Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ CA ĐẦU Mã đề thi: 132
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 NĂM 2021 – 2022
Tên môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút.
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Phần 1 (7 điểm): Bài tập trắc nghiệm.
Câu 1: [1] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 4 2 3 2 2 x x x x + − ≥ + +
.
A. 2 x ≠−. B. 2 x > −. C. 2 x < −. D. 2 x ≥−. Câu 2: [2] Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào tương đương với bất phương trình
2 1 x > .
A. 2 4 1 x > . B. 2 2 1 2 x x x + + > + + .
C. 1 1 2 1 3 3 x x x − > − − − . D. 2 2 1 2 x x x + − > + − .
Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 5 2 y x x = − + .
A. 1 ;2 2
. B. [2; ) +∞.
C. 1 ; [2; ) 2 −∞ ∪ +∞
. D. 1 ; 2 −∞
.
Câu 4: [1] Cho nhị thức bậc nhất ( ) 23 20 f x x = − . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) 0 f x > với 5 2 x > − . B. ( ) 0 f x > với x ∀∈.
C. ( ) 0 f x > với 20 ; 23 x ∀∈−∞
. D. ( ) 0 f x > với 20 ; 23 x ∀∈ +∞
.
Câu 5: [2] Các giá trị của m để tam thức
2 ( ) ( 2) 8 1 = − + + + f x x m x m đổi dấu 2 lần là:
A. 0 ≤ m hoặc 28 ≥ m . B. 0 < m hoặc 28 > m . C. 0 > m . D. 0 28 < < m . Câu 6: [2] Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng 1 2 : 2 6 0; : 3 8 0 d x y d x y + − = + − = cắt nhau tại điểm A . Tính OA.
A. 2 2 OA = . B. 4 OA = . C. 2 OA = . D. 8 OA = .
Câu 7: Cặp số ( ) 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. – 0 x y < . B. 4 3 x y > . C. 2 – 3 –1 0 x y > . D. – 3 7 0 x y + < .
Câu 8: Trong tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . D. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + .
Câu 9: Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0
2 1 0
x y
x y
+ − ≥ + + ≤
.
A. ( ) 0;1 . B. ( ) –1;1 . C. ( ) 1;3 . D. ( ) –1;0 .
Câu 10: Bất phương trình − > 1 3 2 x có tập nghiệm là:
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
A. ( ) −∞− ∪ +∞
1 ; 1; 3 . B. ( ) +∞ 1; .
C. −∞−
1 ; 3 . D. ( ) −+∞ 1; .
Câu 11: [2] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ( ) 1 2 2 1 x x f x x x − + = − + − không âm?
A. 1 2; 2 − −
. B. ( ) 2; − +∞.
C. ( ) 1 2; 1; 2 − − ∪ +∞
. D. ( ) 1 ; 2 ;1 2 −∞− ∪−
.
Câu 12: [1] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 2 6 8 f x x x = − + không dương?
A. [ ] 2;3 − . B. ( ] [ ) ;2 4; −∞ ∪ +∞. C. [ ] 2;4 . D. [ ] 1;4 .
Câu 13: [1] Số 3 x= là nghiệm của bất phương trình nào sau đây. A. 2 1 3 x −> . B. 3 1 4 x + < . C. 4 11 x x − > . D. 5 1 x − < .
Câu 14: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0
2 1 2
x
x x
− > + > −
là:
A. (2; ) +∞. B. ( ; 3) −∞− . C. ( 3; ) − +∞. D. ( 3;2) − .
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 x x x + − ≤ + − là:
A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ] ;3 −∞ . C. [ ] 2;3 . D. [ ) 2;+∞.
Câu 16: Tam thức
2 2 3 = − − y x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi :
A. –2 < x hoặc 6 > x . B. –1 3 < < x . C. –3 < x hoặc –1 > x . D. –1 < x hoặc 3 > x .
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình + ≤ − 2 0 5 x x là
A. ( ] −2;5 . B. [ ) −2;5 . C. [ ] −2;5 . D. ( ) −2;5 .
Câu 18: [1] Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua ( ) 1; 2 A − , nhận (2; 4) n = −
làm véctơ pháp tuyến
có phương trình là:
A. – 2 – 4 0 x y = . B. 4 0 x y + + = . C. – 2 – 4 0 x y + = . D. – 2 5 0 x y + = .
Câu 19: Cho hai điểm 4 (1; ) A − và ( ) 3;2 . B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của
đoạn AB .
A. 4 0 x y − + = . B. 1 0 x y + −= . C. 3 1 0 x y + + = . D. 3 1 0 x y + + = .
Câu 20: [1] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
a b a c b c < ⇔ + < + . B. a b < ac bc ⇒ < . C. a b < 1 1 a b ⇒ > . D. a b
c d
< <
ac bd ⇒ < .
Câu 21: Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi 2 < x ?
A.
2 5 6 = − + y x x . B. 2 16 = − y x . C.
2 2 3 = − + y x x . D.
2 5 6 = − + − y x x .
Câu 22: [2] …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.