D. ( ) 0, f x x < ∀∈.
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình − + > x x 2 4 3 0 là
A. ( ) ( ) ; ; −∞ ∪ +∞ 1 4 . B. ( ) ( ) ; ; −∞ ∪ +∞ 1 3 .
C. ( ) −∞ ∪ +∞ ; ; 1 3 . D. ( ) ( ) −∞ ∩ +∞ ; ; 1 3 .
Câu 10: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2
2 4 3 0
6 8 0
x x
x x
− + > − + >
là
Mã đề 101
Trang 2/6 - Mã đề 101
A. ( ) ( ) ;1 3; −∞ ∪ +∞. B. ( ) ( ) ;1 4; −∞ ∪ +∞. C. ( ) ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞. D. ( ) 1;4 .
Câu 11: Tam thức nào luôn không âm với mọi x thuộc ?
A. ( ) 2 2 1 f x x x = − − −. B. ( ) 2 2 3 f x x x = − −.
C. ( ) 2 2 1 f x x x = − + . D. ( ) 2 1 f x x = − −.
Câu 12: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A. ( ) 2 3 2 f x x x = + + . B. ( ) ( )( ) 1 2 f x x x = − −+ .
C. ( ) 2 3 2 f x x x = − − + . D. ( ) 2 3 2 f x x x = − + .
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) 0; 5 A − và
( ) 3;0 B là:
A. 1 5 3 x y + = . B. 1 3 5 x y − + = . C. 1 3 5 x y − = . D. 1 5 3 x y − = .
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng d có phương trình tổng quát 4 5 8 0 x y + − = . Phương
trình tham số của d là
A. 5
5
x t
y t
= − =
. B. 2 4
5
x t
y t
= + =
. C. 2 5
4
x t
y t
= + =
. D. 2 5
4
x t
y t
= + = −
.
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng đi qua điểm ( ) 1; 2 A − và nhận ( ) 2;4 n = −
làm vectơ
pháp tuyến có phương trình là:
A. 2 4 0 x y + + = . B. 2 4 0 x y − + = . C. 2 5 0 x y − − = . D. 2 4 0 x y − + = .
Câu 16: Đường thẳng d đi qua điểm ( 1;3) A − và điểm (3;1) B có phương trình tham số là
A. 1 2
3
x t
y t
= −− = −
. B. 3 2
1
x t
y t
= + = −+
. C. 1 2
3
x t
y t
= −− = +
. D. 1 2
3
x t
y t
= −+ = +
.
Câu 17: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 1 (3 1) 2 f x x x = − + + không âm?
A. ( ) 0;+∞. B. ( ] ;2 −∞ . C. ( ] ;0 −∞ . D. ( ] ; 2 −∞− .
Câu 18: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x y + + > .
A. ( 1;1) M − . B. (1; 1) N − . C. ( 1; 1) P −− . D. ( 2;0) Q − .
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 6 5 2 10 8 x x x x x − + − > + − là
A. ( ) ;5 S = −∞ . B. ( ) 5; S = +∞. C. S = ∅. D. S = .
Câu 20: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 2 x x − ≥ − .
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.