Trang 1/4 - Mã đề 171
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
TỔ TOÁN
KIỂM TRA GIỮA KỲ - HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
171 I. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
2 2
1. 64 100 x y B.
2 2
1. 64 100 x y C.
2 2
1. 100 64 x y D.
2 2
1. 64 100 x y
Câu 2. Biết 2 ( ) : P y x bx c có đỉnh (1;2) I . Tính tổng . b c A. 5. B. 1. C. 5. D. 1.
Câu 3. Gọi ; S a b là tập nghiệm của phương trình
2 2 2 5 4 x x x . Tính tổng . a b
A. 9 . 4 B. 7 . 4 C. 9 . 4 D. 7 . 4
Câu 4. Cho phương trình chính tắc của đường hypebol (H):
2 2
1. 36 64 x y Tiêu cự của (H) bằng:
A. 20. B. 10. C. 12. D. 16.
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường thẳng 1 : 3 3 0 x y ; 2 : 1 3
5
x t
y t
. Tính góc
giữa hai đường thẳng trên. A. 0 90 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 60 . Câu 6. Đường tròn 2 2 8 6 –11 0 x y x y có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 14. B. 6 . C. 14. D. 36. Câu 7. Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số bậc hai nào dưới đây?
x
y
O 2
A. 2 4 3. y x x B. 2 4 3. y x x C. 2 2 3. y x x D. 2 2 3. y x x
Câu 8. Parabol 2 2 1 y x x có đỉnh là:
A. 1 11 ; 4 8 I
. B. 1 7 ; 4 8 I
. C. 1 7 ; 4 8 I
. D. 1 5 ; 4 8 I
.
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 1; 3 I và đường thẳng :3 4 1 0 x y . Phương trình của
đường tròn tâm I tiếp xúc với là: A. 2 2 1 3 2. x y B. 2 2 1 3 2. x y
C. 2 2 1 3 4. x y D. 2 2 1 3 4. x y
Câu 10. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2( 1) 3 3 0 x m x m có hai nghiệm phân biệt.
A. 1 2. m B. 1 2. m C. 1. 2 m m
D. 1. 2 m m
Câu 11. Phương trình của đường tròn có tâm (1; 2) I và đi qua điểm ( 2;3) A là:
A. 2 2 1 2 10. x y B. 2 2 1 2 34. x y
Trang 2/4 - Mã đề 171
C. 2 2 1 2 10. x y D. 2 2 1 2 34. x y
Câu 12. Cho hàm số 2 2 4 1 y x x . Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau: A. Hàm số nghịch biến trên ; 1 , đồng biến trên 1; .
B. Hàm số đồng biến trên ;1 , nghịch biến trên 1; .
C. Hàm số nghịch biến trên ;1 , đồng biến trên 1; .
D. Hàm số đồng biến trên ; 1 , nghịch biến trên 1; .
Câu 13. Giao điểm của parabol P : 2 5 4 y x x với trục tung là:
A. 0; 4 . B. (1;0). C. 4;0 . D. 0;4 .
Câu 14. Cho phương trình chính tắc của đường parabol (P): 2 24 y x . Tiêu điểm F và phương trình đường chuẩn là:
A. 3;0 F và : 3. x B. 6;0 F và : 6. x
C. 6;0 F và : 6. x D. 12;0 F và : 12. x
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình của đường thẳng đi qua điểm 0 0 ; M x y và nhận
vectơ pháp tuyến ; n a b
là:
A. 0 0 0. a x x b y y B. 0 0 0. b x x a y y
C. 0 0 0. x x a y y b D. 0 0 0. a x x b y y
Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường thẳng 1 1 1 1 : 0 a x b y c ; 2 2 2 2 : 0 a x b y c . Gọi là góc giữa hai đường thẳng đó. Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:
A. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 2 1 2
. .
a a b b cos
a a b b
B. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 1 2 2
. .
a a b b cos
a b a b
C. 1 1 2 2
2 2 2 2 1 1 2 2
. .
a b a b cos
a b a b
D. 1 2 2 1
2 2 2 2 1 2 2 1
. .
a b a b cos
a b a b
Câu 17. Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương với mọi ? x A. 2 ( ) 3 5. f x x x B. 2 ( ) 3 5. f x x x C. 2 ( ) 3 5. f x x x D. 2 ( ) 3 5. f x x x Câu 18. Cho hàm số 2 4 y x . Chọn khẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.