Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT TP. HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI -------------------- (Đề thi có _04__ trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: ............. Mã đề 101
PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Tìm số hạng chứa
4x trong khai triển ( ) 5 2 1 . x + A.
4 64 . x B. 4 10 . x C.
4 60 . x D. 4 80 . x Câu 2. Cho tập A có n phần tử (
* n N ∈ , 1 n ≥). Số các hoán vị của n phần tử trên là
A. ! ( )! ! n n P n k k = − . B. ( 1) ... 2 1 nP n n = + − + + + .
C. ! ( )! n n P n k = − . D. ( 1)...2.1 nP n n = − .
Câu 3. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 4 người ngồi vào 6 chỗ trên một bàn dài? A. 360. B. 720. C. 15. D. 30. Câu 4. Có ( * n N ∈ ) phần tử lấy ra (1 k n ≤ ≤ ) phần tử đem đi sắp xếp theo một thứ tự nào đó,mà khi thay đổi thứ tự ta được cách sắp xếp mới. Khi đó số cách sắp xếp là: A. B. C. D. Câu 5. Tìm khai triển đúng trong các biểu thức sau : A. ( ) 5 a b + 5 4 3 3 2 2 5 5 10 10 5 a a b a b a b ab b = + + + + + .
B. ( ) 5 a b + 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 a a b a b a b ab b = + + + + + .
C. ( ) 5 a b + 5 4 3 2 2 3 4 5 5 20 20 5 a a b a b a b ab b = + + + + + .
D. ( ) 5 a b + 5 4 3 2 2 3 4 5 10 20 10 5 a a b a b a b ab b = + + + + + .
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho ( ) 2; 2 a = −
. Với giá trị nào của y thì
( ) 3; b y = −
vuông góc vớia
?
A. 3 2 −. B. 6 −. C. 6. D. 3 −.
Câu 7. Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp .Nếu hành động thứ nhất có m cách thực hiện và ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất có n cách thực hiện hành động thứ hai thì số cách hoàn thành công việc đó là .
n k
. nP k n A k n C
n kA
Mã đề 101 Trang 2/4
A. m n + . B. : m n . C. m n − . D. . m n . Câu 8. Tìm khẳng định đúng : Cho tập hợp A gồm n phần tử (
* n N ∈ ) k là số nguyên thỏa mãn 1 k n ≤ ≤. Mỗi tập con gồm k phần tử được lấy ra từ n phần tử của tập A được gọi là: A. Một chỉnh hợp chập k của n phần tử của tập hợp A. B. Một tổ hợp chập k của n phần tử của tập hợp A. C. Một hoán vị của tập hợp A. D. Một tổ hợp chập n của k phần tử của tập hợp A.
Câu 9. Trong mặt phẳng , Oxy đường thẳng ( ) 1 4 : 2 3 x t d y t = + = −− . Vectơ nào sau đây là
một vectơ chỉ phương của đường thẳng ( ) d ? A. ( ) 4;3 u =
. B. ( ) 3;4 u =
. C. ( ) 4; 3 u = −
. D. ( ) 1; 2 u = −
. Câu 10. Viết sô quy tròn của số gần đúng 25,3581 a = với độ chính xác 0,009 d = ta được : A. 25,358 . B. 25,36 C. 25,4 D. 25,35. Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai véc tơ (3; 1) u = − và (1; 2) v = − .Khi đó tọa độ của vec tơ 2 3 w u v = +
là : A. ( 6;8) w = − B. (9; 8) w = − C. ( 9; 8) w = − − D. (9;8) w = Câu 12. . ; ; k k n n n A C P lần lượt là số chỉnh hợp, số tổ hợp chập k và số hoán vị của n phần tử. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
A. ! nP n = . B. C !
k k n n A k = C.
k n k n n C C − = . D.
1 1 k k k n n n C C C − + + = .
Câu 13. Khai triển biểu thức ( ) 4 3 2 y − ta được : A.
4 3 2 81 216 216 96 16 y y y y − + − + . B.
4 3 2 81 216 216 96 16 y y y y − − − + . C.
4 3 2 81 216 216 96 16 y y y y + − + − . D.
4 3 2 81 216 216 96 16 y y y y − + − − . Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độOxy ,cho hai điểm (2; 3) A −và (1; 4) B − .Khi đó tọa độ của véc tơ AB là : A. (1;1) AB = B. (1; 1) AB = − C. ( 1;1) AB = − D. ( 1; 1) AB = −− Câu 15. Cho tập A có n phần tử ( * n N ∈ , 1 n ≥), k là số nguyên thỏa mãn 1 k n ≤ ≤ . Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử trên là : A. ( )
! ! ! n k n k − . B. ( ) ! ! n n k − . C. ! ! n k . D. ( ) ! ! k n k − .
Câu 16. Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều cạnh là: A. 35. B. 240. C. 120. D. 720. Câu 17. Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động .Nếu hành động thứ nhất có m cách thực hiện , hành động thứ hai có n cách thực hiện (các cách thực hiện của cả hai hành động là khác nhau đôi một ) thì số cách …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.