Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hà Huy Tập Nghệ An

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hà Huy Tập Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hà Huy Tập Nghệ An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hà Huy Tập, tỉnh Nghệ An; đề thi mã đề 101, hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hà Huy Tập – Nghệ An : + Cho tam giác A B C có A(1;7), B(-2;6), C(5;-1). a) Viết phương trình đường thẳng BC. b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC. + Bác An dùng 120 m lưới B40 rào thành một cái ao hình chữ nhật để nuôi tôm. Biết rằng một cạnh chiều dài của ao hình chữ nhật là lối đi nên bác chỉ cần rào 3 cạnh còn lại của ao. Theo em, bác An nên tính toán chiều rộng và chiều dài của ao như thế nào để diện tích ao nuôi là lớn nhất? + Có bốn thành phố được đánh dấu trên bản đồ như hình vẽ là O A B C. Hiện tại đã có các đường cao tốc OA OB AB nối các thành phố O với A O với B và A với B. Khoảng cách giữa các thành phố là OA OB 60km 100km, thành phố C cách đường cao tốc OA 80km, C cách cao tốc OB 70km. Người ta cần làm một con đường nối thành phố C với cao tốc AB, biết rằng giá làm mỗi km đường cao tốc là 250 tỉ đồng. Hỏi cần phải xây dựng con đường đó như thế nào để chi phí là thấp nhất? Và chi phí đó là bao nhiêu? Bằng cách sử dụng tọa độ trong mặt phẳng, em hãy giải bài toán.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

101 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2? A. 2 ( ) ( 1) 2 5 f x m x x     . B. 2 ( ) 2 5 f x x x   .

C.

2 1 ( ) 2 x f x x

   . D. ( ) 3 f x x  .

Câu 2. Cho đồ thị hàm số  y f x  như hình vẽ.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng A. 2 . B. 1. C. 1 . D. 3. Câu 3. Hàm số 2 6 3 y x x    có đỉnh là

A.   3,6 I . B.   2,5 I . C.   6, 3 I  . D.   3,6 I  .

Câu 4. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm   0, 3 M  và có một vectơ chỉ phương là

  2022 ; 2023 u 

.

A. 2022

3 2023 x t y t     

. B. 2022

2023 3 x t y t       

. C. 2023

3 2022 x t y t     

. D. 2022

2023 3 x

y t      

.

Câu 5. Cho 2 ( ) , 0 f x ax bx c a     . Điều kiện để ( ) 0, f x x   là

A. 0

0 a    

. B. 0

0 a    

. C. 0

0 a    

. D. 0

0 a    

.

Câu 6. Cho đường thẳng : 5 12 0 d x y    . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?

A.   2 5, 1 u   

. B.   3 5 ;1 u  

. C.   4 5 ;1 u  

. D.   1 1; 5 u   

.

Câu 7. Phương trình 2 3 5 5 x x x     có bao nhiêu nghiệm dương ? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 8. Cho biểu thức 

2 4 5 f x x x    . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  0 5 1 f x x   . B.  0 5 1 f x x  .

C.  0 5 1 f x x   . D. 

5 0 1 x f x x

   

.

Câu 9. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm   2 ; 3 M  và có một vectơ pháp tuyến là

  4,3 n  

.

Trang 2/4 - Mã đề 101

A. 2 3 1 0 x y   . B. 4 3 1 0 x y   . C. 4 3 17 0 x y    . D. 3 4 18 0 x y     . Câu 10. Cho hai đường thẳng   1 :4 5 2 0 x y     và   2 : 2 3 8 0 x y     . Khi đó hai đường thẳng này

A. song song với nhau. B. vuông góc nhau. C. cắt nhau nhưng không vuông góc. D. trùng nhau.

Câu 11. Tập xác định của hàm số 1 2 1 y x x     là

A.   ;2 \ 1  . B.   2;. C.  \ 1  . D.   ;2  .

Câu 12. Đường tròn  C có tâm   5,0 I và bán kính 4 R  có phương trình là

A.  

2 2 5 4 x y    . B.  

2 2 5 16 x y    . C.  

2 2 5 16 x y    . D.  

2 2 5 16 x y    .

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình 2 3 1 2 x x x    là A.   1; 3  . B.  1 . C.  D. .   3 

Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

A.

2 2 5 3 x x y x     . B. 2 3 6 y x x    . C. 4 3 y x  . D. 3 2 2 2 1 y x x   .

Câu 15. Cho biết điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số 2 3 y x   . A.   2;4 . B.   2; 1  . C.   2;7  . D.   1,1 .

Câu 16. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình sau 1d : 4 2 7 0 x y    và 2 d : 2 9 0 x y     . A. Trùng nhau. B. Song song nhau. C. Cắt nhau. D. Vuông góc nhau. Câu 17. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 0 d x y    và 2 : 2 0 d x y   .

A. 10 10 . B. 2 3 . C. 3 3 . D. 3 .

Câu 18. Tập nghiệm S của phương trình 2 9 3 x x    là A.  0 . S  B. . S  C.   0;3 . S  D.  3 . S 

Câu 19. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn 

2 2 : 4 2 8 0 C x y x y      tại điểm   1;3 M là

A. 3 9 0 x y    . B. 4 9 0 x y    . C. 3 2 9 0 x y    . D. 3 2 9 0 x y    . Câu 20. Cho đường thẳng : 2 5 7 0 d x y    . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d ?

A.   2 ; 5 n  

. B.   5,2 n  

. C.   5,2 n  

. D.   2, 5 n   

.

Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm   0 ;3 A và

  2,1 B là

A. 3 0 x y . B. 3 2 2 0 x y  . C. 3 0 x y . D. 3 0 x y .

Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba đường thẳng 1 :2 1 0, :2 3 0 x y x y        và

2 : 5 0 mx y     . Tìm m để ba đường thẳng 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.