Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 01 trang với 05 bài toán tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 60 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM : + Sau khi được ném lên, độ cao y (mét) của một quả bóng so với mặt đất sau x (giây) được cho bởi hàm số

Xem trước nội dung

Họ tên học sinh: …………………………………………………… SBD: …………………………

Bài 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình

a) 2 2 10 3 2 . x x x     (1,0 điểm)

b) 2 2 2 3 8. x x x     (1,0 điểm)

Bài 2: (1,0 điểm) Sau khi được ném lên, độ cao y

(mét) của một quả bóng so với mặt đất sau x (giây)

được cho bởi hàm số 𝑦(𝑥) = −0,02𝑥ଶ+ 0,4𝑥. Hỏi

quả bóng đạt độ cao lớn hơn 1,5 (mét) so với mặt đất

trong thời gian khoảng bao lâu?

Bài 3: (2,0 điểm) Cho biểu thức     2 ( ) 1 2 1 3 3       f x m x m x m . Tìm tất cả giá trị của tham số m

sao cho ( ) 0; . f x x  

Bài 4: (3,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC  với       , . 1; 2 , 2;0 7; 5   A B C

a) Chứng minh ABC  vuông tại A. (1,5 điểm)

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. (1,5 điểm)

Bài 5: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 2023 0     x y và hai điểm  , 2;5 P

  5;1 . Q

a) Viết phương trình đường thẳng   1d đi qua điểm P và song song với đường thẳng  . (1,0 điểm)

b) Viết phương trình đường thẳng   2 d đi qua điểm P và cách điểm Q một khoảng bằng 3. (1,0 điểm)

HẾT

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Năm học: 2022 – 2023

Môn TOÁN – Khối: 10

Thời gian: 60 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Đề2

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 (Toán 10) Bài 1: Giải phương trình 2đ

Câu 1a: . 2 2 10 3 = 2    x x x 1đ

 

2 2 2 10 3 2 Pt x x x     

0.25x4 2 6 7 0 x x     1 hay 7 x x   

Thử lại: Pt có nghiệm là 1. x 

Câu 1b: .    2 2 2 = 3 8 x x x 1đ

Pt  2 2 2 3 8 x x x    

0.25x4  2 5 6 0 x x     2 hay = 3 x x 

Thử lại: Pt có nghiệm là x = 3. Bài 2: Sau khi được ném lên, độ cao y (mét) của một quả bóng so với mặt đất sau x (giây) được cho bởi hàm số 𝒚(𝒙) = −𝟎, 𝟎𝟐𝒙𝟐+ 𝟎, 𝟒𝒙. Hỏi quả bóng đạt độ cao lớn hơn 1,5 (mét) so với mặt đất trong thời gian khoảng bao lâu?

1đ

Ycbt  2 0,02 0,4 1,5 x x     2 0,02 0,4 1,5 0 x x     5 < x < 15.

Thời gian cần tìm là khoảng 10 (giây).

0.25x4

Bài 3:     2 ( ) 1 2 1 3 3 0; .         f x m x m x m x 2đ

 1 m : 3 ( ) 4 6 0 . 2 f x x x      (không thỏa ycbt) 0.25x2

 1: m 

     2 2 1 0 1 ( ) 0;

1 1 3 3 0 2 2 4 0

m m f x x

m m m m m

                         

0.25x6

1 2 1 m m m      

2. m  

Bài 4: ABC  với      . , 1; 2 , 2;0 7; 5   A B C 3đ

Câu 4a: Chứng minh ABC  vuông tại A. 1,5đ   1; 2  AB 

;   6; 3   AC 

. 0.25x2

. 1.6 2.( 3) 0     AB AC  

  AB AC  

. 0.25x3

 ABC  vuông tại A. 0.25 Câu 4b: Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. 1,5đ

Ycbt AD BC     1 7 2

2 5 0

D

D

x

y

      

. Vậy   6; 7 . D 

0.5x3

Bài 5: : 2 2023 0     x y ,     2; 5 , 5;1 P Q . 2đ

Câu 5a: Phương trình  1 d qua P và song song  . 1đ

  1 : 2 0 d x y m    với 2023 m  . 0.25

    1 2; 5 2 2.5 0 8 P d m m        (nhận). 0.25x2

Vậy   1 : 2 8 0.    d x y 0.25

Câu 5b: Phương trình  2 d qua P và cách điểm Q một khoảng bằng 3. 1đ

Phương trình   2 d có dạng:     2 5 0 2 5 0 a x b y ax by a b          (a2 + b2 > 0). 0.25

  2 , 3 d Q d 

2 2 5 2 5 3 a b a b

a b

     

2 2 3 4 3 a b a b     0 hay 7 24 b b a    . 0.25

+ Với 0 b  , chọn 1 a  nên   2 : 2 0.   d x + Với 7 24 b a  , chọn 7 24 a b    nên   2 :7 24 134 0.    d x y 0.25x2

HẾT

D

A

B

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.