10 đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo có đáp án và lời giải

10 đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo có đáp án và lời giải

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo có đáp án và lời giải Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 tài liệu tuyển chọn 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 dùng cho bộ sách Chân Trời Sáng Tạo có đáp án và lời giải chi tiết; các đề thi được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm (35 câu) kết hợp với 30% tự luận (04 câu), thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 10 Chân Trời Sáng Tạo có đáp án và lời giải : + Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (.). Nếu tam thức bậc hai 2 f x ax bx c a có hai nghiệm phân biệt 1 2 x x 1 2 thì f x (1) với hệ số a với mọi x ∈ −∞ ∪ +∞ 1 2 và f x (2) với hệ số a với mọi x x 1 2. A. (1) trái dấu – (2) cùng dấu. B. (1) trái dấu – (2) trái dấu. C. (1) cùng dấu – (2) trái dấu. D. (1) cùng dấu – (2) cùng dấu. + Cô Mai có 60m lưới muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau. Biết rằng một cạnh là tường (nên không cần rào), cô Mai chỉ cần rào ba cạnh còn lại của hình chữ nhật để làm vườn. Để diện tích mảnh vườn không ít hơn 2 400m thì chiều rộng của vườn cần có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu? + Viết phương trình đường thẳng ∆ biết rằng: a) ∆ chắn các trục tọa độ tại hai điểm A B 4 0 0 2. b) ∆ qua điểm E(2;3), đồng thời cắt các tia Ox Oy tại các điểm M N (khác gốc tọa độ O) biết rằng OM ON bé nhất. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2

NĂM HỌC Môn: TOÁN - Lớp 10 DÙNG CHO BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ĐỀ SỐ 1 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1. Trắc nghiệm Câu 1. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

A. 2 0 5 3 + − x x . B. 2 1 1 1 + + x x . C. 2 7 5 − + x x . D. ( )

2 2 2 3 − + x x .

Câu 2. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (.). Nếu tam thức bậc hai

2 ( ) ( 0) = + + ≠ f x ax bx c a có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x ( ) 1 2 < x x thì

( ) ..(1) ... …… … f x với hệ số a với mọi ( ) ( ) 1 2 ; ; ∈−∞ ∪ +∞ x x x và ( ) f x .(2). với hệ số a với

mọi ( ) 1 2 ; ∈ x x x .

A. (1) trái dấu - (2) cùng dấu. B. (1) trái dấu - (2) trái dấu. C. (1) cùng dấu - (2) trái dấu. D. (1) cùng dấu - (2) cùng dấu. Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 0 − + > x x là: A. ∅. B. . C. ( ; 1) (3; ) −∞− ∪ +∞. D. ( 1;3) − . Câu 4. Tam thức bậc hai 2 7 12 − + − x x nhận giá trị dương khi nào? A. (3;4) ∈ x . B. [3;4] ∈ x . C. ( ;3) (4; ) ∈−∞ ∪ +∞ x . D. ( ;3] [4; ) ∈−∞ ∪ +∞ x . Câu 5. Cô Mai có 60 m lưới muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau. Biết rằng một cạnh là tường (nên không cần rào), cô Mai chỉ cần rào ba cạnh còn lại của hình chữ nhật để làm vườn. Để diện tích mảnh vườn không ít hơn 2 400 m thì chiều rộng của vườn cần có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu? A. 20 m . B. 15 m. C. 10 m . D. 9 m. Câu 6. Nghiệm của bất phương trình 2 9 20 0 − + > x x là: A. [4;5] ∈ x . B. (4;5) ∈ x . C. ( ;4] [5; ) ∈−∞ ∪ +∞ x . D. ( ;4) (5; ) ∈−∞ ∪ +∞ x . Câu 7. Tập ngiệm của bất phương trình: 2 6 7 0 − + + ≥ x x là: A. ( ; 1] [7; ) −∞− ∪ +∞. B. [ 1;7] − . C. ( ; 7] [1; ) −∞− ∪ +∞. D. [ 7;1] − .

Câu 8. Hệ bất phương trình ( 3)(4 ) 0 1 0 + − >  − + < 

x x x m vô nghiệm khi và chỉ khi:

A. 2 ≤− m . B. 2 > − m . C. 1 < − m . D. 0 = m .

Câu 9. Hệ bất phương trình

2 1 0

0

 −≤ − > 

x

x m

có nghiệm khi:

A. 1 > m . B. 1 = m . C. 1 < m . D. 1 ≠ m . Câu 10. Cho tam thức bậc hai

2 ( ) 3 = − + f x x bx . Với giá trị nào của b thì ( ) f x có hai nghiệm phân biệt? A. [ 2 3;2 3] ∈− b . B. ( 2 3;2 3) ∈− b .

C. ( ; 2 3] [2 3; ) ∈−∞− ∪ +∞ b . D. ( ; 2 3) (2 3; ) ∈−∞− ∪ +∞ b .

Câu 11. Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình bậc hai

2 2( 1) 3 0 + + + = x m x m có nghiệm là A. {0} B. \{0}  . C. . D. ∅. Câu 12. Phương trình 2 2 0 − + = mx mx có nghiệm khi và chỉ khi: A. 0 ≤ m hoặc 8 ≥ m . C. 0 8 < ≤ m . B. 0 < m hoặc 8 ≥ m . D. 0 8 ≤ ≤ m . Câu 13. Giá trị 2 = x là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2 4 4 − − = − x x x . B. 1 3 −= − x x .

C. 2 2 3 2 + = − x x . D. 2 1 + = − x x .

Câu 14. Số nghiệm của phương trình 2 2 2 3 2 3 − − = + − x x x x là: A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình 2 3 1 1 − + = − x x x là: A. {1} = S . B. {2} = S . C. {0} = S . D. = ∅ S .

Câu 16. Cho phương trình 2 2 − + = − x mx m x m (với m là tham số). Giá trị của m đê phương trình nhận 2 = x làm nghiệm là: A. 2 = m . B. 3 = m . C. 0 = m . D. 1 = m .

Câu 17. Phương trình ( ) 2 2 2 6 17 6 − − = − x x x x x có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 18. Tổng các nghiệm của phương trình 3 7 1 2 + − + = x x là A. 2. B. 1 −. C. 2 −. D. 4. Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , toạ độ của vectơ 2 7 −   i j là: A. (2;7). B. ( 2;7) − . C. (2; 7) − . D. ( 7;2) − .

Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho (3; 2) − A . Toạ độ của vectơ

 OA là: A. (3; 2) − . B. ( 3;2) − . C. ( 2;3) − . D. (2; 3) − .

Câu 21. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( 3;2), (5; 1) − − A B . Toạ độ của vectơ

 AB là: A. (2;1) . B. (8; 3) − . C. ( 8;3) − . D. ( 2; 1) − − . Câu 22. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số. Câu 23. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 1 ∆ = + y x là:

A. (2; 1) ∆ −  n . B. (1; 1) ∆ −  n . C. ( 2; 1) ∆− −  n . D. (1;1) ∆  n .

Câu 24. Đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là (12; 13) ∆ −  u . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ∆? A. ( 13;12) ∆−  n . B. (12;13) ∆  n . C. (13;12) ∆  n . D. ( 12; 13) ∆− −  n .

Câu 25. Phương trình tổng quát của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.