Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai

Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Bảo Thắng số 2, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề minh họa giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Bảo Thắng 2 – Lào Cai : + Một hàm số y f x được cho dưới dạng bảng sau: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Quảng Ninh Hải Phòng Bắc Ninh Bình Dương GRDP bình quân đầu người (Triệu đồng/người/năm) 331,1 197,6 175 170 166 Top 5 tỉnh thành có GRDP bình quân đầu người cao nhất Việt Nam năm 2022 Tập giá trị của hàm số y f x là? A. {331,1; 197,6; 175; 170; 166}. B. {331; 198; 175; 170; 166}. C. {Bà Rịa – Vũng Tàu; Quảng Ninh; Hải Phòng; Bắc Ninh; Bình Dương}. D. R. + Anten vệ tinh parabol (hình vẽ bên) có đầu thu đặt tại tiêu điểm, đường kính miệng anten là 240 cm, khoảng cách từ vị trí đặt đầu thu tới miệng anten là 130 cm. Tính khoảng cách từ vị trí đặt đầu thu tới đỉnh anten. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1 d x y : 3 0 và 2 d x y : 3 0. Gọi (C) là đường tròn tiếp xúc với 1 d tại A, cắt 2 d tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông tại B. Viết phương trình của (C), biết tam giác ABC có diện tích bằng 3 2 và điểm A có hoành độ dương.

Xem trước nội dung

1/4 - Đề minh họa giữa kì 2 Toán 10

SỞ GD&ĐT LÀO CAI TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ MINH HỌA GIỮA KỲ 2

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm; mỗi câu được 0,2 điểm) Câu 1. Một hàm số  y f x  được cho dưới dạng bảng sau:

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Quảng Ninh Hải Phòng Bắc Ninh Bình Dương

GRDP bình quân đầu người

(Triệu đồng/người/năm) 331,1 197,6 175 170 166

Top 5 tỉnh thành có GRDP bình quân đầu người cao nhất Việt Nam năm 2022 Tập giá trị của hàm số  y f x  là:

A.   331,1;197,6;175;170;166 .

B.   331;198;175;170;166 .

C. {Bà Rịa – Vũng Tàu; Quảng Ninh; Hải Phòng; Bắc Ninh; Bình Dương}. D. R . Câu 2. Tập xác định của hàm số 4 2 3 2 y x x    là:

A.   5;1  . B.   \ 1; 5 R  . C.   5;1  . D. R .

Câu 3. Điều kiện xác định của hàm số của hàm số 2 4 y x   là?

A. 2 x  . B. 2 x  . C. 2 x  . D. 2 x  .

Câu 4. Điều kiện xác định của hàm số 1

5 y x   là:

A. 5 x  . B. 5 x . C. 5 x  . D. 5 x . Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

A. 3 2 y x x    . B. 1– 2 y x  . C.

2 5 2 3 x x y x     . D. 2 1– y x x   .

Câu 6. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A. 3 2 y x x    . B. 4 5 y x  . C. 2 2 4 6 y x x   . D. 2 2 4 6 y x x    .

Câu 7. Cho hàm số 

2 – 5 1 f x x x  . Giá trị của hàm số f(0) bằng?

A. 1 . B. 1. C. 5 . D. 6 . Câu 8. Parabol 2 3 2 1 y x x    có đỉnh là điểm nào dưới đây?

A. 1 2 ; 3 3 I      

. B. 2 1 ; 3 3 I      

. C. 1 2 ; 3 3 I       

. D. 1 2 ; 3 3 I       

.

2/4 - Đề minh họa giữa kì 2 Toán 10

Câu 9. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Khảng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; ) , nghịch biến trên khoảng ( ; 1)  .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 1)  , nghịch biến trên khoảng ( 1; ) .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 4; )  , nghịch biến trên khoảng ( ; 4)  .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 4)  , nghịch biến trên khoảng ( 4; )  .

Câu 10. Cho bảng xét dấu dưới đây.  0 f x  khi nào?

A.   3;2 . x B.   2; . x  C.   ; 3 [2; ). x   D.   3; . x 

Câu 11. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

A. 5 3. A x   B. 2 5 3. C x x    C. 3 1 2 . B x x   D.

2 2. 3 x x D x

   

Câu 12. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

A. 2 ( ) 2 7 5. f x x x    B. 2 ( ) 7 6. f x x x    C. 2 ( ) 2 7 5. f x x x    D. ( ) 6. f x x  

Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 x x    là:

A.     ; 3 2;   . B.     ; 2 3;   . C.   2;3  . D.   3;2  .

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 7 15 0 x x    là?

A.   3 ; 5; . 2 x         

B.   ;5 . x

C. 3;5 . 2 x       

D. 3 ; . 2 x      

Câu 15. Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 1 1 x x  . A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

Câu 16. Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 3 2 4 x x x      . A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

Câu 17. Vectơ chỉ phương của đường thẳng 2 3

3

x t

y t

     

là:

A.   1 2;–3 . u 



B.   2 3;–1 . u 



C.   3 3; 1 . u 



D.   4 3;–3 . u 



Câu 18. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 3 6 0 x y    là :

A.   4 2; 3 n   

. B.   2 2;3 n  

. C.   3 3;2 n  

. D.   1 3;2 n  

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.