Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ TT Huế

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ TT Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi mã đề 171 gồm 04 trang, hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ – TT Huế : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng 2 2 3 x t y t a. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(1;-2) và song song với đường thẳng. b. Tìm điểm M nằm trên và cách điểm B(0;1) một khoảng bằng 5. + Một quả bóng được ném lên trên theo phương thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc ban đầu là 15,6 m/s. Khi bỏ qua sức cản của không khí, độ cao của quả bóng so với mặt đất (tính bằng mét) có thể mô tả bởi phương trình: 2 h t t t 5 2 15 6. a. Tìm độ cao lớn nhất của quả bóng. b. Sau khi ném bao nhiêu giây thì quả bóng rơi chạm đất? + Trong sân chơi hình vuông của công viên, người ta xây hai ghế ngồi giống nhau (mỗi ghế có hình dạng là nửa đường tròn nối liền với hai đoạn thẳng có độ dài bằng bán kính nửa đường tròn) và bờ thành của một “bể non bộ” hình tròn tại trung tâm của sân chơi như sơ đồ. Hãy tính bán kính của nửa đường tròn, đường tròn để tổng diện tích chiếm sân là 28,26 m2 (bỏ qua diện tích chiếm sân của bốn đoạn ghế thẳng) và tổng độ dài các đường xây lớn nhất. Trong tính toán lấy pi = 3,14, độ dài tính theo mét và làm tròn tới chữ số thập phân thứ hai.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 171

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA KỲ - HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

171 I. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?

A.

2 2

1. 64 100 x y   B.

2 2

1. 64 100 x y   C.

2 2

1. 100 64 x y   D.

2 2

1. 64 100 x y  

Câu 2. Biết 2 ( ) : P y x bx c    có đỉnh (1;2) I . Tính tổng . b c  A. 5.  B. 1.  C. 5. D. 1.

Câu 3. Gọi   ; S a b  là tập nghiệm của phương trình  

2 2 2 5 4 x x x    . Tính tổng . a b 

A. 9 . 4  B. 7 . 4  C. 9 . 4 D. 7 . 4

Câu 4. Cho phương trình chính tắc của đường hypebol (H):

2 2

1. 36 64 x y   Tiêu cự của (H) bằng:

A. 20. B. 10. C. 12. D. 16.

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường thẳng 1 : 3 3 0 x y     ; 2 :  1 3

5

x t

y t

   

. Tính góc

giữa hai đường thẳng trên. A. 0 90 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 60 . Câu 6. Đường tròn 2 2 8 6 –11 0 x y x y     có bán kính bằng bao nhiêu?

A. 14. B. 6 . C. 14. D. 36. Câu 7. Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số bậc hai nào dưới đây?

x

y

O 2



A. 2 4 3. y x x    B. 2 4 3. y x x    C. 2 2 3. y x x    D. 2 2 3. y x x   

Câu 8. Parabol 2 2 1 y x x   có đỉnh là:

A. 1 11 ; 4 8 I      

. B. 1 7 ; 4 8 I      

. C. 1 7 ; 4 8 I       

. D. 1 5 ; 4 8 I       

.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho   1; 3 I  và đường thẳng :3 4 1 0 x y   . Phương trình của

đường tròn tâm I tiếp xúc với là: A.     2 2 1 3 2. x y     B.     2 2 1 3 2. x y    

C.     2 2 1 3 4. x y     D.     2 2 1 3 4. x y    

Câu 10. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2( 1) 3 3 0 x m x m      có hai nghiệm phân biệt.

A. 1 2. m   B. 1 2. m   C. 1. 2 m m

    

D. 1. 2 m m

    

Câu 11. Phương trình của đường tròn có tâm (1; 2) I  và đi qua điểm ( 2;3) A  là:

A.     2 2 1 2 10. x y     B.     2 2 1 2 34. x y    

Trang 2/4 - Mã đề 171

C.     2 2 1 2 10. x y     D.     2 2 1 2 34. x y    

Câu 12. Cho hàm số 2 2 4 1 y x x   . Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau: A. Hàm số nghịch biến trên  ; 1  , đồng biến trên  1; . 

B. Hàm số đồng biến trên  ;1  , nghịch biến trên  1; . 

C. Hàm số nghịch biến trên  ;1  , đồng biến trên  1; . 

D. Hàm số đồng biến trên  ; 1 ,  nghịch biến trên  1; . 

Câu 13. Giao điểm của parabol  P : 2 5 4 y x x    với trục tung là:

A.   0; 4 .  B. (1;0). C.   4;0 . D.   0;4 .

Câu 14. Cho phương trình chính tắc của đường parabol (P): 2 24 y x  . Tiêu điểm F và phương trình đường chuẩn là:

A.   3;0 F và : 3. x   B.   6;0 F và : 6. x  

C.   6;0 F và : 6. x   D.   12;0 F và : 12. x  

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình của đường thẳng  đi qua điểm   0 0 ; M x y và nhận

vectơ pháp tuyến   ; n a b 

là:

A.     0 0 0. a x x b y y     B.     0 0 0. b x x a y y    

C.     0 0 0. x x a y y b     D.     0 0 0. a x x b y y    

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường thẳng 1 1 1 1 : 0 a x b y c     ; 2 2 2 2 : 0 a x b y c     . Gọi  là góc giữa hai đường thẳng đó. Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:

A. 1 2 1 2

2 2 2 2 1 2 1 2

. .

a a b b cos

a a b b   

 

B. 1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 2 2

. .

a a b b cos

a b a b   

 

C. 1 1 2 2

2 2 2 2 1 1 2 2

. .

a b a b cos

a b a b   

 

D. 1 2 2 1

2 2 2 2 1 2 2 1

. .

a b a b cos

a b a b   

 

Câu 17. Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương với mọi ? x A. 2 ( ) 3 5. f x x x    B. 2 ( ) 3 5. f x x x    C. 2 ( ) 3 5. f x x x    D. 2 ( ) 3 5. f x x x    Câu 18. Cho hàm số 2 4 y x  . Chọn khẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.