Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi (mã đề 102); đề thi hình thức trắc nghiệm 7 điểm – 35 câu + tự luận 3 điểm – 4 câu; thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề). Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Tỉnh X có thành phố A đã có bến xe trung tâm, hai huyện xa nhất của tỉnh là huyện B (cách thành phố A 60 km về phía nam) và huyện C (cách thành phố A 100 km về phía tây). Để giao thông thuận tiện hơn, người ta dự định di dời bến xe về vị trí G nằm trên trục đường đi từ thành phố A đến huyện C và xây dựng thêm một đường đi trực tiếp từ G đến B. Hỏi bến xe G nằm cách thành phố A bao xa để khoảng cách từ bến xe G đến huyện B và C là như nhau. + Vòm cửa lớn của một trung tâm văn hóa hình parabol có chiều rộng d = 8m và chiều cao h = 8m. Hỏi phải đặt một chậu cây cảnh có chiều cao 1,5m cách mép cửa một khoảng bao nhiêu mét để ngọn cây không chạm vào thành cửa? + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2 2 1 16 C x y có tâm I. Đường thẳng x y m 0 cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt AB (m là tham số). Tìm m để tam giác IAB có diện tích lớn nhất.

Xem trước nội dung

Mã đề 102 Trang 1/4

SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ KHIẾT

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)

(Đề có 04 trang) (Đề có 35 câu trắc nghiệm- 4 câu tự luận)

Họ tên: ................................................... Số báo danh:..................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm - 35 câu) Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng :2 4 0 d x y − − = có 1 vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 2;1 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 1;2 − . D. ( ) 2; 1 − .

Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn? A. 2 2 2 2 4 9 0 x y x y + + − + = B. 2 2 2 2 3 9 0 x y x y + + − + =

C. 2 2 2 8 2 0 x y x y + − + − = D. 3 2 6 4 13 0 x y x y + − + + =

Câu 3. Cho hàm số bậc hai

2 = + + y ax bx c ( ) 0  a có đồ thị ( ) P , đỉnh của ( ) P được xác định bởi công

thức nào sau đây?

A. ; 4

      

b I a a . B. ; 4

   − −    

b I a a . C. ; 2 4

   − −    

b I a a . D. ; 2 2

   − −    

b I a a .

Câu 4. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 2023 y x = + ?

A. ( ) 1;2023 P . B. ( ) 2023;0 M . C. ( ) 2023;1 N . D. ( ) 0;2023 Q .

Câu 5. Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 2 2 0 x x − −  ? A. 5 x = . B. 4 x = . C. 3 x = . D. 2 x = . Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình đường tròn có tâm ( ) 1;2 I và bán kính 5 R = .

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 5 C x y − + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 5 C x y + + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 25 C x y + + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 25 C x y − + − = .

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , góc giữa hai đường thẳng :3 2 0 d x y − = và ':3 2 5 0 d x y − + = bằng A. 90. B. 0. C. 180. D. 45. Câu 8. Cho hàm số ( )

2 f x ax bx c = + + , ( ) 0 a  và

2 4 b ac = − . Xác định dấu của  khi ( ) f x luôn cùng

dấu với hệ số a với mọi x . A. 0  . B. 0  . C. 0 = . D. 0  .

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng 1 2 : 3 2 x t y t = +   = + 

. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của

? A. ( ) 2;2 m = . B. ( ) 2; 2 q = − . C. ( ) 1;3 u = . D. ( ) 1; 3 v = − .

Câu 10. Phương trình 2 2 11 2 13 16 x x x x có tất cả các nghiệm là

A. 1 3 x = hoặc 5 x . B. 1 x = −. C. 5 x = −. D. 1 3 x = .

Câu 11. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2?

A. ( ) 3 f x x = + . B.

2 ( ) 2 5 f x x x = + −. C.

2 1 ( ) 2 x f x x

+ = − . D.

2 ( ) 1 f x x x = + + .

Câu 12. Cho phương trình

2 2 3 5 1 x x x + − = + . Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình đã cho? A. 2 x = . B. 3 x = . C. 1 x = . D. 4 x = . Câu 13. Tập xác định của hàm số 2 4 y x = − là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 102

Mã đề 102 Trang 2/4

A.  ) 2;+. B. ( ) 2;+ . C. . D. ( ) ;2 − .

Câu 14. Cho hàm số ( ) = y f x xác định trên đoạn   3;2 − và có đồ thị như hình vẽ sau.

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;0 − .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 3;0 − .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3; 1 − − .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;2 .

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm 0 0 ; M x y đến đường thẳng 0 ax by c là:

A. 0 0 ax by c . B. 0 0

2 2 ax by c

a b

. C. 0 0

2 2 ax by

a b

. D. 0 0

2 2 ax by c

a b

.

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng 1d : 2 1 0 x y − + = và 2 d : 3 6 1 0 x y − + −= . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 1 d và 2 d cắt nhau và không vuông góc với nhau.

B. 1 d và 2 d trùng nhau.

C. 1 d và 2 d song song với nhau.

D. 1 d và 2 d vuông góc với nhau.

Câu 17. Trục đối xứng của parabol 2 ( ) : P y ax bx c = + + là đường thẳng nào sau đây?

A. 2

b x a − = . B. 2

b y a − = . C. b y a − = . D. b x a − = .

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng  có phương trình tham số như sau: 4 2

5 2

= −  = + 

x t

y t . Điểm nào

dưới đây nằm trên ? A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 4;5 . C. ( ) 2;2 . D. ( ) 4; 5 − − .

Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn ( ) ( )

2 2 : 5 49 C x y + − = có bán kính bằng bao nhiêu?

A. 49 . B. 1. C. 7 . D. 29 . Câu 20. Hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.