Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm tự luận mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ – Quảng Nam : + Giá thuê phòng của một khách sạn là 750 nghìn đồng một ngày cho hai ngày đầu tiên và 500 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo. Tổng số tiền T phải trả là một hàm số của số ngày x mà khách ở tại khách sạn. Tìm công thức của hàm số T Tx. + Một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc ban đầu 19,6 m s. Khi bỏ qua sức cản của không khí, độ cao của quả bóng so với mặt đất (tính bằng mét) được mô tả bởi phương trình: 2 ht t t 4,9 19,6 với t là thời gian tính bằng giây. a. Tìm độ cao lớn nhất của quả bóng (làm tròn đến hàng đơn vị). b. Sau khi ném bao nhiêu giây thì quả bóng chạm đất? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C có phương trình: 2 2 xy x 2 7 9 0 đường tròn C cắt tia Oy tại A. Viết phương trình đường tròn C1 có bán kính 1 R 2 và tiếp xúc ngoài với C tại A. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ -------------------- (Đề chính thức, đề có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 60 Phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh: ............................................................................

Số báo danh: ............. Đề gốc số 1

I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm). Câu 1. Tính giá trị của hàm số ( ) 2 5 y f x x = = − + tại 2 x = .

A. ( ) 2 1. f = B. ( ) 2 9. f = C. ( ) 2 1. f = − D. ( ) 2 2. f =

Câu 2. Tập xác định của hàm số 4 2 2022 2023 y x x = − − là A. ( ) 1; . D = −+∞ B. ( ) ;0 . D = −∞ C. ( ) 0; . D = +∞ D. . D R =

Câu 3. Tập xác định của hàm số 2 3

1

x y x

− = − là

A. { } \ 1 . D =  B. { } \ 1; 1 . D = −  C. { } \ 1 . D = −  D. { } \ 0 . D = 

Câu 4. Giá thuê phòng của một khách sạn là 750 nghìn đồng một ngày cho hai ngày đầu tiên và 500 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo. Tổng số tiền T phải trả là một hàm số của số ngày x mà khách ở tại khách sạn. Tìm công thức của hàm số ( ) T T x = .

A. ( ) ( )

750000 0< 2 . 1500000 500000 2 2

x khi x T x x khi x

<  =  + − > 

B. ( ) ( )

750000 0 2 . 1500000 500000 2 2

x khi x T x x khi x

≤ ≤  =  + − > 

C. ( ) ( )

7500000 0 2 . 1500000 500000 2 2

x khi x T x x khi x

< ≤  =  + + > 

D. ( ) ( )

750000 0 2 . 1500000 500000 2 2

x khi x T x x khi x

≤ <  =  + − > 

Câu 5. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường Parabol như hình bên?

A. 2 3 1. y x x = − + − B. 2 2 3 1. y x x = − + − C. 2 2 3 1. y x x = − + D. 2 3 1. y x x = − − +

Câu 6. Hàm số 2 y ax bx c = + + ,( 0) a > nghịch biến trong khoảng nào sau đây?

A. ; . 2 b a   −∞−     B. ; . 4a ∆   −∞−     C. ; . 2 b a   − + ∞     D. ; . 4a ∆   − + ∞    

x

y

O

1

1

2

Câu 7. Phương trình trục đối xứng của Parabol 2 4 3 y x x =− + + là A. 1. x = B. 2. x = − C. 1. x = − D. 2. x = Câu 8. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A. 5 4. x − B. 2 3 5 4. x x − + − C. 3 2 2 1. x x + + D. 4 2 2 7 5. x x − + +

Câu 9. Tam thức bậc hai nào sau đây có hệ số 2; 3; 5 a b c = − = = ? A. 2 2 5 x − + . B. 2 2 3 5 x x − + −. C. 2 2 3 5 x x − + + . D. 2 2 3 5 0 x x − − + = . Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 0 x x − + − ≥ là A. ( ) ( ) ;1 2; S = −∞ ∪ +∞. B. [ ] 1;2 S = .

C. ( ] [ ) ;1 2; S = −∞ ∪ +∞. D. ( ) 1;2 S = .

Câu 11.Tam thức ( ) ( ) 2 2 2 8 x m f x m x + = − + + không âm với mọi x∈ khi và chỉ khi

A. 4

1

m

m

≤−   ≥  . B. 4

1

m

m

< −   >  . C. 4 1. m −≤ ≤ D. 4 1. m −< <

Câu 12. Phương trình 2 2 2 2 3 x x x + + = + có nghiệm là A. 2 x = . B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 2 x = −. Câu 13. Số nghiệm của phương trình 2 2 2 3 2 3 x x x x − − = + − là: A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 3 . Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) C có phương trình :    2 2 1 3 16. x y    

A.   1;3 , 4. I R   B.   1; 3 , 4. I R  

C.   1; 3 , 16. I R   D.   1;3 , 16. I R  

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường tròn ( ) C có phương trình:

2 2 ( 2) ( 2) 25. x y     Viết phương trình tiếp tuyến d của đường tròn  C tại điểm  . 2;1 M

A. : 1 0. d y  B. : 4 3 14 0. d x y    C. : 3 4 2 0. d x y    D. : 4 3 11 0. d x y    Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

2 : 1 3 x t d y t = −   = + 

?

A. ( ) 1 1;3 u = − 

. B. ( ) 2 1; 3 u = −− 

. C. ( ) 3 1;3 u = 

. D. ( ) 4 2;6 u = 

.

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d đi qua điểm ( ) 1; 2 A − và có vectơ pháp

tuyến ( ) 1;2 n = − 

có phương trình tổng quát là

A. : 2 4 0. d x y + + = B. : 2 5 0. d x y −+ + = C. : 2 4 0. d x y − + = D. : 2 4 0. d x y − + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.