SỞ GD&ĐT KON TUM
TRƯỜNG THPT DUY TÂN
(Đề kiểm tra có 05 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN, Lớp: 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:…………………………………
Số báo danh:………………..…….………………
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1(NB): Cho hàm số ( ) y f x = có bảng giá trị như sau
x 2 − 1 − 0 1 3 f(x) 15 − 6 − 1 − 5 8 Giá trị của hàm số tại 1 x = − bằng A. 6 −. B. 0. C. 5. D. 8. Câu 2(NB): Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ
Khoảng nghịch biến của hàm số là A.( ) ; 1 −− . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 1;3 .
Câu 3(NB): Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ? A.( ) ;1 − . B. ( ) ;0 − . C. ( ) 0;2 . D. ( ) 3; − +.
Câu 4(NB): Cho đồ thị (C) như hình vẽ. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị (C) ?
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
A. ( ) 0;2 . B. ( ) 1;2 − . C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 1;0 .
Câu 5(NB): Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai ?
A. 3. y x = + B. 2 . y x = C. 2
1 . 2 y x = + D. 2 3 2. y x x = − + −
Câu 6(NB): Trong các đồ thị sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số bậc hai ?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 7(NB): Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + ( ) 0 a có phương trình là
A. 4 x a = − . B. 2
b x a = − . C. 4 y a = − . D. 2
b y a = − .
Câu 8(NB): Cho tam thức bậc hai ( )
2 f x ax bx c = + + ( ) 0 a . Biết ( ) 0 f x với mọi x
. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
A. 0
0 a
. B. 0
0 a
. C. 0
0 a
. D. 0
0 a
.
Câu 9(NB): Biểu thức nào dưới đây không phải là tam thức bậc hai ?
A. ( )
2 2 5 f x x x = + −. B. ( )
2 3 f x x = − . C. 2 1 y x = . D. ( )
2 4 f x x = − .
Câu 10(NB): Cho tam thức bậc hai ( )
2 3 f x x x = − + . Bảng xét dấu của ( ) f x là
A.
x − + f(x) + B.
x − 1 + f(x) − 0 − C.
x − + f(x) − D.
x − 1 + f(x) + 0 +
Câu 11(NB): Cho biểu thức ( )
2 f x ax bx c = + + ( 0 a ) có bảng xét dấu như sau
x − 2 − 1 + f(x) − 0 + 0 − Biểu thức ( ) f x có giá trị dương trên khoảng nào dưới đây ?
A. ( ) ; 2 −− . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 1;+. D. ( ) ; −+.
Câu 12(NB): Giá trị nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 4 5 3 x x x − + = − ? A. 1 x = −. B. 2 x = . C. 0 x = . D. 1 x = . Câu 13(NB): 2 x = − là nghiệm của phương trình nào dưới đây ?
A. 4 2 1 x x − = + . B. 2 1 1 x x + = −.
C. 2 2 3 6 x x x + − = + . D. 2 2 7 2 5 x x x − − = + . Câu 14(NB): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 3 5 0 x y − + = . Một
vectơ pháp tuyến của d là
A. ( ) 0; 3 n = − . B. ( ) 3;1 n = − . C. ( ) 1; 3 n = − . D. ( ) 3;5 n = − .
Câu 15(NB): Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng :2 1 0 x y + −= đi qua điểm nào dưới đây?
A. ( ) 2; 1 A − . B. ( ) 0;2 B . C. ( ) 2;5 C − . D. ( ) 1; 2 D − .
Câu 16(NB): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;1 M − và nhận
( ) 2;3 a = làm vectơ chỉ phương. Phương trình tham số của là
A. 1 2 1 3 x t y t = −+ = +
. B. 2 3 x t y t = − = +
. C. 1 2 1 3 x t y t = −+ = −
. D. 1 3 1 2 x t y t = −+ = +
.
Câu 17(NB): Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng 1 : 3 5 0 d x y − + = và
2 : 2 3 0 d x y − + = . Tọa độ giao điểm của 1 2 , d d là
A. 4 7 ; 5 5 −
. B. 4 7 ; 5 5 −
. C. 4 7 ; 5 5 − −
. D. 4 7 ; 5 5
.
Câu 18(NB): Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến đường thẳng
: 0 ax by c + + = được xác định bởi công thức
A. ( )
0 0
2 2 , ax by c d M
a b
+ + =
+
. B. ( )
0 0
2 2 , ax by d M
a b
+ =
+
.
C. ( ) 0 0
2 2 , ax by c d M
a b
+ + =
+
D. ( )
0 0
2 2 , ax by c d M
a b
+ + =
−
.
Câu 19(NB): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng 1 1 1 : 0 + + = a x b y c và
2 2 2 : 0 d a x b y c + + = . Côsin góc giữa và d là
A. ( ) 1 2 1 2
2 2 2 2 1 1 2 2
. . cos ,
.
a a b b d
a b a b
− =
+ +
. B. ( ) 1 2 1 2
2 2 2 2 1 2 1 2
. . cos ,
.
a a b b d
a a b b
+ =
+ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.