Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Cánh Diều

Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Cánh Diều

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Cánh Diều Bản PDF Tài liệu gồm 33 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Giang Sơn, tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 chương trình SGK Cánh Diều; các đề kiểm tra được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 Cánh Diều : + Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn đều khác nhau về màu sắc và hình dáng. Lấy ra 5 bóng đèn bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra số bóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II? Điểm M nằm trên đường thẳng y = m với m > 0 có khoảng cách đến đường thẳng y = 2 bằng 4. Tổng các giá trị m thu được khi đó là? + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh BC, D là điểm đối xứng của B qua H, K là hình chiếu vuông góc của C trên AD. Giả sử H (-5;-5), K (9;3) và trung điểm của cạnh AC thuộc đường thẳng x – y + 10 = 0. Hoành độ điểm A là? Cho đa giác đều 100 đỉnh, chọn ngẫu nhiên ra 3 đỉnh, số tam giác tù thu được là? + Bé Minh có một bảng hình chữ nhật gồm 6 hình vuông đơn vị, cố định không xoay. Bé muốn dùng 3 màu để tô tất cả các cạnh của các hình vuông đơn vị, mỗi cạnh tô một lần sao cho mỗi hình vuông đơn vị được tô đúng hai màu, trong đó mỗi màu tô đúng 2 cạnh. Hỏi bé Minh có tất cả bao nhiêu cách tô màu bảng? Trong hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD tâm I, kẻ AH và BK lần lượt vuông góc với BD, AC tại H và K. Biết AH cắt BK tại E và phương trình các đường BK: 3x – y + 5 = 0, IE: x + y + 1 = 0, tọa độ 3 4 5 5 H. Hoành độ đỉnh A là?

Xem trước nội dung

1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 10 CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); TEL 0398021920

TP.THÁI BÌNH; THÁNG 1/2023 _____________________________________________________________________

3

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN 10 [ĐỀ 1] CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề. ________________________________________________ Câu 1. Cho đường thẳng :7 3 1 0 d x y   . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d ?

A.   7;3 . u 

B.   3;7 . u 

C.   3;7 . u 

D.   2;3 . u 

Câu 2. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số 5 chữ số khác nhau mà không bắt đầu bằng 345 A. 56 B. 118 C. 120 D. 152 Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho (5;2) A , (10;8) B . Tọa độ của vectơ AB



là: A. (2;4) B. (5;6) C. (5;10) D. ( 5; 6)  

Câu 4. Khai triển 2 2 ( 6 9) 4 n x x    có bao nhiêu số hạng A. 2n B. 4n C. 4 1 n  D. 6 1 n  Câu 5. Tính khoảng cách từ giao điểm đường thẳng x – 3y + 4 = 0 với trục Ox đến đường thẳng 3x + y + 4 = 0.

A. . B. . C. D. 2.

Câu 6. Một cuộc khiêu vũ có 5 nam và 6 nữ. Cần chọn ra có thứ tự 3 nam và 3 nữ ghép thành 3 cặp. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ? A. 86400 B. 23400 C. 42000 D. 2400 Câu 7. Đường thẳng 4 y x   tạo với hai trục tọa độ một tam giác có chu vi gần nhất với A.10,25 B. 13,65 C. 14,75 D. 15,85 Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn   3 2 5 2 15    n n A A n ?

A. A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 9. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng 1 :7 3 6 0 d x y   và 2 : 2 5 4 0. d x y   

A. 4

. B. 3

. C. 2

3

. D. 3

4

.

Câu 10. Hình chiếu vuông góc của điểm M (1;2) trên đường thẳng x – 2y + 5 = 0 là điểm H (a;b). Tính a + b. A. 4 B. 3,4 C. 2,5 D. 6,2 Câu 11. Gọi Q là tổng hệ số của số hạng chứa 6x và 5x trong khai triển 12 ( 2) x  . Ba chữ số cuối của Q là A.512 B. 200 C. 450 D. Kết quả khác Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho     3;5 , 1;3 A B  và đường thẳng :2 1 0 d x y   , đường

thẳng AB cắt d tại I . Tính tỷ số . IA IB

A. 6. B. 2 . C. 4. D. 1. Câu 13. Cho hai đường thẳng a, b song song; trên đường thẳng a lấy 17 điểm phân biệt, trên đường thẳng b lấy 20 điểm phân biệt. Tính số tam giác có các đỉnh là 3 điểm trong số 37 điểm đã cho trên a và b. A. 1792 B. 2020 C. 6730 D. 5950 Câu 14. Cho đường thẳng d: 2x – y + 4 = 0 và điểm A (2;6). Điểm M thuộc đường thẳng d thỏa mãn AM = 5. Hoành độ điểm M là A. – 1 B. – 2 C. – 3 D. – 4 Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy , cho tam giác ABC có       1;0 , 2; 1 , 3;0 A B C  . Viết phương

trình tham số của đường cao kẻ từ A trong tam giác ABC.

A. 1 x t

y t

   

. B. 1

6

x t

y

   

. C. 1 x t

y t

   

D. 1

1

x t

y

   

.

Câu 16. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau? A. 15. B. 4096. C. 360. D. 720. Câu 17. Tam giác ABC có A (1;4), B (x;7), C (4;y). Tìm x để trọng tâm tam giác nằm trên trục tung. A.x = 2 B. x = –5 C. x = 6 D. x = – 3 Câu 18. Cho tập hợp A có 20 phần tử. Hỏi A có bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử? A. 6 20 C . B. 20. C. 6P . D. 6 20 A .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.