Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Bản PDF Tài liệu gồm 70 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập 05 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, có đáp án và lời giải chi tiết; các đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống : + Cho hàm số 2 y ax bx c với a 0. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng 2 b a. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2 b a. C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2 b a. D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng 2 b x a. + Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng 1 2 d x y d x y 1 0 2 1 0. Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1;-1) và cắt 1 2 d d tương ứng tại A, B sao cho 2 0 MA MB. + Giải phương trình 2 x x x 5 1 1. Tìm m để phương trình 2 2 x x m m 2 2 3 1 0 có hai nghiệm dương phân biệt.

Xem trước nội dung

BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

BỘ ĐỀ ÔN GIỮA KÌ 2

MÔN TOÁN 10

Tác giả: LÊ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế Admin CLB Giáo viên trẻ TP Huế

2023

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01_TrNg 2023

¤N TËP GI÷A K× 2

Môn: TOÁN 10 SGK 2022 – Kết nối tri thức và cuộc sống

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO

Trưêng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 Hương Trà, Huế.

NỘI DUNG ĐỀ BÀI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Cho hàm số 2 y ax bx c   , với 0 a  . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2

b

a        

.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2

b

a       

.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2

b

a       

.

D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng . 2 b x a

Câu 2: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai điểm     1;3 , 2;7 . A B Một vectơ chỉ phương của đường thẳng

AB là A.   1 4;1 . u  B.   2 2;1 . u  C.   3 3;2 . u  D.   4 1;4 . u 

Câu 3: Trong mặt phẳng , Oxy đường Elip

2 2

1 5 4 x y   có tiêu cự bằng

A.2. B. 4. C.9. D.1. Câu 4: Nghiệm của phương trình 2 1 3 x x   là

A. 3 4 x  . B. 2 3 x  . C. 4 3 x  . D. 3 2 x  .

Câu 5: Với m là tham số bất kì, biểu thức nào dưới đây là tam thức bậc hai? A. . y m  B. . y mx  C.   2 2 1 . y m x   D. 2 . y mx m  

Câu 6: Trong mặt phẳng , Oxy đường tròn 

2 2 : 4 6 12 0 C x y x y      có tâm là

A.   2; 3 I   . B.   2;3 I . C.   4;6 I . D.   4; 6 I   .

Câu 7: Cho hàm số

2 3 1 y x x   . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số? A.   0 ; 2 A . B.   1; 5 B  . C.   1; 3 C  . D.   2 ; 4 D   .

Câu 8: Trong mặt phẳng , Oxy viết phương trình chính tắc của 

2 2

2 2 : 1 y x E

a b   có 2 a b  và có tiêu cự

bằng 4 3.

A.

2 2

1 36 9   x y . B.

2 2

1 36 24   x y . C.

2 2

1 24 6   x y . D.

2 2

1 16 4   x y .

Câu 9: Trong mặt phẳng , Oxy phương trình đường tròn  C có tâm   1;3 I và đi qua   3;1 M là

A.     2 2 1 3 8 x y     . B.     2 2 1 3 10. x y    

C.     2 2 3 1 10 x y     . D.     2 2 3 1 8 x y     .

Câu 10: Cho hàm số bậc hai  y f x  có đồ thị như hình bên dưới:

x

y

2

-1

O

1

Khẳng đinh nào dưới đây đúng? A.    0, 0;2 . f x x   B.    0, 0;2 . f x x  

C.    0, 1; . f x x    D.  0, 0;2 . f x x     

Câu 11: Trong mặt phẳng , Oxy với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 4 3 0 x y m     tiếp

xúc với đường tròn   2 2 : 9?   C x y A. 3.  m B. 3 m  và 3.  m C. 45  m và 45.  m D. 15 m  và 15.  m Câu 12: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc hai?

A.

2 2 3 5 y x x    B.

3 2 3 5 x x y x    . C.

2 3 2 3 5 y x x    . D. 3 2 y x   .

Câu 13: Cho hàm số 

2 2 3. f x x x    Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  2 3. f  B.  3 4. f  C.  0 2. f  D.  4 5. f 

Câu 14: Cho hàm số

2 3 4 3 y x x    có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là đường thẳng có phương trình là

A. 2 3 x  . B. 2 3 x  . C. 4 3 x  . D. 4 3 x 

Câu 15: Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau?

x  0 4   f x  0  0 

A. 2 2 . y x x   B. 2 2 . y x x   C. 2 4 . y x x   D. 2 4 . y x x  

Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số  2 1 4 5     x y f x x

.

A. D  . B. 4 \ . 5     D C. 5 ; 4 D       

. D. 5 \ 4 D    

.

Câu 17: Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số   2 1 2 y x m x m      đồng biến trên   1;.

A. 3 m . B. 3 m . C. 3 m . D. 3 m . Câu 18: Đỉnh của parabol

2 4 5    y x x có toạ độ là

A.   0;2 . B.   1;2 . C.   2;0 . D.   2;1 .

Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 4 5 y x x    là

A. min 0 y  . B. min 2 y . C. min 2 y  . D. min 1 y .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.