Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Duy Tân Kon Tum Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra, đánh giá chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Duy Tân, tỉnh Kon Tum; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận. Trích dẫn Đề ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Duy Tân – Kon Tum : + Độ cao của quả bóng golf tính theo thời gian có thể được xác định bằng một hàm bậc hai. Với các thông số cho trong bảng sau, hãy xác định độ cao quả bóng đạt được tại thời điểm 3 giây. + Bạn An cần làm một khung ảnh hình chữ nhật sao cho phần trong của khung là hình chữ nhật có kích thước 9 cm × 15 cm, độ rộng viền xung quanh là x cm. Hỏi bạn An phải làm độ rộng viền khung ảnh tối đa là bao nhiêu cm để diện tích của cả khung ảnh lớn nhất là 187 cm2? + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng? A. Tập nghiệm của phương trình 2 ax bx c dx e là tập nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = (dx + e)2. B. Tập nghiệm của phương trình 2 ax bx c dx e là tập hợp các nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = (dx + e)2 thỏa mãn bất phương trình dx + e ≥ 0. C. Mọi nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = (dx + e)2 đều là nghiệm của phương trình 2 ax bx c dx e.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT KON TUM

TRƯỜNG THPT DUY TÂN

(Đề kiểm tra có 05 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN, Lớp: 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ, tên học sinh:…………………………………

Số báo danh:………………..…….………………

I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1(NB): Cho hàm số ( ) y f x = có bảng giá trị như sau

x 2 − 1 − 0 1 3 f(x) 15 − 6 − 1 − 5 8 Giá trị của hàm số tại 1 x = − bằng A. 6 −. B. 0. C. 5. D. 8. Câu 2(NB): Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ

Khoảng nghịch biến của hàm số là A.( ) ; 1 −− . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 1;3 .

Câu 3(NB): Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ? A.( ) ;1 − . B. ( ) ;0 − . C. ( ) 0;2 . D. ( ) 3; − +.

Câu 4(NB): Cho đồ thị (C) như hình vẽ. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị (C) ?

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1

A. ( ) 0;2 . B. ( ) 1;2 − . C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 1;0 .

Câu 5(NB): Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai ?

A. 3. y x = + B. 2 . y x = C. 2

1 . 2 y x = + D. 2 3 2. y x x = − + −

Câu 6(NB): Trong các đồ thị sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số bậc hai ?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 7(NB): Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + ( ) 0 a  có phương trình là

A. 4 x a  = − . B. 2

b x a = − . C. 4 y a  = − . D. 2

b y a = − .

Câu 8(NB): Cho tam thức bậc hai ( )

2 f x ax bx c = + + ( ) 0 a  . Biết ( ) 0 f x  với mọi x

. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A. 0

0 a

   

. B. 0

0 a

   

. C. 0

0 a

   

. D. 0

0 a

   

.

Câu 9(NB): Biểu thức nào dưới đây không phải là tam thức bậc hai ?

A. ( )

2 2 5 f x x x = + −. B. ( )

2 3 f x x = − . C. 2 1 y x = . D. ( )

2 4 f x x = − .

Câu 10(NB): Cho tam thức bậc hai ( )

2 3 f x x x = − + . Bảng xét dấu của ( ) f x là

A.

x − + f(x) + B.

x − 1 + f(x) − 0 − C.

x − + f(x) − D.

x − 1 + f(x) + 0 +

Câu 11(NB): Cho biểu thức ( )

2 f x ax bx c = + + ( 0 a  ) có bảng xét dấu như sau

x − 2 − 1 + f(x) − 0 + 0 − Biểu thức ( ) f x có giá trị dương trên khoảng nào dưới đây ?

A. ( ) ; 2 −− . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 1;+. D. ( ) ; −+.

Câu 12(NB): Giá trị nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 4 5 3 x x x − + = − ? A. 1 x = −. B. 2 x = . C. 0 x = . D. 1 x = . Câu 13(NB): 2 x = − là nghiệm của phương trình nào dưới đây ?

A. 4 2 1 x x − = + . B. 2 1 1 x x + = −.

C. 2 2 3 6 x x x + − = + . D. 2 2 7 2 5 x x x − − = + . Câu 14(NB): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 3 5 0 x y − + = . Một

vectơ pháp tuyến của d là

A. ( ) 0; 3 n = − . B. ( ) 3;1 n = − . C. ( ) 1; 3 n = − . D. ( ) 3;5 n = − .

Câu 15(NB): Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng :2 1 0 x y  + −= đi qua điểm nào dưới đây?

A. ( ) 2; 1 A − . B. ( ) 0;2 B . C. ( ) 2;5 C − . D. ( ) 1; 2 D − .

Câu 16(NB): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  đi qua điểm ( ) 1;1 M − và nhận

( ) 2;3 a = làm vectơ chỉ phương. Phương trình tham số của  là

A. 1 2 1 3 x t y t = −+   = + 

. B. 2 3 x t y t = −   = + 

. C. 1 2 1 3 x t y t = −+   = − 

. D. 1 3 1 2 x t y t = −+   = + 

.

Câu 17(NB): Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng 1 : 3 5 0 d x y − + = và

2 : 2 3 0 d x y − + = . Tọa độ giao điểm của 1 2 , d d là

A. 4 7 ; 5 5   −    

. B. 4 7 ; 5 5   −    

. C. 4 7 ; 5 5   − −    

. D. 4 7 ; 5 5      

.

Câu 18(NB): Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến đường thẳng

: 0 ax by c  + + = được xác định bởi công thức

A. ( )

0 0

2 2 , ax by c d M

a b

+ + =

+

. B. ( )

0 0

2 2 , ax by d M

a b

+ =

+

.

C. ( ) 0 0

2 2 , ax by c d M

a b

+ + =

+

D. ( )

0 0

2 2 , ax by c d M

a b

+ + =

−

.

Câu 19(NB): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng 1 1 1 : 0  + + = a x b y c và

2 2 2 : 0 d a x b y c + + = . Côsin góc giữa  và d là

A. ( ) 1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 2 2

. . cos ,

.

a a b b d

a b a b

−  =

+ +

. B. ( ) 1 2 1 2

2 2 2 2 1 2 1 2

. . cos ,

.

a a b b d

a a b b

+  =

+ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.