Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Phú Yên

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Phú Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, tỉnh Phú Yên; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 132. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Phú Yên : + Đại hội đoàn trường đưa danh sách bầu cử gồm 10 học sinh và 5 giáo viên. Số cách để bầu ra một ban chấp hành đoàn gồm 1 bí thư, 2 phó bí thư và 5 ủy viên, biết rằng bí thư và phó bí thư là giáo viên, ủy viên là học sinh? + Trên giá sách có 5 quyển sách Toán khác nhau, 3 quyển sách Văn khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một quyển sách để đọc? Có 8 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người phụ nữ trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng? + Cho đường thẳng 1 0 x y và điểm M 3 1. Gọi A x y sao cho đoạn MA là ngắn nhất. Khi đó 4 x y bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II (2022-2023)

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(35 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: ............................. I. TRẮC NGHIỆM (35 CÂU -7,0 ĐIỂM ) Câu 1: Lớp 10A có 21học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một bạn làm lớp trưởng ? A. 43. B. 21. C. 41. D. 20 . Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng  có phương trình tổng quát

5 3 1 0 x y    . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  là

A. (3;5) n  

. B. (5; 3) n   

. C. ( 5;3) n  

. D. (3; 5) n   

.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm   1; 3 A  ,   1;3 B . Trung điểm I của đoạn thẳng AB

có tọa độ là

A.   1;0 I . B.   0;6 I . C.   1;3 I . D.   0;3 I .

Câu 4: Cho khai triển  

5 2 5 0 1 2 5 1 ... x a a x a x a x       . Tính tổng các hệ số trong khai triển?

A. 256 . B. 45 . C. 0 . D. 32. Câu 5: Từ các chữ số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số ?

A. 30. B. 12. C. 64 . D. 24 .

Câu 6: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm   1;1 A  và   2;3 B . Tọa độ của vectơ AB



là:

A.   3; 2   . B.   1;2  . C.   1;2 . D.   3;2 .

Câu 7: Một tổ có 6 học sinh nữ và 9 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ đi lao động?

A.

2 1 9 6 C C  . B.

2 1 6 9 . C C . C.

2 1 6 9 C C  . D.

2 1 9 6 . C C .

Câu 8: Khai triển nhị thức  

5 2x x  có bao nhiêu số hạng ?

A. 5. B. 7 . C. 4 . D. 6 .

Câu 9: Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử   , ;1 n k k n     là

A. ! ( )!

k n

n A n k   . B. ! k n A n  . C. ! !( )!

k n

n A k n k   . D. ! k n A k  .

Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho     2; 4 , 5;3 a b    

. Vecto 2a b   

có tọa độ là

A.   9; 5  . B.   7; 7  . C.   1;5  . D.   9; 11  .

Câu 11: Công thức tính số hoán vị nP là

A. ! ( )! n

n P n k   . B. ( 1)! n  . C. ( 1)! n  . D. ! nP n  .

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường thẳng d đi qua   1; 2 A  có VTCP là   4; 2 u   

là

A. 3 2 x t

y t

    

. B. 1 4

2 2

x t

y t

    

. C. 5 4

4 2

x t

y t

      

. D. 1 2

2 4

x t

y t

    

.

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 13: Số cách chọn 3 học sinh từ 7 học sinh ra và sắp xếp thành một hàng dọc ?

A. 10. B. 3 7 A . C. 10!. D. 3 7 C .

Câu 14: Số các hoán vị của 5 phần tử là A. 120 B. 5 C. 100 D. 24 Câu 15: Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng ngang?

A. 6!. B. 6 . C. 6 6 . D. 5!. Câu 16: Quy tròn số 124067 đến hàng trăm ta được số A. 124060. B. 124100. C. 124000 D. 124070. Câu 17: Có bao nhiêu cách chọn 2học sinh từ một tổ gồm có 10 học sinh giữ chức danh tổ trưởng và tổ phó ?

A. 2 10 C . B. 2 10 A . C. 9 2 . D. 2!.

Câu 18: Cho tập hợp M có 15 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của M là A. 120. B. 420 . C. 455 . D. 2730. Câu 19: Từ các chữ số 0,2,3,8,9 có lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau ?

A. 120 . B. 500 . C. 625 . D. 96 . Câu 20: Đại hội đoàn trường đưa danh sách bầu cử gồm 10 học sinh và 5 giáo viên . Số cách để bầu ra một ban chấp hành đoàn gồm 1 bí thư, 2 phó bí thư, và 5 ủy viên , biết rằng bí thư và phó bí thư là giáo viên, ủy viên là học sinh ? A. 6435. B. 2520 . C. 15120. D. 7560 .

Câu 21: Trong hệ trục tọa độ Oxy ,cho 2 u i j      . Tọa độ của ulà

A.   2;1 . B.   1;2 . C.   3;0 . D.   0;3 .

Câu 22: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.   ! ! !

k n

k C n n k   . B.   ! ! !

k n

n C k n k   . C.  ! !

k n

n k C n   . D.   !

!

k n

n C n k   .

Câu 23: Viết khai triển theo công thức nhị thức Newton 5 ( ) x y  .

A. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y      . B. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y      . C. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y      . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.