Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Nam : + Cho hàm số 2 yx x 2 3 có đồ thị là một Parabol (P). Vẽ đồ thị và xác định các khoảng đồng biến – nghịch biến của hàm số trên. + Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho điểm M (−1;2) và đường thẳng dx y 2 30. Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M và vuông góc với đường thẳng d. Tìm hình chiếu của M trên d. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm nằm trên đường thẳng dx y 6 10 0 và tiếp xúc với hai đường thẳng có phương trình 1 dx y 3 4 5 0 và 2 dxy 4 3 5 0. + Một chiếc cổng hình parabol có chiều rộng 12 m và chiều cao 8 m như hình vẽ. Giả sử một chiếc xe tải có chiều ngang 6 m đi vào vị trí chính giữa cổng. Hỏi chiều cao h của xe tải thỏa mãn điều kiện gì để có thể đi vào cổng mà không chạm tường? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh:……………………………………Số báo danh:………………......Lớp…….

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số ( ) 2 2 1 y f x x = = −. Tính ( ) 2 f .

A. ( ) 2 7 f = . B. ( ) 2 2 f = . C. ( ) 2 3 f = . D. ( ) 2 5 f = .

Câu 2: Tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 x y x − = − là:

A. D R = . B. [ ) 1; D = +∞. C. ( ) 1; D = +∞. D. { } \ 1 D R = .

Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

A.

4 2 3 . y x x = − B. 2 1 . y x = C.

2 3 . y x = − D.

2 2 1 . y x x   = −    

Câu 4: Parabol 2 3 2 5 y x x = + − đi qua điểm:

A. ( ) 2;5 A . B. ( ) 1;0 A . C. ( ) 3;5 A . D. ( ) 0;1 A .

Câu 5: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ có 0 ∆< . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) f x cùng dấu với hệ số a. B. ( ) f x cùng dấu với hệ số a với mọi . x R ∈

C. ( ) f x luôn dương. D. ( ) f x luôn âm.

Câu 6: Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

x −∞ −1 5 +∞ ( ) f x − 0 + 0 −

A. ( ) 2 4 5 f x x x = − − + . B. ( ) 2 4 5 f x x x = − − .

C. ( ) 2 4 5 f x x x = − + + . D. ( ) 2 4 5 f x x x = − + −.

Câu 7: Bình phương hai vế của phương trình

2 2 2 1 x x x x − = + − và rút gọn ta được phương trình nào dưới đây? A. 1 0. x −= B. 3 1 0. x −= C. 2 2 3 1 0. x x + − = D. 1 0. x −−=

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 2 2 5 1 1 x x x − + = − là

A. ∅. B. { } 0 C. { } 0;3 . D. { } 3 .

Câu 9: Tìm một vectơ pháp tuyến n 

của đường thẳng : 2 1 0 x y ∆ − + = .

A. ( ) 1;2 n = 

B. ( ) 2;1 n = 

C. ( ) 1; 2 n = − 

D. ( ) 2; 1 n = − 

.

Câu 10: Vị trí tương đối của hai đường thẳng : 2 1 0; ': 2 0 d x y d x y + −= −− = là:

A. Song song. B. Trùng. C. Cắt nhau và không vuông góc. D. Cắt nhau và vuông góc.

Trang 2/2 - Mã đề 101

Câu 11: Cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 3 4 C x y − + + = . Đường tròn ( ) C có:

A. tâm ( ) 1;3 I bán kính 2 R = . B. tâm ( ) 1;3 I − bán kính 2 R = .

C. tâm ( ) 1; 3 I −− bán kính 2 R = . D. tâm ( ) 1; 3 I − bán kính 2 R = .

Câu 12. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua 6 (3; ) A − và có vectơ chỉ phương 4 )2 ( ; u = − 

là:

A. 6 4 3 2 x t y t = −+   = − 

B. 2 4 1 2 x t y t = −+   = − 

C. 3 2 6 x t y t = +   = −− 

D. 1 2 2 x t y t = +   = −− 

Câu 13. Khoảng cách từ điểm ( ) 1; 1 M − đến đường thẳng :3 4 17 0 x y ∆ − − = là:

A. 10 5

. B. 2. C. 18 5 − . D. 2 5 .

Câu 14. Phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2; 3 I − và đi qua điểm ( ) 3; 1 A − là:

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 3 5 C x y − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 3 5 C x y + + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 3 5 C x y − + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 3 5 C x y + + − = .

Câu 15. Các giá trị m làm cho biểu thức ( ) 2 4 5 f x x x m = + + − luôn luôn dương là:

A. m∈∅. B. 9 m < . C. 9 m ≥ . D. 9 m > . PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 16. (1,0đ ) Cho hàm số

2 2 3 y x x = − + + có đồ thị là một Parabol (P). Vẽ đồ thị và xác định các khoảng đồng biến- nghịch biến của hàm số trên. Câu 17. (1,0đ ) Giải các phương trình, bất phương trình sau: a/ 2 2 14 20 0 x x − + <

b/

2 2 8 4 2 − + = − x x x Câu 18. a/ ( 1,0đ ) Trong mặt phẳng với hệ trục , Oxy cho điểm ( ) 1;2 M − và đường thẳng : 2 3 0 d x y − − = .

Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M và vuông góc với đường thẳng d . Tìm hình chiếu của M trên d .

b/ ( 1,0đ ) Viết phương trình đường tròn ( ) C có tâm nằm trên đường thẳng : 6 10 0 d x y    và

tiếp xúc với hai đường thẳng có phương trình 1 : 3 4 5 0 d x y    và 2 : 4 3 5 0 d x y    .

Câu 19. (1,0đ ) Một chiếc cổng hình parabol có chiều rộng 12 m và chiều cao 8 m như hình vẽ.

Giả sử một chiếc xe tải có chiều ngang 6 m đi vào vị trí chính giữa cổng. Hỏi chiều cao h của xe

tải thỏa mãn điều kiện gì để có thể đi vào cổng mà không chạm tường? ----------------------------------- HEÁT -----------------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.