Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
(Đề kiểm tra gồm 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp.............. I. Trắc nghiệm: (35 câu -7 điểm) Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là ?
A. 2 2 3 x y x + = . B. 3 2 3 1 y x x = + −. C. 2 1 x y x + = −. D.
2 2 x y x + = .
Câu 2: Tập xác định của hàm số 3 4 1 x y x + = −
là
A. ( ) 1;+∞. B. [ ) 1;+∞. C. . D. { } \ 1 .
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ( ) 2; 1 u = −
. Trong các vectơ
sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của d ?
A. ( ) 3;6 . n =
B. ( ) 1; 2 . n = −
C. ( ) 3 . ;6 n = −
D. ( ) 1 . ;2 n = −
Câu 4: Cho đồ thị của hàm số 2 y ax bx c = + + như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. 0, 0, 0 a b c < < < . B. 0, 0, 0 a b c > > < . C. 0, 0, 0 a b c < > < . D. 0, 0, 0 a b c > < < .
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 2 3 1 2 x x x − + = − là A. {3;1} S = . B. {3} S = . C. {3;6} S = . D. {1} S = .
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn ( ) C có tâm là gốc tọa độ ( ) 0;0 O và tiếp xúc với đường thẳng
:8 6 100 0 x y ∆ + + = . Bán kính R của đường tròn ( ) C bằng
A. 4 R = . B. 6 R = . C. 8 R = . D. 10 R = . Câu 7: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ?
A. 2 2 10 x x − − . B. 2 2 10 x x − + . C. 2 10 2 x x − + . D. 2 2 10 x x − + + . Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2;3 A và ( ) 4;1 ? B
A. ( ) ; . 1 1 n =
B. ( ) 1; 2 . n = −
C. ( ) 2; 1 . n = −
D. ( ) ; . 2 2 n = −
Câu 9: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. 2 ( ) 3 5 f x x = − là tam thức bậc hai. B. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai. C. 3 ( ) 3 2 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai. D. 4 2 ( ) 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai. Câu 10: Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hoành là
A. (–1; 0); (–4; 0). B. (0; –1); (0; –4). C. (–1; 0); (0; –4). D. (0; –1); (– 4; 0).
MÃ ĐỀ: 101
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 11: Cho ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0, f x x ≥ ∀∈ là
A. 0 0 a > ∆≥
. B. 0 0 a > ∆≤
. C. 0 0 a < ∆>
. D. 0 0 a > ∆<
.
Câu 12: Với giá trị nào của m thì phương trình 2 ( 1) 2( 2) 3 0 m x m x m − − − + − = có 2 nghiệm trái dấu? A. 1 m < . B. 2 m > . C. 3 m > . D. 1 3 m < < . Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định là [ ] 5;5 − và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình dưới
đây.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Tập giá trị của hàm số là [ ] 0;2 .
B. Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 5; 2 − − và ( ) 2;5 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;2 − .
Câu 14: Cho parabol (P): 2 4 y x x = + . Trục đối xứng của (P) là A. 2 x = . B. 0 x = . C. 4 x = . D. 2 x = −. Câu 15: Cho parabol (P): 2 2 2 y x x = − + . Toạ độ đỉnh của (P) là
A. ( ) 0;2 I . B. ( ) 2;2 I . C. ( ) 1;1 I . D. ( ) 1;0 I .
Câu 16: Nghiệm của phương trình 2 2 2 4 x x x − = + + − thuộc tập hợp nào dưới đây ? A. [3;9). B. [1;3). C. (0;2). D. (1;3). Câu 17: Cho 2 ( ) : 1 P y x bx = + + đi qua điểm ( ) 1;3 . A − Khi đó
A. 3. b = B. 2. b = − C. 1. b = − D. 1. b =
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng 1 4 12 0 :3x y d + + = và 2 2 : 1 2 y d x at
t
= + = −
. Các giá trị
của tham số a để 1d và 2 d hợp với nhau một góc bằng 0 45 là
A. 2 7 a = hoặc 14. a = − B. 7 2 a = hoặc 14 a = − .
C. 5 a = hoặc 14. a = − D. 2 7 a = hoặc 5. a =
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn có tâm ( ) 1;3 I và đi qua điểm ( ) 3;1 M là
A. 2 2 ( 3) ( 1) 8 x y − + − = . B. 2 2 ( 3) ( 1) 2 2 x y − + − = .
C. 2 2 ( 1) ( 3) 2 2 x y − + − = . D. 2 2 ( 1) ( 3) 8 x y − + − = .
Câu 20: Tập xác định của hàm số 3 3 4 y x = − là
A. 3 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.