Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề minh họa giữa kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng ∆1: x y 2 10 và ∆2: x y 2 10. A. Trùng nhau. B. Vuông góc. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Song song. + Một tỉnh nọ có thành phố A đã có bến xe trung tâm, hai huyện xa nhất của tỉnh là huyện B (cách thành phố A 50 km về phía Bắc) và huyện C (cách thành phố A 100km về phía tây). Tỉnh này muốn đặt thêm một bến xe nữa ở vị trí H nằm trên trục đường đi từ thành phố A đến huyện C sao cho khoảng cách từ H đến huyện B và C là như nhau. Hỏi H phải cách thành phố A bao xa? + Một chiếc cổng hình parabol có chiều cao 4m và chiều ngang 8m. Người ta muốn thiết kế một cánh cổng bằng kính hình chữ nhật đặt ngay giữa cổng parabol đồng thời làm hai cánh cửa phụ hai bên (tham khảo hình vẽ). Nếu muốn chiều cao của phần cổng hình chữ nhật trong khoảng từ 1,75m đến 3m thì chiều ngang (chiều rộng) của cánh cổng (đoạn CD) phải bằng bao nhiêu mét? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 196

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ MINH HỌA – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ..................

PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 Câu – 5 điểm) Câu 1: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng 1 ∆: 2 1 0 x y − + = và 2 ∆: 2 1 0 x y −+ + = .

A. Trùng nhau. B. Vuông góc. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Song song.

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình tổng quát 2 3 2 0 x y + − = . Điểm nào dưới đây không thuộc d ?

A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 4; 2 − . C. ( ) 1;0 . D. ( ) 2;2 .

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 3 M − và có một

vectơ pháp tuyến ( ) 1;0 n = 

.

A. 2 0 x − = . B. 2 0 x + = . C. 3 0 y + = . D. 2 3 2 0 x y − − = .

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 4 5 4 0 d x y + − = . Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

A. ( ) 1 4;5 n = 

. B. 4 4 5 ; 3 3 n   =    

 . C. ( ) 2 8; 10 n = − − 

. D. ( ) 3 4; 5 n = − 

.

Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây? A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 2;2 − . D. ( ) 0;1 . Câu 6: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A. ( ) 3 3 1 f x x x = − + . B. ( ) 3 5 f x x = − + . C. ( ) 2 2 5 5 f x x x = − + . D. ( ) 4 7 f x x = −.

Câu 7: Hàm số

2 y ax bx c = + + , ( 0) a > nghịch biến trong khoảng nào sau đậy?

A. ; . 2 b a   − + ∞    

B. ; . 4a ∆   −∞−    

C. ; . 4a ∆   − + ∞    

D. ; . 2 b a   −∞−    

Câu 8: Cho parabol (P) có phương trình

2 1 y x x   . Tìm điểm mà parabol đi qua A. (2;0). Q B. (2;12). P C. (2;3). N D. (2; 4). M  Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , công thức tính khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến đường thẳng

: 0 ax by c ∆ + + = là

Mã đề 196

Trang 2/4 - Mã đề 196

A. ( ) 0 0 ; d M ax by c ∆= + + . B. ( )

0 0

2 2 ; ax by c d M a b

+ + ∆= +

.

C. ( ) 0 0

2 2 ; ax by c d M a b

+ + ∆= +

. D. ( )

0 0

2 2 ; ax by d M a b

+ ∆= +

.

Câu 10: Tập xác định của hàm số 1 1 x y x + = − là

A. . B. . C. ( ) 1;+∞. D. .

Câu 11: Cho hàm số 3 2 y x = −. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho?

A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1; 1 − . C. ( ) 0; 2 − . D. ( ) 1;0 .

Câu 12: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.

2 3 1 2 y x x = − + . B.

4 2 4 – 3 1 y x x = + . C. 2 1 y x = . D. 3 1 y x = + .

Câu 13: Cho hàm số bằng bảng thể hiện số điểm tốt của bạn An sau bốn tuần đầu tiên:

Tuần 1 2 3 4

Số điểm tốt 5 8 6 7

Số điểm tốt mà An đạt được tại tuần 2 là A. 7 . B. 8. C. 6 . D. 5.

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình tham số 3 2 ( ) 5

x t t y t

= +  ∈  = −  .

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là

A. ( ) 3;5 u = 

. B. ( ) 2;1 u = 

. C. ( ) 1;2 u = 

. D. ( ) 2; 1 u = − 

.

Câu 15: Cho hàm số

2 y ax bx c = + + có đồ thị như bên.

x

y

O

Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0, 0, 0. a b c > > < B. 0, 0, 0. a b c > < > C. 0, 0, 0. a b c < < > D. 0, 0, 0. a b c > < <

Câu 16: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + có bảng xét dấu dưới đây

Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 0 f x ≤ là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.