Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng, tỉnh Hải Dương; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (70% tổng số điểm) và 04 câu tự luận (30% tổng số điểm), thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Tam giác ABC có AB = 10 AC = 24 diện tích bằng 120. Tính độ dài đường trung tuyến AM. + Cho tam thức bậc hai 2 fx x m x m 1 27. Tìm số giá trị nguyên của tham số m để f x 0 với mọi x thuộc R. + Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A B 2 2 5 1 và đường thẳng ∆ 2 8 0 x y. Điểm C ∈ ∆ có hoành độ dương sao cho diện tích tam giác ABC bằng 17. Tìm tọa độ của điểm C. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ CA ĐẦU Mã đề thi: 132

ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 NĂM 2021 – 2022

Tên môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút.

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Phần 1 (7 điểm): Bài tập trắc nghiệm.

Câu 1: [1] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 4 2 3 2 2 x x x x + − ≥ + +

.

A. 2 x ≠−. B. 2 x > −. C. 2 x < −. D. 2 x ≥−. Câu 2: [2] Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào tương đương với bất phương trình

2 1 x > .

A. 2 4 1 x > . B. 2 2 1 2 x x x + + > + + .

C. 1 1 2 1 3 3 x x x − > − − − . D. 2 2 1 2 x x x + − > + − .

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 5 2 y x x = − + .

A. 1 ;2 2      

. B. [2; ) +∞.

C. 1 ; [2; ) 2   −∞ ∪ +∞    

. D. 1 ; 2   −∞    

.

Câu 4: [1] Cho nhị thức bậc nhất ( ) 23 20 f x x = − . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 0 f x > với 5 2 x > − . B. ( ) 0 f x > với x ∀∈.

C. ( ) 0 f x > với 20 ; 23 x   ∀∈−∞    

. D. ( ) 0 f x > với 20 ; 23 x   ∀∈ +∞    

.

Câu 5: [2] Các giá trị của m để tam thức

2 ( ) ( 2) 8 1 = − + + + f x x m x m đổi dấu 2 lần là:

A. 0 ≤ m hoặc 28 ≥ m . B. 0 < m hoặc 28 > m . C. 0 > m . D. 0 28 < < m . Câu 6: [2] Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng 1 2 : 2 6 0; : 3 8 0 d x y d x y + − = + − = cắt nhau tại điểm A . Tính OA.

A. 2 2 OA = . B. 4 OA = . C. 2 OA = . D. 8 OA = .

Câu 7: Cặp số ( ) 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. – 0 x y < . B. 4 3 x y > . C. 2 – 3 –1 0 x y > . D. – 3 7 0 x y + < .

Câu 8: Trong tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . D. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + .

Câu 9: Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0

2 1 0

x y

x y

+ − ≥   + + ≤ 

.

A. ( ) 0;1 . B. ( ) –1;1 . C. ( ) 1;3 . D. ( ) –1;0 .

Câu 10: Bất phương trình − > 1 3 2 x có tập nghiệm là:

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

A. ( )   −∞− ∪ +∞    

1 ; 1; 3 . B. ( ) +∞ 1; .

C.   −∞−    

1 ; 3 . D. ( ) −+∞ 1; .

Câu 11: [2] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ( ) 1 2 2 1 x x f x x x − + = − + − không âm?

A. 1 2; 2   − −    

. B. ( ) 2; − +∞.

C. ( ) 1 2; 1; 2   − − ∪ +∞    

. D. ( ) 1 ; 2 ;1 2   −∞− ∪−   

.

Câu 12: [1] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 2 6 8 f x x x = − + không dương?

A. [ ] 2;3 − . B. ( ] [ ) ;2 4; −∞ ∪ +∞. C. [ ] 2;4 . D. [ ] 1;4 .

Câu 13: [1] Số 3 x= là nghiệm của bất phương trình nào sau đây. A. 2 1 3 x −> . B. 3 1 4 x + < . C. 4 11 x x − > . D. 5 1 x − < .

Câu 14: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0

2 1 2

x

x x

− >   + > − 

là:

A. (2; ) +∞. B. ( ; 3) −∞− . C. ( 3; ) − +∞. D. ( 3;2) − .

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 x x x + − ≤ + − là:

A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ] ;3 −∞ . C. [ ] 2;3 . D. [ ) 2;+∞.

Câu 16: Tam thức

2 2 3 = − − y x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi :

A. –2 < x hoặc 6 > x . B. –1 3 < < x . C. –3 < x hoặc –1 > x . D. –1 < x hoặc 3 > x .

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình + ≤ − 2 0 5 x x là

A. ( ] −2;5 . B. [ ) −2;5 . C. [ ] −2;5 . D. ( ) −2;5 .

Câu 18: [1] Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua ( ) 1; 2 A − , nhận (2; 4) n = − 

làm véctơ pháp tuyến

có phương trình là:

A. – 2 – 4 0 x y = . B. 4 0 x y + + = . C. – 2 – 4 0 x y + = . D. – 2 5 0 x y + = .

Câu 19: Cho hai điểm 4 (1; ) A − và ( ) 3;2 . B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của

đoạn AB .

A. 4 0 x y − + = . B. 1 0 x y + −= . C. 3 1 0 x y + + = . D. 3 1 0 x y + + = .

Câu 20: [1] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

a b a c b c < ⇔ + < + . B. a b < ac bc ⇒ < . C. a b < 1 1 a b ⇒ > . D. a b

c d

<  < 

ac bd ⇒ < .

Câu 21: Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi 2 < x ?

A.

2 5 6 = − + y x x . B. 2 16 = − y x . C.

2 2 3 = − + y x x . D.

2 5 6 = − + − y x x .

Câu 22: [2] …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.