Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra khảo sát chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm (30% tổng số điểm) và 04 câu tự luận (70% tổng số điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho tam giác ABC có C 30 c 8 cm. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. + Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 4 2 B 4 5 C 1 1 a) Tính tích vô hướng AB AC b) Cho điểm D m m 1 1 tìm m để tam giác ABD là tam giác vuông cân. + Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập xác định của hàm số 2 y x 4.

Xem trước nội dung

Trang 1/2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. 2 x  là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A. 4 2 3 x x    . B. 4 1 3 x  . C. 1 0 x   . D. 2 1 0 x x    .

Câu 2. Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm   2; 1 A  ,   1;3 B  . Độ dài của vectơ AB



bằng

A. 5. B. 5 . C. 1. D. 7 .

Câu 3. Cho biểu thức     1 2

1

x x f x x

    có bảng xét dấu như sau

x  1  1 2   f x  ||  0  0 

Tập nghiệm của bất phương trình  0 f x  là

A.  ; 1 1;2           . B.    1;1 2;   . C.   \ 1   . D.    ; 1 1;2   .

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 x  là

A. 3 3 ; 2 2

        

. B. 3;3       . C. 3 3 ; ; 2 2

                    

. D. 3 ; 2

        

.

Câu 5. Số các giá trị nguyên dương của m để hàm số 1 4 5 y x m    đồng biến trên  là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 0

2 0

x

x

    

là

A.  2;    . B.   ;3  . C.  2;3   . D.   2;3  .

Câu 7. Cặp số   ;x y nào là nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y    ?

A.   5;0 . B.   1;4 . C.   2; 7  . D.   0;0 .

Câu 8. Bất phương trình 2 5 14 0 x x     có tập nghiệm là A. 7;2       . B. 2;7       . C.   ; 7 2;          . D.   7;2  .

Câu 9. Cho tam giác ABC có BC a  , AC b  , AB c  . Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . B. sin sin a b A B  .

C. 1 cos 2 ABC S ab C   . D.

2 2 2 cos 2 a c b B ac    .

Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập xác định của hàm số 2 4 y x   A. 5. B. 3. C. Vô số. D. 4.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2/2

Câu 11. Trong hệ tọa độ Oxy , vectơ   1; 3 a   

vuông góc với vectơ nào dưới đây?

A.   3;1 b 

. B.   1;3 c 

. C.   2; 6 u   

. D.   0; 3 v   

.

Câu 12. Với góc  thỏa mãn 0 180     và 2 1 cos 4  thì khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 sin 2  . B. 3 sin 4  . C. 3 sin 2  . D. 3 sin 2  .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) 5 3 1 x x   . b) 2 3 x   . c) 3 2 1 x  .

Câu 14. (1,0 điểm) Tìm m để hàm số

    2

2

1 2 1 2 y

m x m x 

   

có tập xác định là .

Câu 15. (2,5 điểm)

1) Cho tam giác ABC có  30 C  , 8 cm c  . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC .

2) Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có   4;2 A ,   4; 5 B  ,   1; 1 C  .

a) Tính tích vô hướng . AB AC



. b) Cho điểm   1; 1 D m m   , tìm m để tam giác ABD là tam giác vuông cân.

Câu 16. (0,5 điểm) Cho ba số dương a , b , c thỏa mãn 1 a b c  . Chứng minh rằng

2 2 2

1 2 abc abc abc

a bc b ca c ab      

.

-------- Hết --------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 10

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B A D A B C B A C A A D PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Lời giải sơ lược Điểm 13. (3,0 điểm)

a) 5 3 1 4 4 x x x      0,5 1 x  . Vậy nghiệm của bất phương trình là 1 x . 0,5

b) 2 3 x   2 9 x    0,5 7 x  . Vậy nghiệm của bất phương trình là 7 x . 0,5

c) 1 3 2 1 3 2 1 1 3 2 1

3

x x x x x

                       

0,5

1 1 3 x   .

Vậy nghiệm của bất phương trình là 1 1 3 x   .

0,5

14. (1,0 điểm)

Để hàm số

    2

2

1 2 1 2 y

m x m x 

   

có tập xác định là  khi và chỉ khi

    2 1 2 1 2 0 m x m x       * với x .

 Với 1 m  thì  * trở thành 2 0  nghiệm đúng với x , suy ra 1 m  thỏa mãn.

0,5

 Với 1 m  , để  * nghiệm đúng với x   thì

   

2 1 0

1 2 1 0

m

m m

             

1

1 3 0

m

m m

       …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.