Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Kim Liên Hà Nội Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Kim Liên – Hà Nội gồm 15 câu trắc nghiệm khách quan và 4 bài toán tự luận. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hàm số y = x^2 – 4x + 3 (1) a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số (1) b) Tìm m để đường thẳng y = x + 2m – 1 cắt đồ thị hàm số (P) tại hai điểm phân biệt cùng phía với trục Oy

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10 Năm học 2016 - 2017 Thời gian thi làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề.

Họ và tên học sinh: ............................................................... Lớp: .................................

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm – thời gian làm bài 30 phút).

Câu 1. Hàm số nào sau đây có tập xác định là .

A. 2 1 x y x  . B. 3 3 2 3 y x x   . C.

2 2

1 x y x  . D. 2 1 x y x  .

Câu 2. Tìm m để hàm số 2 5 2 x y x x m    có tập xác định là .

A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 0 m  .

Câu 3. Cho hàm số  1 1 y f x x x     . Chọn mệnh đề sai.

A. Hàm số  y f x  là hàm số chẵn.

B. Đồ thị hàm số  y f x  nhận trục Oy làm trục đối xứng.

C. Đồ thị hàm số  y f x  nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.

D. Hàm số  y f x  có tập xác định là .

Câu 4. Tìm m để hàm số   3 2 y m x    nghịch biến trên .

A. 0 m  . B. 3 m  . C. 3 m  . D. 3 m  .

Câu 5. Đường thẳng y ax b   có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm   3 1 A ;  là

A. 2 1 y x  . B. 2 7 y x   . C. 2 5 y x  . D. 2 5 y x   .

Câu 6. Hàm số 2 5 4 6 y x x    có giá trị nhỏ nhất khi

A. 4 5 x  . B. 4 5 x  . C. 2 5 x  . D. 2 5 x  .

Câu 7. Hình H1 dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 3 1 y x x   .

B. 2 2 5 1 y x x   .

C. 2 2 5 y x x   .

D. 2 2 5 1 y x x   .

Câu 8. Tìm m để phương trình   2 2 1 0 mx m x m     có hai nghiệm.

A. 1 2 m  . B. 1 1 3 m   .

C. 1 0 2 m ,m   . D. 1 0 2 m ,m   .

Câu 9. Số nghiệm của phương trình     4 2 5 1 5 7 1 2 0 x x      là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 4.

Mã đề 1230

Câu 10. Gọi 1 2 x ,x là nghiệm phương trình 2 4 7 1 0 x x   . Khi đó giá trị của biểu thức 2 2 1 2 M x x   là

A. 57 16 M  . B. 81 64 M  . C. 41 16 M  . D. 41 64 M  .

Câu 11. Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Chọn khẳng định đúng?

A. 1 1 2 2 AG AB AC     

. B. 1 1 3 2 AG AB AC     

.

C. 1 1 3 3 AG AB AC     

. D. 2 2 3 3 AG AB AC     

.

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy , cho     1 2 1 3 A ; , B ;   . Gọi D đối xứng với A qua B . Tìm toạ độ

điểm D ? A.   3 8 D ; . B.   1 4 D ;  . C.   3 8 D ;  . D.   3 4 D ; .

Câu 13. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Tích vô hướng AC.CB



là

A.

2

2 a  . B. 2 a . C. 2 a  . D.

2

2 a .

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy , cho     1 1 1 3 a ; , b ;   

. Khi đó   cos a,b



có giá trị là

A. 5 5 . B. 2 5

5 . C. 1 1 5  . D. 1 1 5   .

Câu 15. Biết   0 0 1 sin 90 180 3   . Hỏi giá trị của tan  là bao nhiêu?

A. 2 2  . B. 2 4  . C. 2 4 . D. 2 2 .

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm – thời gian làm bài 60 phút).

Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình 1 3 x x  .

Bài 2. (3,0 điểm) Cho hàm số  2 4 3 1 y x x   

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P của hàm số (1).

b) Tìm m để đường thẳng 2 1 y x m    cắt đồ thị hàm số  P tại hai điểm phân biệt cùng phía

với trục Oy .

Bài 3. (2,0 điểm) Cho hình thang vuông ABCD , đường cao AB a  , đáy lớn 2 BC a  , đáy nhỏ AD a  .

a) Chứng minh rằng 2 AC AB AD     

.

b) Tính tích vô hướng AC.BD



, từ đó suy ra giá trị của   cos AC,BD



.

Bài 4. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết       1 1 2 5 6 2 A ; ,B ; ,C ;   và

điểm M thoả mãn 2 MA MB   

.

a) Tìm toạ độ điểm M .

b) Gọi I là trung điểm đoạn BC , H là giao điểm của AI với CM . Tìm toạ độ điểm H .

………………….Hết………………….

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.