Đề minh họa lớp 10 môn Toán giữa học kì 2 (HK2) năm 2023 2024 trường THPT Thăng Long TP HCM

Đề minh họa lớp 10 môn Toán giữa học kì 2 (HK2) năm 2023 2024 trường THPT Thăng Long TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa lớp 10 môn Toán giữa học kì 2 (HK2) năm 2023 2024 trường THPT Thăng Long TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kiểm tra môn Toán lớp 10 giữa học kì 2 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thăng Long, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn bám sát kiến thức chương trình Toán lớp 10 Cánh Diều, theo cấu trúc định dạng mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nội dung đề thi gồm 3 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a b c d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu TN trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG NHÓM GV TOÁN KHỐI 10

ĐỀMINH HỌA TOÁN 10 - GIỮA HKII

NĂM HỌC 2023 - 2024

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trảlời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉchọn một phương án.

Câu 1. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 7 món, 1 loại tráng miệng trong 4 loại tráng miệng và 1 nước uống trong 5 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?

A 120. B 28. C 16. D 140.

Câu 2. Giá trịcủa A3 6 bằng A 20. B 18. C 120. D 35.

Câu 3. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ20 học sinh làm các chức danh lớp trưởng, lớp phó học tập và bí thư chi đoàn?

A 20!. B C3 20. C A3 20. D 60.

Câu 4. Một tổcó 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó có đúng 2 học sinh nam?

A C2 6 · C4 9. B A2 6 · A4 9. C C2 9 · C4 6. D C2 6 + C4 9.

Câu 5. Tổ1 lớp 10A có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủnhiệm cần chọn ra 4 học sinh của tổ1 đểlao động vệsinh cùng cảtrường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh sao cho sốhọc sinh nam bằng sốhọc sinh nữ?

A 30. B 330. C 25. D 150.

Câu 6. Hệsốcủa sốhạng chứa x2 trong khai triển của nhịthức (x + 3)4 là

A 9. B 6. C 54. D 18.

Câu 7. Khai triển (x + 2y)5 thành đa thức ta được kết quảnào sau đây?

A x5 + 10x4y + 40x3y2 + 40x2y3 + 10xy4 + 2y5. B x5 + 10x4y + 20x3y2 + 20x2y3 + 10xy4 + 2y5. C x5 + 10x4y + 40x3y2 + 80x2y3 + 40xy4 + 32y5. D x5 + 10x4y + 40x3y2 + 80x2y3 + 80xy4 + 32y5.

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho A(−1; 3), B(3; −2), khi đó tọa độ# » AB là A # » AB = (4; −5). B # » AB = (−3; −6). C # » AB = (−4; 5). D # » AB = (2; 1).

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho #»u = −2#»i + #»j . Tọa độcủa vectơ #»u bằng

A #»u = (2; −1). B #»u = (−2; 1). C #»u = (2; 1). D #»u = (−2; −1).

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; 2), B(−2; −3). Khi đó |# » AB| bằng

A

√

2. B 5 √

2. C 10. D 5.

Câu 11. Trong hệtọa độOxy, cho #»a = (3; −4), #»b = (−1; 2). Tọa độcủa #»a + #»b là

A #»a + #»b = (−4; 6). B #»a + #»b = (2; −2). C #»a + #»b = (−3; −8). D #»a + #»b = (4; −6).

Câu 12. Phương trình tham sốcủa đường thẳng đi qua M(3; 4) và có vec-tơ chỉphương #»u = (1; −2) là

A

® x = 1 + 3t y = −2 + 4t. B

® x = 3 + t y = 4 −2t. C

® x = 3 + 4t y = 1 −2t. D

® x = −3 + t y = −4 −2t.

1

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} a) Có 216 sốtựnhiên gồm 3 chữsốđược tạo thành từtập A. b) Có 6! sốtựnhiên gồm 6 chữsốđôi một khác nhau được tạo thành từtập A. c) Có 108 sốtựnhiên lẻgồm 3 chữsốđược tạo thành từtập A. d) Có 190 sốtựnhiên chẵn gồm 4 chữsốkhác nhau được tạo thành từtập A.

Câu 2. Một nhóm học sinh ưu tú gồm 10 nam và 6 nữ. Trường THPT Thăng Long cần chọn ra 5 học sinh từnhóm học sinh ưu tú trên đểlập thành một đội xung kích a) Có C5 16 cách chọn ra đội xung kích gồm 5 học sinh bất kỳ. b) Có 1800 cách chọn ra đội xung kích gồm 2 nam và 3 nữ. c) Có 4362 cách chọn ra đội xung kích có ít nhất 1 nam. d) Có 1056 cách chọn ra đội xung kích có nhiều nhất 2 nam.

Câu 3. Trong hệtrục tọa độOxy cho ba điểm A(2; −1), B(−1; 0), C(−4; 5) a) Tọa độvéc-tơ # » OA = (2; −1). b) Tọa độtrung điểm I của đoạn thẳng AC là I(−1; 2). c) Tọa độvéc-tơ # » OA + # » OB = (−3; 1). d) Với D(−1; 4) thì tứgiác ABCD là hình bình hành.

Câu 4. Trong hệtrục tọa độOxy cho hai điểm M(3; −4), N(2; 1) a) #»u = (1; 5) là một véc-tơ chỉphương của đường thẳng đi qua hai điểm A và B.

b) d:

® x = 3 −t y = −4 + 5t là một phương trình tham sốcủa đường thẳng đi qua hai điểm A và B.

c) Đường thẳng ∆: x + 5y + 1 = 0 vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm A và B. d) Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và B là 5x + y −11 = 0.

PHẦN III. Câu TN trảlời ngắn. Học sinh trảlời từcâu 1 đến câu 6.

Câu 1. Một hộp chứa 5 quảcầu trắng và 6 quảcầu đỏ, các quảcầu có kích thước và khối lượng giống nhau. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên đồng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.