1/4 - Đề minh họa giữa kì 2 Toán 10
SỞ GD&ĐT LÀO CAI TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ MINH HỌA GIỮA KỲ 2
NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm; mỗi câu được 0,2 điểm) Câu 1. Một hàm số y f x được cho dưới dạng bảng sau:
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Quảng Ninh Hải Phòng Bắc Ninh Bình Dương
GRDP bình quân đầu người
(Triệu đồng/người/năm) 331,1 197,6 175 170 166
Top 5 tỉnh thành có GRDP bình quân đầu người cao nhất Việt Nam năm 2022 Tập giá trị của hàm số y f x là:
A. 331,1;197,6;175;170;166 .
B. 331;198;175;170;166 .
C. {Bà Rịa – Vũng Tàu; Quảng Ninh; Hải Phòng; Bắc Ninh; Bình Dương}. D. R . Câu 2. Tập xác định của hàm số 4 2 3 2 y x x là:
A. 5;1 . B. \ 1; 5 R . C. 5;1 . D. R .
Câu 3. Điều kiện xác định của hàm số của hàm số 2 4 y x là?
A. 2 x . B. 2 x . C. 2 x . D. 2 x .
Câu 4. Điều kiện xác định của hàm số 1
5 y x là:
A. 5 x . B. 5 x . C. 5 x . D. 5 x . Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A. 3 2 y x x . B. 1– 2 y x . C.
2 5 2 3 x x y x . D. 2 1– y x x .
Câu 6. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A. 3 2 y x x . B. 4 5 y x . C. 2 2 4 6 y x x . D. 2 2 4 6 y x x .
Câu 7. Cho hàm số
2 – 5 1 f x x x . Giá trị của hàm số f(0) bằng?
A. 1 . B. 1. C. 5 . D. 6 . Câu 8. Parabol 2 3 2 1 y x x có đỉnh là điểm nào dưới đây?
A. 1 2 ; 3 3 I
. B. 2 1 ; 3 3 I
. C. 1 2 ; 3 3 I
. D. 1 2 ; 3 3 I
.
2/4 - Đề minh họa giữa kì 2 Toán 10
Câu 9. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Khảng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; ) , nghịch biến trên khoảng ( ; 1) .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 1) , nghịch biến trên khoảng ( 1; ) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 4; ) , nghịch biến trên khoảng ( ; 4) .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 4) , nghịch biến trên khoảng ( 4; ) .
Câu 10. Cho bảng xét dấu dưới đây. 0 f x khi nào?
A. 3;2 . x B. 2; . x C. ; 3 [2; ). x D. 3; . x
Câu 11. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
A. 5 3. A x B. 2 5 3. C x x C. 3 1 2 . B x x D.
2 2. 3 x x D x
Câu 12. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
A. 2 ( ) 2 7 5. f x x x B. 2 ( ) 7 6. f x x x C. 2 ( ) 2 7 5. f x x x D. ( ) 6. f x x
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 x x là:
A. ; 3 2; . B. ; 2 3; . C. 2;3 . D. 3;2 .
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 7 15 0 x x là?
A. 3 ; 5; . 2 x
B. ;5 . x
C. 3;5 . 2 x
D. 3 ; . 2 x
Câu 15. Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 1 1 x x . A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Câu 16. Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 3 2 4 x x x . A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Câu 17. Vectơ chỉ phương của đường thẳng 2 3
3
x t
y t
là:
A. 1 2;–3 . u
B. 2 3;–1 . u
C. 3 3; 1 . u
D. 4 3;–3 . u
Câu 18. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 3 6 0 x y là :
A. 4 2; 3 n
. B. 2 2;3 n
. C. 3 3;2 n
. D. 1 3;2 n
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.