Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005. Trích dẫn đề giữa HK2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Tam giác ABC có AB c BC a CA b. Các cạnh abc liên hệ với nhau bởi đẳng thức 22 2 ab c 5. Góc giữa hai trung tuyến AM và BN là? + Cho tam giác ABC với A BC 23 11 35. Viết phương trình tham số của đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác? + Cho phương trình 2 mx m x m 2 1 50. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 x x thỏa mãn 1 2 1 1 3. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) 2;3 , 1;1 A B − có phương trình tham số là

A. 2 3 3 2 x t y t = −−   = − 

B. 2 3 3 2 x t y t = −+   = −− 

C. 1 3 1 2 x t y t = +   = + 

D. 1 3 1 2 x t y t = +   = − 

Câu 2. Hàm số có kết quả xét dấu

là hàm số

A. ( ) 2 3 2 f x x x = + + B. ( ) ( )( ) 1 2 f x x x = − −+

C. ( ) 2 3 2 f x x x = − − + D. ( ) 2 3 2 f x x x = − +

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình: 0 10 3 9

2

2 ≥ − + − x x x là

A. ( ) ( ) 5; 3 2;3 − − ∪ B. ( ] [ ) 5; 3 2;3 − − ∪ C. [ ] [ ] 5; 3 2;3 − − ∪ D. ( ] ( ] 5; 3 2;3 − − ∪

Câu 4. Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 2 cos . a b c bc A = + − B. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + +

C. 2 2 2 cos . a b c bc A = + + D. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + −

Câu 5. Cho phương trình ( ) 2 2 1 5 0 mx m x m − − + − = . Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân

biệt 1 2 , x x thõa mãn

1 2

1 1 3 x x + <

A. [ ] 5;13 B. ( ) { } 1;5 13; \ 0 3 m −   ∈ ∪ +∞    

C. ( ) 1;5 13; 3 m −   ∈ ∪ +∞    

D. ( ) 5;13

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2 ( 4 4)( 7) 0 x x x − + − ≥ là

A. (7; ) {2} +∞∪ B. [7;+ ) {2} ∞∪ C. [7;+ ) ∞ D. ( ;2] [7;+ ) −∞ ∪ ∞

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 2 5 0 x x + − < là

A. ( ) ( ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞ B. ( ) [ ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞ C. ( ) 2;5 − D. ( ) 5; 2 − −

Câu 8. Một tam giác có ba cạnh là 13;14;15 . Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác là bao nhiêu?

A. 4 B. 2 2 C. 2 3 D. 3

Mã đề 001

2/4 - Mã đề 001

Câu 9. Biểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên dưới

là miền nghiệm của bất phương trình nào ? A. 2 1 0. x y    B. 2 2 0. x y    C. 2 2 0. x y    D. 2 2 0. x y   

Câu 10. Tập nghiệm bất phương trình 9 3 0 4 2 x x − ≥ − là:

A. ( ] [ ) ;2 3; −∞ ∪ +∞ B. ( ) 2;3 C. ( ) [ ) ;2 3; −∞ ∪ +∞ D. ( ) ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞

Câu 11. Tam giác ABC có , , AB c BC a CA b = = = . Các cạnh , , a b c liên hệ với nhau bởi đẳng thức

2 2 2 5 a b c + = . Góc giữa hai trung tuyến AM và BN là: A. 0 60 B. 0 30 C. 0 90 D. 0 45 Câu 12. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

A. ( ) 2 f x x = −− B. ( ) 2 4 f x x = − C. ( ) 2 f x x = − D. ( ) 16 8 f x x = −

Câu 13. Tìm m để phương trình( ) ( ) 2 2 2 3 2 6 0 m x m x m − + + + + = có hai nghiệm phân biệt

A. 1 3;3 m   ∈−    

B. ( ] { } 1 ; 3 ; \ 2 3 m   ∈−∞− ∪ +∞  

C. 1 3;3 m   ∈−    

D. ( ) { } 1 ; 3 ; \ 2 3 m   ∈−∞− ∪ +∞    

Câu 14. Tính hệ số góc của đường thẳng có véc tơ chỉ phương là (2;1) u = 

A. 1 2 k = . B. 2 k = . C. 1 2 k = − . D. 2 k = −.

Câu 15. Một tam giác có ba cạnh là 13;14;15 . Diện tích của tam giác là bao nhiêu?

A. 168 B. 84 C. 84 D. 42

Câu 16. Giải bất phương trình 3 3 15 x x − > + ta được tập nghiệm là:

A. ( ) ; 3 −∞− B. ( ) 3;+∞ C. ( ) 3; − +∞ D. ( ] ;3 −∞

Câu 17. Tập xác định của hàm số 2 2 3 1 y x x = − + là:

A. [ ) 1 ; 1; 2   −∞ ∪ +∞    

B. 1 ;1 2      

C. [ ) 1;+∞ D. ( ) 1 ; 1; 2 D   = −∞ ∪ +∞    

Câu 18. Xác định tất cả các giá trị của tham số m để với mọi x R ∈ ta có:

2

2 5 1 7 2 3 2 x x m x x + + −≤ < − + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.