1 / 2 Mã đề 104
TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU
(Đề chính thức gồm 24 câu 02 trang)
ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian làm bài 90 phút
MÃ ĐỀ104
Họ và tên Học sinh: …………………………………………..… Lớp: …… Phòng: …. Số báo danh: …………………
Phần I. 20 câu hỏi TNKQ (5,0 điểm)
Câu 1. Trong hộp có 4 bút bi khác nhau và 6 bút chì khác nhau. Số cách để lấy một cái bút là
A. 4. B. 6. C. 10. D. 24.
Câu 2. Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là
A. 5. B. 55 . C. 5! . D. 4! .
Câu 3. Cho tập hợp 1;2;3;4;5;6 A . Số tập con gồm bốn phần tử của tập A là
A. 4!. B. 6!. C.
4 6A . D.
4 6 C .
Câu 4. Số hạng chứa 5x trong khai triển
5 2 x là
A. 5 32x . B. 5 x . C. 5 5 x . D. 1.
Câu 5. Cho tập hợp 1;2;3;4;5;6;7 A . Số các số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau đôi một được lập ra từ tập A là
A. 6. B. 35. C. 210. D. 343.
Câu 6. Số các số tự nhiên gồm năm chữ số sao cho chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước là
A. 120. B. 126. C. 3024. D. 15120.
Câu 7. Số các số tự nhiên có bảy chữ số trong đó có hai chữ số 0, sao cho hai chữ số 0 không đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần là
A. 151200. B. 786240. C. 846000. D. 907200.
Câu 8. Trong buổi dã ngoại, tổ có 12 học sinh tham gia gồm 4 bạn nữ trong đó có An và 8 bạn nam trong đó có Bình. Thầy giáo chia tổ thành 3 nhóm sao cho các nhóm đều có bạn nữ và hai bạn An, Bình cùng một nhóm. Số cách chia nhóm của thầy giáo là
A. 630. B. 840. C. 1470. D. 2100.
Câu 9. Từ các số A 1;2;3;4;5;6;7;8;9 , người ta lập các số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau đôi một sao cho tổng các chữ số ở hàng chục, hàng trăm và hàng ngàn bằng 8. Số các số thỏa mãn là
A. 1300. B. 1440. C. 1500. D. 4320.
Câu 10. Khi quy tròn số 123456 đến hàng trăm ta được số A. 123500. B. 123400. C. 123000. D. 123460.
Câu 11. Số quy tròn của số 2,718282 với độ chính xác 0,01 d là A. 2,8. B. 2,7. C. 2,72. D. 2,71.
Câu 12. Sai số tuyệt đối của số gần đúng a khi quy tròn số đúng 2478616 a đến hàng nghìn là
A. 1616. B. 1384. C. 616. D. 384.
2 / 2 Mã đề 104
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm (3; 1) A và (2;4) B . Tọa độ vectơ AB
là
A. 1; 5 AB
. B. 1;5 AB
. C. 5;3 AB
. D. 1;7 AB
.
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ 6;5 u
và 1; 2 v
. Khi đó . u v
bằng
A. 7 . B. 4 . C. 0. D. 16. Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi d là đường thẳng đi qua điểm 1;4 A và có một vectơ pháp
tuyến 1; 2 n , khi đó phương trình tổng quát đường thẳng d là
A. 2 7 0 x y . B. 2 9 0 x y . C. 2 6 0 x y . D. 2 2 0 x y .
Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ 4;1 a và 1;2 b x y
, 0 a b khi
A. 3 x và 1 y . B. 4 x và 1 y . C. 4 x và 1 y . D. 5 x và 3 y .
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm 3; 2 M , gọi là đường thẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm M trên các trục tọa độ. Khi đó phương trình đường thẳng là
A. 1 3 2 x y . B. 0 3 2 x y . C. 3 3
2 2
x t
y t
. D. 3 2 13 0 x y .
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 : 3 5 0 d x y , 2 : 3 1 0 d x y . Khi đó
1d , 2 d là hai đường thẳng A. cắt nhau và không vuông góc. B. trùng nhau. C. vuông góc. D. song song.
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm (3; 2) A , 1;2 B và đường thẳng : d 1
2
x t
y t
,
đường thẳng AB cắt d tại I . Khi đó IA
IB bằng
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết đường phân giác trong của góc A là
1 : 4 0 d y , đường cao hạ từ B là 2 : 2 6 0 d x y , đường trung tuyến qua C là 3 :10 3 6 0 d x y và
2 AC AB . Gọi tọa độ ; A A A x y , ; B B B x y , ; C C C x y , khi đó tổng A B C x x x bằng
A. 4. B. 6. C. 8. D. 14.
Phần II. 04 câu hỏi TL (5,0 điểm)
Câu 21 (2,0 điểm). An chuẩn bị bữa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.