TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ
ĐỀCHÍNH THỨC
(Đềthi có 3 trang)
ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN – KHỐI 10.
Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề).
Mã đềthi: 132
Đềthi gồm có 25 câu trắc nghiệm và 5 bài tựluận.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 ĐIỂM)
Câu 1. Cho hàm sốy = x2 −4x+3. Hỏi hình nào sau đây là đồthịcủa hàm sốđã cho?
A.
x
y
O 2
−1 . B.
x
y
O −1
−1 . C.
x
y
O
−2
−1 . D.
x
y
O 1
−1 .
Câu 2. Tính khoảng cách từM(1;4) đến đường thẳng ∆: 3x+4y+1 = 0.
A. 5. B. 4. C. 20
7 . D. 19
5 .
Câu 3. Cho hàm sốbậc hai y = ax2 +bx+2. Biết đồthịhàm sốnày qua hai điểm M(1;−2) và N(3;8).
Hãy tìm a, b.
A. a = 3, b = 7. B. a = −3, b = −7. C. a = 3, b = −7. D. a = −3, b = 7.
Câu 4. Biểu thức nào sau đây là một tam thức bậc hai (ẩn x)?
A. f (x) = p
3x2 + x+1. B. f (x) = 4−x2. C. f (x) = x2 + 1
x. D. f (x) = 1 x2 +2023.
Câu 5. Cho hàm sốf (x) =
1 x nếu x ≥2 p
2x−x2 nếu 0 ≤x < 2 . Giá trịcủa f (1)+ f (2) bằng
A. 1
2. B. 3. C. 3
2. D. 1.
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x−1)2+(y+2)2 = 5. Tiếp tuyến với (C) tại M(2;−4)
có phương trình là
A. x+2y+3 = 0. B. x−2y−10 = 0. C. x−2y−5 = 0. D. x+2y+6 = 0.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;3), B(3;−1). Đường tròn đường kính AB có phương
trình là
A. (x−1)2 + µ y−1
2
¶2 = 25
4 . B. (x−2)2 +(y−1)2 = 5.
C. (x−4)2 +(y−2)2 = 10. D. (x−2)2 +(y−1)2 = 20.
Câu 8. Tính góc tạo bởi hai đường thẳng d1 : −2x+ y−5 = 0 và d2 : x−3y+1 = 0.
A. 30◦. B. 45◦. C. 135◦. D. 60◦.
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E): x2
16 + y2
9 = 1. Tính tiêu cựcủa (E).
A. p
7. B. 2 p
7. C. 10. D. 2 p
5.
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:
x = 1−3t
y = 2+ t (t ∈R). Một véc tơ chỉphương của d
có tọa độlà
A. (3;−1). B. (1;2). C. (3;1). D. (1;3).
Trang 1/3 – Mã đề132
Câu 11. Cho hàm sốy = 2x4 −3x3 +1. Điểm nào sau đây thuộc đồthịhàm sốđã cho?
A. P(0;2) . B. Q(−2;9) . C. N(−1;6). D. M(1;−6).
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P): y2 = 2x. Tọa độtiêu điểm và phương trình đường
chuẩn của (P) lần lượt là
A. F µ1
2;0 ¶ và x−1
2 = 0 . B. F µ −1
2;0 ¶ và x+ 1
2 = 0.
C. F µ1
2;0 ¶ và x+ 1
2 = 0. D. F µ 0; 1
2
¶ và x−1
2 = 0.
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một
hyperbol?
A. x2
9 + y2
4 = 1. B. x2
16 −y2
9 = 1. C. x2
16 −y2
4 = 0. D. x2
9 + y2
16 = 1.
Câu 14. Phương trình p
2x2 −x = p
4x2 −3x có tập nghiệm là
A. {0;−1}. B. {1;2}. C. {−1;1}. D. {0;1}.
Câu 15. Parabol y = x2 −20x+10 có tọa độđỉnh là
A. (10;−90). B. (−10;310) . C. (20;10) . D. (−20;810) .
Câu 16. Một viên bi rơi tựdo từđộcao 44,1 m xuống mặt đất. Độcao h (mét) so với mặt đất của
viên bi trong khi rơi phụthuộc vào thời gian t (giây) theo công thức h = 44,1−4,9t2, (h,t ≥0). Hỏi sau
bao nhiêu giây kểtừkhi rơi thì vật chạm đất?
A. 3 giây. B. 2 giây. C. 5 giây. D. 4 giây.
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x−y+2 = 0. Điểm nào sau đây thuộc d?
A. N(0;−2). B. M(3;5). C. K(−1;−1). D. H(−2;4).
Câu 18. Tìm tất cảgiá trịcủa tham sốm đểhai đường thẳng d: x−y+3 = 0 và d′ : (m2−4)x−y−7 = 0
vuông góc nhau.
A. m = ±3. B. m = ± p
3. C. m = ± p
2. D. m = ±2.
Câu 19. Tìm tập xác định của hàm sốy = 5 x2 +4.
A. D = R. B. D = R\{±2} . C. D = (−4;4) . D. D = (−2;2).
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng qua A(1;−4) và song song với d: 2x −3y + 1 = 0 có
phương trình là
A. 2x−3y+14 = 0. B. 2x−3y−14 = 0. C. 3x+2y−5 = 0. D. 3x+2y+5 = 0.
Câu 21. Cho hàm sốbậc hai f (x) = ax2 + bx + c có đồthịnhư hình bên. Tìm
tập nghiệm của bất phương trình f (x) ≤0.
A. [1;3]. B. (−∞;1]∪[3;+∞).
C. [3;+∞). D. [2;+∞). x
y
O 2
1
1 3
Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x−3)2 +(y+2)2 = 9. Tọa độtâm I và bán kính
R của đường tròn (C) là
A. I (3;−2), R = 3. B. I (−3;2), R = 9. C. I (−3;2), R = 3. D. I (3;−2), R = 9.
Câu 23. Bất phương trình 2x2 +13x−70 ≤0 có tập nghiệm là
A. ·7 2;+∞ ¶ . B. (−∞;−10]∪ ·7 2;+∞ ¶ .
C. · −10; 7
2
¸ . D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.