Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gio Linh Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gio Linh Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gio Linh Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Gio Linh, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo cấu trúc chương trình Toán lớp 10 GDPT 2018; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 45 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 002. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Gio Linh – Quảng Trị : + Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến (ở vị trí A và vị trí B) cách nhau 5 km. Đồng thời cả hai con tàu cùng khởi hành, một tàu chạy về hướng nam với vận tốc 6 km/giờ, còn tàu kia chạy về vị trí hiện tại của tàu thứ nhất với vận tốc 7 km/giờ. Hãy xác định thời điểm mà khoảng cách của hai tàu là nhỏ nhất. + Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 d 5 0 x và 2 d 7 0 y. A. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Song song. D. Vuông góc. + Cho hàm số bậc hai 2 yx x 2 2001. Hãy thay dấu “?” lần lượt bằng các số thích hợp nào để hoàn thành bảng giá trị sau? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 002

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH

KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị hình bên, hàm số nghịch biến trong khoảng:

x

y

O 2

1

3

A. (0; ) +∞ B. ( 1; ) −+∞ C. ( ;2) −∞ D. (1; ) +∞ Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,cho đường thẳng : 2 3 4 0 d x y + − = . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ? d A. ( ) 1 3; 2 n = 

. B. ( ) 3 2; 3 n = − 

. C. ( ) 4 2; 3 n = − 

. D. ( ) 2 2; 3 n = 

.

Câu 3: Hàm số ( ) y f x = được cho bằng bảng sau

x 1 2 3 4 5 6 7

y 3 4 5 6 7 8 9 Tập giá trị của hàm số là:

A. { } 3;4;5;6;7;8;9;10 T = B. { } 3;4;5;6;7;8;9 T =

C. { } 1;2;3;4;5;6;7 T = D. T =  Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

A. 2 3 2. y x = − B. 3 2 3 1. y x x = + − C. 5 4. y x = + D. 2 3 2. y mx x = − + Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị hình bên, hàm số đồng biến trong khoảng:

x y

O 1

1

2

3 A. ( 1; ) −+∞ B. ( ;1) −∞ C. (0; ) +∞ D. (1; ) +∞ Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của đường thẳng : A. 2 8 0 x y − + = B. 2 2 3 0 x y + − = C. 2 2 1 0 x y + −= D. 2 23 . 1 0 x y + + = Câu 7: Cho hai đường thẳng 1 1 1 1 d : 0 a x b y c    và 2 2 2 2 d : 0 a x b y c    , với 2 2 2 . . 0 a b c  .

Hai đường thẳng 1 d và 2 d trùng nhau khi

Mã đề 002

Trang 2/3 - Mã đề 002

A. 1 1

2 2

a b

a b  . B. 1 2 1

2 1 2

a b c

a b c   . C. 1 1 1

2 2 2

a b c

a b c   . D. 1 1 1

2 2 2

a b c

a b c   .

Câu 8: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 3 2 5 f x x x = − − Hệ số a, b, c của tam thức lần lượt là:

A. là 3 ;-2 ;-5 B. là 3 ;2 ;5 C. là -3 ;2 ;-5 D. là -3 ;2 ;-5 Câu 9: Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ, hãy tìm trục đối xứng của parabol đó?

A. 2. x = − B. 0. y = C. 2. y = − D. 0. x = Câu 10: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 3 2 5 f x x x = − − − Hệ số a, b, c của tam thức lần lượt là:

A. là 3 ;-2 ;-5 B. là -3 ;2 ;-5 C. là 3 ;2 ;5 D. là -3 ;-2 ;-5 Câu 11: Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ, hãy tìm trục đối xứng của parabol đó?

A. 3. x = − B. 3. y = − C. 0. y = D. 0. x = Câu 12: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,cho đường thẳng :3 5 0 d x y + − = . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ? d A. ( ) 1 3; 1 n = − 

. B. ( ) 4 1;3 n = 

. C. ( ) 2 1;3 n = − 

. D. ( ) 3 3;1 n = 

Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

A. 3 2 4 3 1. y x x x = + + − B. 2 2 . y x x = + C. 5 3 y x = − D.

2 2 1. y mx x = + − Câu 14: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1d : 5 0 x + = và 2 d : 7 0 y − = . A. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Song song. D. Vuông góc. Câu 15: Cho phương trình 2 2 3 6 1 2 9 1 x x x x − + = − − + . Binh phương hai vế của phương trình và thu gọn ta được phương trình nào sau đây:

A. 2 5 3 0 x x + = . B. 2 5 3 12 0 x x − − = . C. 2 5 3 2 0 x x − + = . D. 2 5 3 0 x x − = . Câu 16: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm ( ) 5;2 B và nhận ( ) 2; 1 n = − 

làm

véctơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.