1
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 10 CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); TEL 0398021920
TP.THÁI BÌNH; THÁNG 1/2023 _____________________________________________________________________
3
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN THI: TOÁN 10 [ĐỀ 1] CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề. ________________________________________________ Câu 1. Cho đường thẳng :7 3 1 0 d x y . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d ?
A. 7;3 . u
B. 3;7 . u
C. 3;7 . u
D. 2;3 . u
Câu 2. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số 5 chữ số khác nhau mà không bắt đầu bằng 345 A. 56 B. 118 C. 120 D. 152 Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho (5;2) A , (10;8) B . Tọa độ của vectơ AB
là: A. (2;4) B. (5;6) C. (5;10) D. ( 5; 6)
Câu 4. Khai triển 2 2 ( 6 9) 4 n x x có bao nhiêu số hạng A. 2n B. 4n C. 4 1 n D. 6 1 n Câu 5. Tính khoảng cách từ giao điểm đường thẳng x – 3y + 4 = 0 với trục Ox đến đường thẳng 3x + y + 4 = 0.
A. . B. . C. D. 2.
Câu 6. Một cuộc khiêu vũ có 5 nam và 6 nữ. Cần chọn ra có thứ tự 3 nam và 3 nữ ghép thành 3 cặp. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ? A. 86400 B. 23400 C. 42000 D. 2400 Câu 7. Đường thẳng 4 y x tạo với hai trục tọa độ một tam giác có chu vi gần nhất với A.10,25 B. 13,65 C. 14,75 D. 15,85 Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 3 2 5 2 15 n n A A n ?
A. A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 9. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng 1 :7 3 6 0 d x y và 2 : 2 5 4 0. d x y
A. 4
. B. 3
. C. 2
3
. D. 3
4
.
Câu 10. Hình chiếu vuông góc của điểm M (1;2) trên đường thẳng x – 2y + 5 = 0 là điểm H (a;b). Tính a + b. A. 4 B. 3,4 C. 2,5 D. 6,2 Câu 11. Gọi Q là tổng hệ số của số hạng chứa 6x và 5x trong khai triển 12 ( 2) x . Ba chữ số cuối của Q là A.512 B. 200 C. 450 D. Kết quả khác Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho 3;5 , 1;3 A B và đường thẳng :2 1 0 d x y , đường
thẳng AB cắt d tại I . Tính tỷ số . IA IB
A. 6. B. 2 . C. 4. D. 1. Câu 13. Cho hai đường thẳng a, b song song; trên đường thẳng a lấy 17 điểm phân biệt, trên đường thẳng b lấy 20 điểm phân biệt. Tính số tam giác có các đỉnh là 3 điểm trong số 37 điểm đã cho trên a và b. A. 1792 B. 2020 C. 6730 D. 5950 Câu 14. Cho đường thẳng d: 2x – y + 4 = 0 và điểm A (2;6). Điểm M thuộc đường thẳng d thỏa mãn AM = 5. Hoành độ điểm M là A. – 1 B. – 2 C. – 3 D. – 4 Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy , cho tam giác ABC có 1;0 , 2; 1 , 3;0 A B C . Viết phương
trình tham số của đường cao kẻ từ A trong tam giác ABC.
A. 1 x t
y t
. B. 1
6
x t
y
. C. 1 x t
y t
D. 1
1
x t
y
.
Câu 16. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau? A. 15. B. 4096. C. 360. D. 720. Câu 17. Tam giác ABC có A (1;4), B (x;7), C (4;y). Tìm x để trọng tâm tam giác nằm trên trục tung. A.x = 2 B. x = –5 C. x = 6 D. x = – 3 Câu 18. Cho tập hợp A có 20 phần tử. Hỏi A có bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử? A. 6 20 C . B. 20. C. 6P . D. 6 20 A .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.