Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Xuân Vân Tuyên Quang

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Xuân Vân Tuyên Quang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Xuân Vân Tuyên Quang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Vân, tỉnh Tuyên Quang. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Xuân Vân – Tuyên Quang : + Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là một đường elip với tâm Trái Đất là một tiêu điểm. Độ dài trục lớn, độ dài trục nhỏ của quỹ đạo lần lượt là 768800 km và 767640 km. Tìm khoảng cách lớn nhất và bé nhất từ tâm Trái Đất đến Mặt Trăng. + Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là AB: 3 40 x y BH 3 5 16 0 x y AH 5 40 x y. Viết phương trình đường cao CH của tam giác ABC. + Cho hàm số 4 y x. Chọn mệnh đề đúng A. Hàm số trên là hàm số lẻ. B. Hàm số trên là hàm số chẵn. C. Hàm số trên không chẵn không lẻ. D. Hàm số trên vừa chẵn vừa lẻ. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Trường THPT Xuân Vân ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN - KHỐI 10

Họ tên: .................................................. Năm học: 2022 - 2023

Lớp: ............. SBD: .............................. Thời gian: 90 phút

Đề 132 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Câu 1: Điểm thuộc đồ thị hàm số: 2 y x = + là

A. ( ) 3 0; 2 M − . B. ( ) 1 0;2 M . C. ( ) 4 3;0 M − . D. ( ) 2 2;0 M .

Câu 2: Đồ thị hàm số bậc hai

2 = + + y ax bx c ( ) 0 ≠ a là một đường parabol có đỉnh là điểm

A. ; 4 ∆      

b I a a . B. ; 2 2 ∆   − −    

b I a a . C. ; 4 ∆   − −    

b I a a . D. ; 2 4 ∆   − −    

b I a a .

Câu 3: Đồ thị hàm số

2 2 4 6 y x x = + − có trục đối xứng là

A. 1 x = . B. 2 x = −. C. 1 x = −. D. 2 x = .

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 2 2 13 16 6 x x x − + = − là A. { } 4;5 S = − . B. { } 5 S = . C. { } 4 S = − . D. { } 5;4 S = − .

Câu 5: Đường chuẩn của parabol

2 4 y x = là

A. : 1 x ∆ = −. B. : 1 x ∆ = . C. : 2 x ∆ = −. D. : 2 x ∆ = .

Câu 6: Với giá trị nào của m thì đường cong ( ) 2 2 : – 6 4 0 m C x y x y m + + + = là đường tròn có bán kính bằng 3 ? A. 10 m = . B. 4 m = . C. –4 m = . D. = 22 m . Câu 7: Góc ϕ giữa hai đường thẳng 1 1 1 1 : 0 a x b y c ∆ + + = và 2 2 2 2 : 0 a x b y c ∆ + + = được xác định theo công thức

A. 1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 2 2 cos .

a a b b

a b a b ϕ + = + +

. B. 1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 1 1 cos a a b b

a b a b ϕ + = + + +

.

C. 1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 2 2 cos .

a a bb

a b a b ϕ + = + +

. D. 1 2 1 2 1 2 2 2 cos a a b b c c a b ϕ + + = + .

Câu 8: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

A.

2 2 3 y x x = − − −. B.

2 4 3 y x x = − −. C.

2 4 3 y x x = − − −. D.

2 4 3 y x x = − + −.

Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A.

2 2 6 4 2 0 x y x y + − + + = . B.

2 2 4 2 3 0 x y x y − − + − = . C.

2 2 4 5 0. x y xy + − + = D.

2 2 2 8 7 0 x y x y − + − − = .

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng :2 1 0 x y ∆ + −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? A. 4 2 2 0 x y + − = . B. 3 0 x y − = . C. 4 2 3 0 x y − − + = . D. 2 1 0 x y + −= .

Câu 11: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 4 3 7 0 x y ∆ − + =

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?

A.

2 2 1 25 21 x y + = . B.

2 2 1 21 25 x y − = . C.

2 2 0 25 4 x y + = . D.

2 2 1 5 2 x y + = −.

Câu 13: Đồ thị hàm số

2 y ax bx c = + + , ( 0) a ≠ có hệ số a là

A. 2. a = B. 0. a < C. 1. a = D. 0. a > Câu 14: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 2 4 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) 0 ;2 f x x < ⇔ ∈−∞ . B. ( ) ( ) 0 ; f x x > ⇔ ∈−∞+∞. C. ( ) ( ) 0 0;2 f x x > ⇔ ∈ . D. ( ) 0 2 f x x = ⇔ = −.

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 7 1 3 4 9 x x x x + + = + − là A. { } 2 S = − . B. { } 5 S = . C. { } 2;5 S = − . D. S = ∅.

Câu 16: Điểm thuộc đồ thị hàm số ( )

2 3 x y x x − = + là

A. ( ) 0; 2 P − . B. 2 3; 3 Q −   −    

. C. ( ) 2;2 M − . D. ( ) 3;1 N − .

Câu 17: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 9 5 0 x y ∆− + − = là

A. ( ) 3 9; 5 n = − 

. B. ( ) 1 2; 5 n = − − 

. C. ( ) 4 2;9 n = − 

. D. ( ) 2 2;9 n = 

.

Câu 18: Khoảng cách d từ điểm ( ) 5;1 M − đến đường thẳng : 4 3 2 0 x y ∆ − + = bằng

A. 21 5 d = . B. 3 d = . C. 5 d = . D. 21 5 d − = .

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho hypebol ( )

2 2 : 1 7 9 x y H − = . Hypebol có tiêu cự bằng

A. 16. B. 8 −. C. 8. D. 4 . Câu 20: Chọn khẳng định đúng A. Hàm số ( ) y f x = được gọi là đồng biến trên K nếu ( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 , , x x K x x f x f x ∀ ∈ < ⇒ < .

B. Hàm số ( ) y f x = được gọi là đồng biến trên K nếu ( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 , , x x K x x f x f x ∀ ∈ < ⇒ ≤ .

C. Hàm số ( ) y f x = được gọi là nghịch biến trên K nếu ( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 , , x x K x x f x f x ∀ ∈ < ⇒ < .

D. Hàm số ( ) y f x = được gọi là đồng biến trên K nếu ( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 , , x x K x x f x f x ∀ ∈ < ⇒ > .

Câu 21: Tập xác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.